BVB
UPCOMNgân hàng Thương mại Cổ phần Bản Việt
12,400
▲
6.0%
Cập nhật: 15:42:06 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
649
P/E
19.10
P/B
1.07
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.1%
ROA
0.3%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
16.83
Tổng nợ / Tổng TS
0.94
Thanh toán nhanh
0
Thanh toán hiện hành
0
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 656.73 | 695.33 | 513.29 | 607.81 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 1,531.06 | 1,516.86 | 1,512.75 | 1,578.51 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 110,118.13 | 115,509.40 | 122,605.60 | 133,047.70 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 103,898.92 | 108,590.16 | 115,223.77 | 125,587.21 | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 6,219.21 | 6,919.24 | 7,381.82 | 7,460.48 | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 5,518.46 | 6,208.20 | 6,408.20 | 6,408.20 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 442.59 | 390.70 | 664.92 | 732.73 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 110,118.13 | 115,509.40 | 122,605.60 | 133,047.70 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | -332.65 | -488.03 | -403.14 | -483.75 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | 80 | 13 | 343 | 85.18 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 16 | 3 | 69 | -17.17 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 64 | 10 | 274 | 68.01 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 64 | 10 | 274 | 68.01 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -307.63 | 0 | 0 | 2,536.79 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -13.67 | -14.41 | 3.34 | -13.03 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 218.50 | 0 | -0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 204.83 | 0 | 0 | -13.03 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 689.40 | 199.83 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 1,254.38 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1,151.58 | 0 | 0 | 2,523.75 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 16,870.60 | 0 | 0 | 17,434.31 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0.19 | 0.23 | -11.41 | 10.98 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 18,022.38 | 0 | 0 | 19,969.05 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bản Việt (BVB) có tiền thân là Ngân hàng Thương mại Cổ phần Gia Định được thành lập vào năm 1992. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động và kinh doanh vốn, và cung cấp các dịch vụ tài chính liên quan. Năm 2024, so với cùng kỳ, Biên lãi thuần (NIM) ở mức 2.54%, tăng 0.67%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 3.09%, giảm 0.23%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 45.29%, tăng 3.45%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 311,3 tỷ đồng. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 5.19%, tăng 4.14%. Ngày 09/07/2020, BVB chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Năm 1992: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Gia Định được thành lập;
- Năm 2006: Tăng vốn điều lệ lên 210 tỷ đồng;
- Ngày 29/03/2007: Trở thành công ty đại chúng;
- Năm 2007: Ký thỏa thuận đầu tư và hợp tác chiến lược với Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) và tăng vốn điều lệ lên 444,62 tỷ đồng;
- Ngày 14/02/2008: Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng;
- Ngày 18/12/2008: Tăng vốn điều lệ lên 1.000 tỷ đồng;
- Năm 2010: Phát hành 100 triệu cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu, tăng vốn điều lệ lên 2.000 tỷ đồng;
- Năm 2012: Đổi tên thành Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bản Việt;
- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 3.000 tỷ đồng và phát hành thẻ Visa Viet Capital;
- Năm 2019: Tăng vốn điều lệ lên 3.171 tỷ đồng;
- Ngày 09/07/2020: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 12/05/2021: Tăng vốn điều lệ lên 3.670 tỷ đồng;
- Ngày 31/05/2023: Tăng vốn điều lệ lên 4.221 tỷ đồng;
- Ngày 19/06/2023: Tăng vốn điều lệ lên 5.016 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thanh Phượng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 28,297,497 | 4.6% | 03/02/2026 |
| Ngô Quang Trung | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 19,404,000 | 3.1% | 05/01/2026 |
| Lê Anh Tài | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 17,785,719 | 2.8% | 03/02/2026 |
| Nguyễn Thị Thu Hà | Phó Tổng Giám đốc | 12,683,645 | 2.0% | 03/02/2026 |
| Lý Công Nha | Kế toán trưởng | 7,705,414 | 1.2% | 03/02/2026 |
| Phạm Anh Tú | Phó Tổng Giám đốc | 5,319,441 | 1.2% | 02/08/2024 |
| Lê Văn Bé Mười | Phó Tổng Giám đốc | 7,327,829 | 1.1% | 03/02/2026 |
| Nguyễn Nhất Nam | Thành viên Hội đồng Quản trị | 6,191,008 | 1.0% | 03/02/2026 |
| Phan Thị Hồng Lan | Trưởng Ban kiểm soát | 300,000 | 0.0% | 05/01/2026 |
| Nguyễn Thị Thanh Thúy | Thành viên Ban kiểm soát | 80,000 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Phạm Quang Khánh | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 03/02/2026 |
| Vương Công Đức | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 03/02/2026 |
| Lê Hoàng Nam | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với BVB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BVB