BTW
HNXCông ty Cổ phần Cấp nước Bến Thành
59,400
▲
9.9%
Cập nhật: 17:49:46 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
5,156
P/E
11.52
P/B
2.07
YoY
-2.0%
QoQ
2.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
17.6%
ROA
13.2%
Tỷ suất LN gộp
39.8%
Tỷ suất LN ròng
8.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.42
Tổng nợ / Tổng TS
0.30
Thanh toán nhanh
1.09
Thanh toán hiện hành
1.46
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 176 | 152 | 159 | 164 | 164.07 |
| Tiền và tương đương tiền | 85 | 65 | 89 | 70 | 60.72 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 46 | 41 | 21 | 41 | 51.10 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 9 | 15 | 16 | 18 | 10.74 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 1 | 1 | 2 | 1.27 |
| Hàng tồn kho, ròng | 26 | 24 | 27 | 30 | 33.21 |
| Tài sản lưu động khác | 9 | 7 | 5 | 5 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 204 | 199 | 194 | 200 | 218.02 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.18 |
| Phải thu dài hạn khác | 2 | 2 | 2 | 1 | 1.34 |
| Tài sản cố định | 196 | 187 | 185 | 183 | 209.16 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 1 | 1 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 1 | 1 | 0.74 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 381 | 351 | 353 | 364 | 382.09 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 119 | 71 | 105 | 104 | 113.88 |
| Nợ ngắn hạn | 114 | 66 | 102 | 101 | 112.06 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 2 | 2 | 2 | 7.69 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 4 | 4 | 4 | 4 | 4.03 |
| Nợ dài hạn | 6 | 5 | 4 | 3 | 1.81 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 6 | 5 | 4 | 3 | 1.81 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 261 | 280 | 248 | 260 | 268.21 |
| Vốn và các quỹ | 261 | 280 | 248 | 260 | 268.21 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 94 | 94 | 94 | 94 | 93.60 |
| Cổ phiếu phổ thông | 94 | 94 | 94 | 94 | 93.60 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 99 | 99 | 113 | 113 | 113.39 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 68 | 87 | 41 | 53 | 61.23 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 381 | 351 | 353 | 364 | 382.09 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 143 | 134 | 140 | 137 | 140.13 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 143 | 134 | 140 | 137 | 140.13 |
| Giá vốn hàng bán | 91 | 77 | 84 | 82 | -87.83 |
| Lãi gộp | 52 | 57 | 55 | 55 | 52.30 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.99 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.11 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.11 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 43 | 17 | 27 | 25 | -25.99 |
| Chi phí quản lý DN | 22 | 16 | 17 | 15 | -16.58 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -12 | 23 | 11 | 15 | 10.61 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.59 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 1 | 0 | -0.70 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.11 |
| LN trước thuế | -12 | 24 | 11 | 15 | 10.50 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | -2 | 5 | 2 | 3 | -2.23 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -10 | 19 | 9 | 12 | 8.26 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -10 | 19 | 9 | 12 | 8.26 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 7 | 4 | -7 | 58 | 10.32 |
| Mua sắm TSCĐ | -14 | -29 | 20 | -39 | -9.34 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -7 | -3 | 0 | -20 | -10 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 5 | 8 | 20 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0 | 1 | 0 | 0.29 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -23.28 | 0 | 0 | -19.06 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1 | -1 | -1 | -1 | -1.01 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | -8 | 0 | -8 | -18 | -0.03 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -1.01 | 0 | 0 | -1.04 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -18 | -20 | 24 | -19 | -9.78 |
| Tiền và tương đương tiền | -3 | 34 | 21 | 25 | 70.50 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 85 | 65 | 89 | 70 | 60.72 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cấp nước Bến Thành (BTW) có tiền thân là Chi nhánh Cấp nước Sài Gòn, được thành lập năm 1991. BTW chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là cung ứng, kinh doanh nước sạch cho nhu cầu tiêu dùng và sản xuất thuộc khu vực quận 1 và quận 3 của thành phố Hồ Chí Minh. BTW được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ cuối năm 2017.
Lịch sử hình thành
- 1991: Tiền thân của Công ty Cổ phần Cấp nước Bến Thành là chi nhánh Cấp nước Sài Gòn được thành lập;
- 2005: Chi nhánh được đổi tên thành chi nhánh Cấp nước Bến Thành;
- 2005: Uỷ ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ra quyết định chuyển chi nhánh Cấp nước Bến Thành thành Công ty Cổ phần Cấp nước Bến Thành;
- 2007: Công ty chính thức đi vào hoạt đông theo hình thức công ty cổ phần;
- 2010: Giao dịch trên thị trường Upcom;
- Ngày 04/10/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 14/11/2017: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Thị Thanh Vân | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,400 | 0.0% | 08/08/2024 |
| Nguyễn Hữu Cường | Kế toán trưởng | 1,500 | 0.0% | 31/07/2025 |
| Nguyễn Thị Thu Hương | Trưởng Ban kiểm soát | 1,000 | 0.0% | 31/07/2025 |
| Nguyễn Thị Bảo Châu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/05/2021 |
| Huỳnh Đức Thành | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 25/01/2022 |
| Thạch Dương Kim An | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 25/01/2022 |
| Phạm Hồng Thắng | Phó Giám đốc | — | — | 12/05/2022 |
| Nguyễn Doãn Xã | Giám đốc | — | — | 28/04/2025 |
| Nguyễn Mười | Phó Giám đốc | — | — | 13/05/2025 |
| Tạ Chương Lâm | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/05/2025 |
| Trần Công Thanh | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 14/09/2015 |
| Phạm Thị Phương Linh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 20/08/2025 |
| Nguyễn Thanh Tùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/12/2017 |
| Nguyễn Doãn Xã | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/05/2019 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với BTW
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BTW