BVH

HOSE

Tập đoàn Bảo Việt

84,500 ▲ 0.6%
Cập nhật: 04:52:32 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
4,012
P/E
21.06
P/B
2.45
YoY
0.8%
QoQ
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.9%
ROA
1.1%
Tỷ suất LN gộp
0.5%
Tỷ suất LN ròng
3.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
10.40
Tổng nợ / Tổng TS
0.91
Thanh toán nhanh
2.25
Thanh toán hiện hành
2.32
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 121,165 130,992 136,447 138,893 150,465.59
Tiền và tương đương tiền 1,460.58 937.14 1,997.15 5,301.65 4,194.62
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 103,898.74 114,195.35 116,614.97 115,599.09 127,381.98
Các khoản phải thu ngắn hạn 11,505.21 11,764.40 13,817.86 13,954.01 14,365.53
Trả trước cho người bán ngắn hạn 31.96 34.11 23.56 35.36 31.03
Hàng tồn kho, ròng 100 91 83 86 68.13
Tài sản lưu động khác 4,200.05 633.40 607.42 652.40 2.97
TÀI SẢN DÀI HẠN 130,053 124,800 127,677 133,909 141,445.62
Phải thu dài hạn 67 71 72 74 75.35
Phải thu dài hạn khác 66.92 71.24 72.31 73.88 75.35
Tài sản cố định 1,890 1,849 1,803 1,756 1,707.80
Giá trị ròng tài sản đầu tư 110 109 107 104 102.47
Đầu tư dài hạn 127,648 122,408 125,299 131,577 139,159.22
Tài sản dài hạn khác 206.87 225.95 255.89 251.92 1,499.84
Trả trước dài hạn 172.72 189.38 204.24 199.66 205.59
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 251,218 255,792 264,124 272,801 291,911.21
NỢ PHẢI TRẢ 227,711 231,540 239,321 247,244 266,301.16
Nợ ngắn hạn 40,473.50 40,623.72 44,856.33 49,498.25 64,837.53
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 21.19 23.08 4.16 4.49 4.04
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 2,910.23 3,235.88 3,493.69 4,320.77 4,072.04
Nợ dài hạn 306 306 309 312 201,463.63
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 1 1 0.75
VỐN CHỦ SỞ HỮU 23,507 24,253 24,802 25,558 25,610.05
Vốn và các quỹ 22,544.96 24,252.64 24,801.76 25,557.83 25,610.05
Vốn góp của chủ sở hữu 7,423 7,423 7,423 7,423 7,423.23
Cổ phiếu phổ thông 7,423 7,423 7,423 7,423 7,423.23
Quỹ đầu tư và phát triển 2,933.85 2,933.85 3,870.27 3,870.27 3,869.22
Các quỹ khác 103.57 103.57 103.57 103.57 103.57
Lãi chưa phân phối 3,962 4,674 4,262 4,989 5,045.99
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 961.61 989.21 1,011.31 1,038.34 1,029.18
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 251,218 255,792 264,124 272,801 291,911.21
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 11,189.59 10,675.75 22,040.66 10,448.27
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 10,467.38 9,785.24 10,660.79 9,749.59 10,549.60
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp 67.15 577.22 592.60 244.84 216.70
Thu nhập tài chính 3,205 3,232 3,432 3,585 3,791.41
Chi phí tài chính 617 669 728 669 -872.09
Chi phí tiền lãi vay
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 409 -510.80 543 356 -243.61
Chi phí quản lý DN 1,620 2,328 1,948 1,859 -1,842.21
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 205 812 262 590 -1,869.12
Thu nhập khác 120 114 147 191 6.21
Thu nhập/Chi phí khác 115 101 135 203 -1.41
Lợi nhuận khác 4 13 12 -12 4.81
LN trước thuế 657 847 843 963 1,061.82
Chi phí thuế TNDN hiện hành 113 161 139 165 -189.30
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -4.66 0.61 1.46 -0.69 1.59
Lợi nhuận thuần 539 687 705 798 874.11
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 536 672 677 771 858.52
Cổ đông thiểu số 3 15 28 27 15.59
