BVG
UPCOMCông ty Cổ phần Group Bắc Việt
2,700
0.0%
Cập nhật: 18:09:33 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
17.6%
Tỷ suất LN ròng
-8.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
5.50
Tổng nợ / Tổng TS
0.60
Thanh toán nhanh
0.70
Thanh toán hiện hành
1.40
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Group Bắc Việt (BVG) có tiền thân là Công ty TNHH Thép Bắc Việt, thành lập năm 2000. Từ năm 2008, BVG chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty chuyên sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu các kết cấu, cấu kiện thép, sản phẩm cơ khí. Công ty quản lý vận hành nhà máy thép hiện đại với quy mô 48.000 tấn/năm. Bên cạnh đó, Công ty tìm kiếm các dự án, cơ hội kinh doanh trong các lĩnh vực đầu tư, dịch vụ tài chính, mua bán sáp nhập (M&A), kinh doanh bất động sản và khai khoáng. BVG được giao dịch trên thị trường UPCOM từ năm 2015.
Lịch sử hình thành
- Ngày 06/03/2000: Công ty TNHH Thép Bắc Việt thành lập với nhà xưởng rộng 2.000 m2 tại Đức Giang, Long Biên, Hà Nội;
- Năm 2002: Xây dựng thêm một nhà xưởng mới liền kề nhà xưởng cũ với diện tích 2.000 m2;
- Ngày 20/06/2008: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Thép Bắc Việt với số vốn điều lệ là 56 tỷ đồng;
- Ngày 01/09/2009: Tăng vốn điều lệ lên 68 tỷ đồng;
- Ngày 31/12/2009: Tăng vốn điều lệ lên 84,06 tỷ đồng;
- Ngày 26/04/2010: Tăng vốn điều lệ lên 97,5 tỷ đồng;
- Ngày 30/07/2010: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 09/08/2010: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Năm 2015: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) và giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 31/12/2016: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư BVG;
- Ngày 14/09/2020: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Group Bắc Việt;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đặng Đức Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 116,000 | 1.2% | 28/07/2025 |
| Vũ Hữu Trí | Thành viên Hội đồng Quản trị | 50,000 | 0.5% | 27/04/2023 |
| Lê Quốc Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 44,404 | 0.5% | 28/07/2025 |
| Trần Thị Thu Lệ | Trưởng Ban kiểm soát | 88 | 0.0% | 28/07/2025 |
| Trần Anh Vương | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 11/08/2025 |
| Nguyễn Thị Thông | Kế toán trưởng | — | — | 05/11/2018 |
| VŨ HOÀNG CHƯƠNG | Tổng Giám đốc | — | — | 25/12/2025 |
| Fuminori Tsuboi | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/04/2023 |
| Phạm Anh Tuấn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/07/2025 |
| Đặng Thị Hạnh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với BVG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BVG