BTU
UPCOMCông ty Cổ phần Công trình Đô thị Bến Tre
16,500
0.0%
Cập nhật: 23:55:08 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Công trình Đô thị Bến Tre (BTU) có tiền thân là Công trình Đô thị trực thuộc Công ty Nhà ở và Công trình đô thị Bến Tre được thành lập vào năm 1997. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ công ích. BTU chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Công ty thực hiện những công trình, dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Bến Tre, chủ yếu là thành phố Bến Tre và các huyện trong tỉnh như huyện Châu Thành, Giồng Trôm, Thạnh Phú, Mỏ Cày Nam, Mỏ Cày Bắc, … BTU được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2016.
Lịch sử hình thành
- 29/5/1997: Công ty Cổ phần Công trình Đô thị Bến Tre, tiền thân là Công trình Đô thị thuộc Công ty Nhà ở và Công trình đô thị Bến Tre được thành lập.
- 2006: Công ty Công trình Đô thị thị xã Bến Tre được chuyển về tỉnh quản lý, Công ty chịu sự chỉ đạo trực tiếp về chuyên môn nghiệp vụ của Sở xây dựng.
- 01/01/2007: Công ty chính thức đi vào hoạt động theo mô hình Công ty TNHH một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ.
- 2010: bổ sung thêm ngành nghề kinh doanh mới và bổ sung vốn điều lệ từ 05 tỷ đồng lên 12 tỷ đồng.
- 2014: bổ sung thêm ngành nghề kinh doanh mới và bổ sung vốn điều lệ 12 tỷ đồng lên 24 tỷ đồng.
- 05/12/2014: IPO tại HOSE với mức giá trúng thầu bình quân 10.485 đồng/cổ phần. Vốn điều lệ của công ty là 36 tỷ đồng.
- 29/01/2015: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 36 tỷ đồng
- 22/09/2015: Trở thành công ty đại chúng.
- 11/03/2016: Chính thức đưa hơn 3,6 triệu cổ phiếu giao dịch trên thị trường UPCoM với giá tham chiếu 10.500 đồng/cổ phiếu. (mã BTU).
- 11/03/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thanh Phong | Thành viên Hội đồng Quản trị | 180,000 | 5.0% | 12/08/2025 |
| Lê Văn Vũ | Phó Tổng Giám đốc | 51,400 | 1.4% | 12/08/2025 |
| Nguyễn Tấn Vũ | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 50,000 | 1.4% | 12/08/2025 |
| Huỳnh Thanh Hải | Phụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty | 12,400 | 0.3% | 12/08/2025 |
| Nguyễn Hữu Thuần | Thành viên Ban kiểm soát | 5,000 | 0.1% | 03/07/2025 |
| Trần Thị Vân Nghi | Kế toán trưởng | 3,800 | 0.1% | 12/08/2025 |
| Trịnh Văn Đấu | Trưởng Ban kiểm soát | 1,000 | 0.0% | 12/08/2025 |
| Nguyễn Thanh Bình | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 500 | 0.0% | 12/08/2025 |
| Võ Minh Hùng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 12/08/2025 |
| Đào Mạnh Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/08/2025 |
| Nguyễn Ngọc Triệu | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 20/06/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với BTU
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BTU