BTT
HOSECông ty Cổ phần Thương mại - Dịch vụ Bến Thành
40,650
0.0%
Cập nhật: 18:28:04 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
4,950
P/E
8.21
P/B
1.32
YoY
-17.2%
QoQ
5.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
16.3%
ROA
12.8%
Tỷ suất LN gộp
52.5%
Tỷ suất LN ròng
25.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.27
Tổng nợ / Tổng TS
0.21
Thanh toán nhanh
4.58
Thanh toán hiện hành
5.09
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 188 | 222 | 209 | 204.83 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 74 | 68 | 84 | 35.07 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 59 | 103 | 85 | 141.50 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 8 | 9 | 9 | 7.88 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 1 | 0.97 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 44 | 41 | 27 | 17.08 | — |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 2 | 3 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 330 | 328 | 326 | 322.11 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.12 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0.12 | — |
| Tài sản cố định | 245 | 244 | 242 | 239.95 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 63 | 63 | 63 | 60.86 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 21 | 20 | 20 | 74.60 | — |
| Trả trước dài hạn | 21 | 20 | 20 | 20.01 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 518 | 550 | 535 | 526.93 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 114 | 131 | 142 | 111.14 | — |
| Nợ ngắn hạn | 43 | 61 | 70 | 40.24 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 7 | 7 | 3 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | 70 | 71 | 72 | 70.90 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 404 | 418 | 393 | 415.79 | — |
| Vốn và các quỹ | 404 | 418 | 393 | 415.79 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 135 | 135 | 135 | 135 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 135 | 135 | 135 | 135 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 62 | 62 | 62 | 62.13 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 115 | 130 | 104 | 126.95 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 5 | 5 | 5 | 5.07 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 518 | 550 | 535 | 526.93 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 79 | 60 | 63 | 66.28 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -0.04 | — |
| Doanh thu thuần | 79 | 60 | 63 | 66.24 | — |
| Giá vốn hàng bán | 44 | 27 | 29 | -28.78 | — |
| Lãi gộp | 35 | 33 | 34 | 37.46 | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 2 | 2 | 2.22 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | -1 | -1 | -1.23 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | -1 | -1 | -1 | -0.67 | — |
| Chi phí bán hàng | 13 | 13 | 12 | -3.55 | — |
| Chi phí quản lý DN | 4 | 4 | 5 | -5.59 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 18 | 18 | 19 | 28.64 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.09 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0.09 | — |
| LN trước thuế | 18 | 18 | 19 | 28.72 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | 4 | 4 | -5.85 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 15 | 14 | 15 | 22.87 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 14 | 14 | 15 | 22.82 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0.05 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 20 | 36 | 28 | 14.02 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | -0.24 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0.27 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -37 | -65 | -34 | -111.60 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 17 | 22 | 52 | 55.97 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 1 | 2 | 2.23 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -19.41 | 0 | 0 | -53.36 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -31 | -9.77 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -0.01 | 0 | 0 | -9.77 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1 | -6 | 17 | -49.12 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 20 | 18 | 18 | 84.20 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 74 | 68 | 84 | 35.07 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thương mại – Dịch vụ Bến Thành (BTT) được thành lập năm 1992 trên cơ sở sát nhập 3 đơn vị thương nghiệp là Công ty Thương nghiệp Tổng hợp Quận 1, Công ty Thương nghiệp Tổng hợp chợ Bến Thành và Công ty Thương nghiệp Tổng hợp chợ Dân Sinh. Năm 2004 công ty chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hoạt động trong các lĩnh vực chính: Dịch vụ Thương mại, dịch vụ địa ốc, đầu tư tài chính trong đó hoạt động kinh doanh mũi nhọn của công ty là dịch vụ bán lẻ tại chợ Bến Thành - trung tâm Dân Sinh, xuất nhập khẩu tổng hợp các ngành hàng, xây dựng và khai thác trung tâm thương mại - văn phòng. Năm 2010, BTT chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- 1992: Công ty Thương mại Tổng hợp Bến Thành được thành lập trên cơ sở sáp nhập 3 đơn vị thương nghiệp quốc doanh: Công ty Thương nghiệp Tổng hợp Quận 1, Công ty Thương nghiệp Tổng hợp chợ Bến Thành và Công ty Thương nghiệp Tổng hợp chợ Dân Sinh.
- 1997: Công ty Thương mại Tổng hợp Bến Thàn trở thành đơn vị thành viên của Tổng Công ty Bến Thành.
- 2003: Công ty Thương mại Tổng hợp Bến Thành chuyển thành Công ty Cổ phần Thương mại
- Dịch vụ Bến Thành hạch toán kinh tế độc lập.
- 2004: Công ty chính thức đi vào hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Vốn điều lệ ban đầu là 25 tỷ đồng.
- 2005: Công ty tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng thông qua phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu.
- 2006: Tăng vốn điều lệ lên 35 tỷ đồng thông qua phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu.
- 2007: Tăng vốn điều lệ lên 88 tỷ đồng.
- 2010: Cổ phiếu của công ty chính thức giao dịch trên sàn HOSE.
- Ngày 21/12/2017: Tăng vốn điều lệ lên 135 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Mai Trâm | Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,100 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Đặng Thị Bảo Ngọc | Phó Tổng Giám đốc | 2,621 | 0.0% | 22/02/2023 |
| Trần Hữu Hoàng Vũ | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 2,621 | 0.0% | 23/12/2024 |
| Trần Hải Thuận | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 13/03/2023 |
| Lê Ngọc Khánh | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 01/07/2024 |
| Nguyễn Thị Hương Giang | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 01/07/2024 |
| Nguyễn Việt Hòa | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 27/01/2026 |
| Trương Nguyễn Thiên Kim | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 27/01/2026 |
| Nguyễn Thanh Nhựt | Kế toán trưởng | — | — | 27/01/2026 |
| Nguyễn Hoài Phương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/05/2018 |
| Hoàng Thanh Hải | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 27/01/2026 |
| Lê Thị Mỹ Huyền | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/05/2021 |
| Tạ Thanh Trang | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 31/01/2023 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Bến Thành Sun Ny | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Thịnh Vượng | công ty liên kết | 46.2% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với BTT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BTT