BTS

HNX

Công ty Cổ phần Xi măng VICEM Bút Sơn

5,100 0.0%
Cập nhật: 10:30:40 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
248
P/E
20.57
P/B
0.57
YoY
10.2%
QoQ
62.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.9%
ROA
1.0%
Tỷ suất LN gộp
7.2%
Tỷ suất LN ròng
0.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.78
Tổng nợ / Tổng TS
0.64
Thanh toán nhanh
0.15
Thanh toán hiện hành
0.45
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 690 884 914 935 820.53
Tiền và tương đương tiền 100 59 79 38 153.11
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 0 0
Các khoản phải thu ngắn hạn 86 280 283 257 119.89
Trả trước cho người bán ngắn hạn 2 2 17 9 9.24
Hàng tồn kho, ròng 477 522 522 608 525.28
Tài sản lưu động khác 26 22 29 32 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 2,404 2,356 2,357 2,318 2,228.42
Phải thu dài hạn 13 15 15 15 14.70
Phải thu dài hạn khác 13 15 15 15 14.70
Tài sản cố định 2,217 2,158 2,103 2,048 1,990.82
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác 56 47 51 52
Trả trước dài hạn 56 47 51 52 50.80
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 3,094 3,240 3,271 3,252 3,048.95
NỢ PHẢI TRẢ 2,024 2,202 2,220 2,192 1,950.95
Nợ ngắn hạn 1,847 2,036 2,065 2,047 1,817
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 29 8 14 22 40.79
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 976 1,042 973 933 949.13
Nợ dài hạn 176 166 155 145 133.95
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 164 153 142 131 120.14
VỐN CHỦ SỞ HỮU 1,070 1,038 1,050 1,060 1,098.01
Vốn và các quỹ 1,070 1,038 1,050 1,060 1,098.01
Vốn góp của chủ sở hữu 1,236 1,236 1,236 1,236 1,235.60
Cổ phiếu phổ thông 1,236 1,236 1,236 1,236 1,235.60
Quỹ đầu tư và phát triển 123 123 123 123 122.76
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối -288 -320 -308 -298 -260.35
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác 0 0 0 0 0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 3,094 3,240 3,271 3,252 3,048.95
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 808 648 714 557 899.98
Các khoản giảm trừ doanh thu 38 34 42 35 -51.29
Doanh thu thuần 770 614 672 522 848.69
Giá vốn hàng bán 793 591 620 482 -767.27
Lãi gộp -23 23 52 40 81.42
Thu nhập tài chính 0 0 0 0 0.37
Chi phí tài chính 19 17 17 17 -17.76
Chi phí tiền lãi vay 16 17 16 16 -16.34
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 20 21 16 17 -20.33
Chi phí quản lý DN 28 22 22 15 -27.08
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh -90 -37 -3 -8 16.63
Thu nhập khác 15 10 17 19 32.04
Thu nhập/Chi phí khác 1 1 1 0 -11.03
Lợi nhuận khác 14 8 15 18 21.01
LN trước thuế -76 -29 12 10 37.64
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 0 0 0 0
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần -76 -29 12 10 37.64
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ -76 -29 12 10 37.64
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 158 -91 128 28 131.30
Mua sắm TSCĐ -22 -6 -27 -19 -12.29
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0 0.17
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -6.32 0 0 -12.12
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 670 474 507 478 760.14
Tiền trả các khoản đi vay -734 -418 -588 -529 -754.92
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả -5 0 0 0 -9
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 55.84 0 0 -3.78
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 68 -41 20 -42 115.39
Tiền và tương đương tiền -5 47 87 85 37.72
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 100 59 79 38 153.11
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xi măng Bút Sơn tiền thân là Ban quản lí công trình xây dựng Nhà máy Xi măng Bút Sơn thành lập năm 1997 và chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần năm 2005. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất và kinh doanh xi măng với các sản phẩm chủ đạo Xi măng Pooclăng PCB 30; Xi măng PC40, clinker mang thương hiệu Bút Sơn. Sản phẩm Xi măng Bút Sơn được sản xuất trên dây chuyển dây chuyền công nghệ đồng bộ, hiện đại, công suất 2,6 triệu tấn clinker/năm. Sản phẩm của Công ty được tiêu thụ tại Hưng Yên, Thái Bình, Vĩnh Phúc, Tây Nguyên, Hà Nội, Nam Định và Hà Nam. Xi măng Bút Sơn đã gắn liền với các công trình trọng điểm quốc gia như Đường Hồ Chí Minh, đường dây 110KV Bắc Nam, thủy điện Tuyên Quang, Sơn La, cầu Tân Đệ, cầu Thanh Trì, Trung tâm Hội nghị quốc gia, công trình thủy điện PlayKrong Kon Tum, thủy điện Ba Hạ Phú Yên. BTS được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2006.
Lịch sử hình thành
- 1997: Tiền thân của công ty là Ban quản lí công trình xây dựng Nhà máy Xi măng Bút Sơn được thành lập. - 2006: Công ty chuyển thành Công ty Cổ phần Xi măng Bút Sơn thuộc Tổng công ty Xi măng Việt Nam với vốn điều lệ là 900 tỷ đồng. - 2006 Công ty niêm yết cổ phiếu tại HNX. - 2011: Công ty thay đổi giấy đăng ký kinh doanh và nâng vốn điều lệ lên 1.091 tỷ đồng, trong đó Nhà nước chiếm 79,5% cổ phần doanh nghiệp. - Ngày 01/11/2017: Tăng vốn điều lệ lên 1,199 đồng. - Ngày 07/01/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1,235 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Lê Thị Khanh Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng 2,719 0.0% 02/02/2026
Phạm Anh Tuấn Tổng Giám đốc 17/12/2019
Vũ Thế Hà Chủ tịch Hội đồng Quản trị 10/05/2023
Phạm Thị Văn Người phụ trách quản trị công ty/Thư ký Hội đồng Quản Trị 10/01/2025
Nguyễn Thế Hùng Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 29/04/2025
Trần Việt Hồng Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 02/02/2026
Lê Huy Quân Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 02/02/2026
Nguyễn Minh Tuấn Thành viên Hội đồng Quản trị 02/02/2026
Đỗ Tiến Trình Thành viên Hội đồng Quản trị 02/02/2026
Doãn Hữu Phong Trưởng Ban kiểm soát 02/02/2026
Trần Ngọc Hải Thành viên Ban kiểm soát 02/02/2026
Đinh Văn Hải Thành viên Hội đồng Quản trị 14/09/2015
Đặng Vũ Hải Thành viên Ban kiểm soát 02/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty Xi măng Việt Nam 98,248,939 79.5% 02/02/2026
Công ty TNHH Chứng khoán ACB 6,932,016 5.6% 05/10/2025
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu 6,170,627 5.0% 05/01/2026
Công ty TNHH Đầu Tư Tài Chính Á Châu Hà Nội 3,916,894 3.2% 05/10/2025
Công ty Cổ Phần Địa Ốc A.c.b 300,000 0.2% 13/02/2026
Trương Quốc Huy 13,800 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Huy Quế 2,850 0.0% 14/09/2015
Phan Trọng Lập 2,400 0.0% 14/09/2015
Lê Thị Khanh 2,719 0.0% 02/02/2026
Lê Trung Tiến 2,050 0.0% 05/10/2025
Lưu Đình Cường 2,200 0.0% 05/10/2025
Phạm Đức Cường 1,755 0.0% 05/10/2025
Tạ Quốc Luận 1,000 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Văn Duyệt 300 0.0% 14/09/2015
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với BTS So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BTS
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay