BTV
UPCOMCông ty Cổ phần Dịch vụ Du lịch Bến Thành
12,500
0.0%
Cập nhật: 23:55:23 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,147
P/E
10.90
P/B
1.18
YoY
13.1%
QoQ
23.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.4%
ROA
5.6%
Tỷ suất LN gộp
14.4%
Tỷ suất LN ròng
2.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.99
Tổng nợ / Tổng TS
0.50
Thanh toán nhanh
1.34
Thanh toán hiện hành
1.55
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 325 | 496 | 531 | 353.65 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 5 | 13 | 10 | 43.33 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 36 | 42 | 42 | 43.50 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 198 | 316 | 315 | 217.93 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 75 | 95 | 147 | 42.95 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 79 | 121 | 160 | 37.71 | — |
| Tài sản lưu động khác | 6 | 5 | 5 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 175 | 173 | 173 | 172.03 | — |
| Phải thu dài hạn | 2 | 2 | 2 | 1.44 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 2 | 2 | 2 | 1.44 | — |
| Tài sản cố định | 48 | 47 | 46 | 44.94 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 22 | 21 | 21 | 21.01 | — |
| Đầu tư dài hạn | 64 | 64 | 65 | 64.42 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 40 | 40 | 39 | 11.21 | — |
| Trả trước dài hạn | 14 | 14 | 14 | 14.57 | — |
| Lợi thế thương mại | 26 | 26 | 25 | 25.43 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 499 | 670 | 704 | 525.67 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 262 | 426 | 453 | 260.87 | — |
| Nợ ngắn hạn | 231 | 395 | 418 | 227.86 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 53 | 123 | 80 | 29.85 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 81 | 116 | 120 | 118.65 | — |
| Nợ dài hạn | 32 | 31 | 35 | 33.01 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 2.90 | 3 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 237 | 243 | 251 | 264.80 | — |
| Vốn và các quỹ | 237 | 243 | 251 | 264.80 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 250 | 250 | 250 | 250 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 250 | 250 | 250 | 250 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 5 | 5 | 5 | 4.64 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -17 | -10 | -3 | 11.07 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 499 | 670 | 704 | 525.67 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 164 | 298 | 343 | 426.98 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 1 | 3 | 4 | -7.54 | — |
| Doanh thu thuần | 163 | 294 | 340 | 419.44 | — |
| Giá vốn hàng bán | 131 | 253 | 296 | -373.52 | — |
| Lãi gộp | 32 | 41 | 44 | 45.92 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 1 | 1 | 1.83 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 2 | 2 | -2.24 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 2 | 2 | -2.24 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 1 | 1 | 2.10 | — |
| Chi phí bán hàng | 20 | 18 | 18 | -20.73 | — |
| Chi phí quản lý DN | 8 | 13 | 16 | -14.77 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 3 | 10 | 9 | 12.11 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 1.01 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.22 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0.79 | — |
| LN trước thuế | 3 | 10 | 9 | 12.90 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 2 | 2 | -2.23 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | -1 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 2 | 9 | 7 | 10.67 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 2 | 9 | 7 | 10.67 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -12 | -24 | -6 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -3 | -6 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | -1 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 1 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 4.07 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 90 | 122 | 139 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -99 | -84 | -135 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -8.47 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -17 | 8 | -3 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 5 | 11 | 12 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 5 | 13 | 10 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dịch vụ Du lịch Bến Thành (BTV) có tiền thân là Công ty Dịch vụ Du lịch Bến Thành, được thành lập trên cơ sở sáp nhập trên cơ sở sáp nhập một số đơn vị kinh tế Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh vào tháng 12/1989. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực du lịch, bất động sản và đầu tư tài chính. BTV chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ năm 2015. Hiện nay, Công ty quản lý và vận hành Khách sạn Viễn Đông đạt tiêu chuẩn 3 sao quốc tế, Khách sạn Ngận Hà đạt tiêu chuẩn 2 sao quốc tế và 01 cửa hàng thương mại tổng hợp. Bên cạnh đó, BTV còn cho thuê văn phòng, quầy hàng, cửa hàng kinh doanh. BTV chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM từ Ngày 03/03/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 09/12/1989: Công ty Dịch vụ Du lịch Bến Thành được thành lập trên cơ sở sáp nhập trên ơ sở sáp nhập một số đơn vị kinh tế Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 13/01/2005: Chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty TNHH MTV với tên gọi Công ty TNHH MTV Dịch vụ Du lịch Bến Thành;
- Ngày 27/10/2014: UBND Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 5288/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển đổi Công ty TNHH MTV Dịch vụ Du lịch Bến Thành thành Công ty Cổ phần Dịch vụ Du lịch Bến Thành;
- Ngày 09/12/2014: Tổ chức đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với 5.932.350 cổ phần được chào bán và mức giá đấu thành công bình quân là 21.482 đồng/cổ phần;
- Ngày 03/03/2015: Chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ 250 tỷ đồng;
- Ngày 10/06/2015: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 3075/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 03/03/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đặng Thị Thi Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 4,000 | 0.0% | 22/08/2025 |
| Nguyễn Ngọc Hoài Nguyên | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,400 | 0.0% | 22/08/2025 |
| Nguyễn Văn Ngọc | Kế toán trưởng | 2,100 | 0.0% | 15/01/2026 |
| Nguyễn Minh Hùng | Trưởng Ban kiểm soát | 400 | 0.0% | 03/07/2025 |
| Nguyễn Hoàng Anh | Thành viên Ban kiểm soát | 100 | 0.0% | 03/07/2025 |
| Trần Quang Trường | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 02/11/2018 |
| Đặng Thanh Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/07/2025 |
| Hoàng Tâm Hòa | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 11/11/2024 |
| Nguyễn Phước Bảo Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/08/2025 |
| Thái Minh Duy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/08/2025 |
| Bùi Quang Sơn | Người phụ trách quản trị công ty/Giám đốc Tài chính | — | — | 11/03/2024 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH TM-DV-Du Lịch Vinh Sang | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Du lịch Bến Thành - Phú Xuân | công ty liên kết | 43.3% |
| Công ty TNHH Khách sạn Bến Thành Đồng Khởi Boutique | công ty liên kết | 30.0% |
| Công ty TNHH Căn Hộ Cho Thuê Nhà Phong Lan | công ty liên kết | 22.2% |
| Công ty Cổ Phần Giao Nhận Bến Thành | công ty liên kết | 50.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với BTV
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BTV