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 2,723 994 8,890 4,002 -7,974.53
Mua sắm TSCĐ -44 -26 -31 -29 -33.08
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 1 1 1.37 0.35
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -31,468 -36,014 -49,214 -43,863 -55,191.02
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 16,548 31,413 43,669 39,064 36,052.83
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 -109 -278.34
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 103 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 2,942 2,974 2,820 2,768 1,657.01
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -12,022 -1,652 -2,757 -2,067 -17,792.26
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 12,228 23,275 7,273 23,635 41,550.41
Tiền trả các khoản đi vay -3,181 -23,144 -12,348 -22,265 -16,086.80
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả -767 0 -0 -2 -803.70
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 8,281 132 -5,075 1,369 24,659.91
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -1,018 -527 1,058 3,304 -1,106.88
Tiền và tương đương tiền 2,482 1,464 937 1,997 5,301.65
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 2 1.87 -0.15
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 1,464 937 1,997 5,302 4,194.62
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tập đoàn Bảo Việt (BVH) có tiền thân là Công ty Bảo hiểm Việt Nam được thành lập năm 1964. Từ năm 2008 đi vào hoạt động theo mô hình Tập đoàn. Tập đoàn Bảo Việt hoạt động hầu hết tất cả các lĩnh vực trong ngành tài chính như bảo hiểm, ngân hàng, chứng khoán, quản lý quỹ, đầu tư bất động sản. Trong đó bảo hiểm vẫn là ngành nghề kinh doanh chủ đạo của Tập đoàn. Tại Việt Nam, BVH hiện giữ vị trí số 1 trên thị trường bảo hiểm nhân thọ và thị trường bảo hiểm phi nhân thọ. BVH cung cấp cho khách hàng danh mục sản phẩm đa dạng với 80 sản phẩm bảo hiểm phi nhân thọ, và 55 sản phẩm bảo hiểm nhân thọ. BVH chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 25/06/2009.
Lịch sử hình thành
- Ngày 17/12/1964: Tiền thân là Công ty Bảo hiểm Việt Nam (Bảo Việt) được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 10 triệu đồng Quyết định số 179/CP của Chính phủ. - 1989: Chính phủ quyết định chuyển Công ty Bảo hiểm Việt Nam thành Tổng Công ty Bảo hiểm Việt Nam. - 2007: Thực hiện thành công việc chuyển đổi từ mô hình hoạt động của Tổng Công ty 100% vốn Nhà nước sang mô hình công ty cổ phần đa sở hữu và thành lập Tập đoàn hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con. - 2008: Tập đoàn Bảo Việt chính thức ra mắt và đồng thời công bố thành lập các công ty con do Tập đoàn Bảo Việt đầu tư 100% vốn gồm: Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt, Tổng Công ty Bảo Việt Nhân thọ, Công ty Quản lý Quỹ Đầu tư Chứng khoán Bảo Việt. - Ngày 25/06/2009: Giao dịch cổ phiếu tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phồ Hồ Chí Minh (HOSE); - 2011: Tăng vốn điều lệ lên 6.804 tỷ đồng; - 2012: Công ty bảo hiểm nhân thọ Sumitomo (Sumitomo Life) của Nhật Bản nhận chuyển nhượng 18% cổ phần của Bảo Việt từ HSBC Insurance, giá trị chuyển nhượng 340 triệu USD (7.100 tỷ đồng). - Ngày 26/06/2018: Tăng vốn điều lệ lên 7.008.864.340.000 đồng; - Ngày 09/01/2020: Tăng vốn điều lệ lên 7.423.227.640.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Lương Thị Bích Ngọc Người phụ trách quản trị công ty 86,800 0.0% 13/03/2025
Nguyễn Xuân Việt Thành viên Hội đồng Quản trị 83,955 0.0% 05/02/2026
Đào Đình Thi Chủ tịch Hội đồng Quản trị 55,045 0.0% 10/02/2023
Ông Tiến Hùng Thành viên Ban kiểm soát 36,539 0.0% 30/12/2024
Nguyễn Đình An Thành viên Hội đồng Quản trị 9,960 0.0% 05/02/2026
Thân Hiền Anh Thành viên Hội đồng Quản trị 05/08/2025
Trần Thị Diệu Hằng Thành viên Hội đồng Quản trị 05/02/2026
Vũ Thanh Hải Thành viên Ban kiểm soát 05/02/2026
Đinh Hoài Linh Thành viên Ban kiểm soát 05/02/2026
Nguyễn Xuân Hòa Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng 14 05/02/2026
Nguyễn Thanh Hoa Người phụ trách quản trị công ty 05/02/2026
Phí Thị Quỳnh Nga Thành viên Hội đồng Quản trị 14/09/2015
Trần Thị Thụy Anh Người phụ trách quản trị công ty 12/02/2026
Phạm Ngọc Tú Phó Giám đốc Tài chính 3,614 15/02/2016
Teruo Shimmen Thành viên Hội đồng Quản trị 02/07/2019
Đỗ Trường Minh Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 15,000 10/02/2023
Kazuhiko Arai Thành viên Hội đồng Quản trị 30/12/2024
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Bộ Tài Chính 482,509,800 65.0% 05/02/2026
Sumitomo Life Insurance Company 163,945,421 22.1% 05/02/2026
Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH 22,154,400 3.0% 06/11/2025
VanEck Vietnam ETF 4,503,346 0.6% 03/02/2025
Smallcap World Fund Incoporation 4,137,486 0.6% 15/06/2015
Seafarer Overseas Growth and Income Fund 4,206,880 0.6% 03/02/2025
Deutsche Bank Aktiengesellchaft, London Branch 3,824,750 0.6% 03/02/2025
Target Value Fund 3,776,180 0.5% 03/02/2025
New World Fund Incorporation 2,931,430 0.4% 15/06/2015
Wasatch Frontier Emerging Small Countries Fund 2,821,700 0.4% 03/02/2025
Citigroup Global Markets Ltd 2,130,839 0.3% 03/02/2025
Goldman Shachs International Company 1,891,200 0.3% 03/02/2025
JF Vietnam Opportunities Fund 1,892,130 0.3% 15/06/2015
Morgan Stanley And Co. International Plc 1,805,580 0.3% 03/02/2025
Matthews Asian Selections Funds PLC 1,826,936 0.3% 15/06/2015
Lionglobal Vietnam Fund 1,151,300 0.2% 03/02/2025
J.P. Morgan Whitefriars Inc. 1,079,920 0.2% 03/02/2025
Prusik Asia Fund Public Limited Company 1,000,000 0.1% 03/02/2025
Wasatch Frontier Emerging Small Countries Cit Fund 957,100 0.1% 03/02/2025
Công Đoàn Tập Đoàn Bảo Việt 244,370 0.0% 05/02/2026
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Manulife 90,360 0.0% 31/12/2025
Lương Thị Bích Ngọc 86,800 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Xuân Việt 83,955 0.0% 05/02/2026
Đào Đình Thi 55,045 0.0% 05/10/2025
Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD 63,230 0.0% 31/12/2025
Ông Tiến Hùng 36,539 0.0% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt 29,563 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Ngọc Thụy 23,820 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Duy Khánh 19,551 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Phúc Lâm 13,575 0.0% 14/09/2015
Quỹ ETF SSIAM VNX50 12,760 0.0% 31/12/2025
Nguyễn Đình An 9,960 0.0% 05/02/2026
Hoàng Việt Hà 3,212 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Đức Tuấn 3,200 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Trung Thực 2,900 0.0% 14/09/2015
Lê Quang Bình 2,823 0.0% 14/09/2015
Trần Trọng Phúc 2,063 0.0% 14/09/2015
Dương Đức Chuyển 1,737 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Quang Phi 20,000 0.0% 05/02/2026
Nguyễn Thanh Hải 1,300 0.0% 14/09/2015
Lê Hải Phong 1,194 0.0% 14/09/2015
Trần Minh Thái 1,086 0.0% 14/09/2015
Phan Kim Bằng 500 0.0% 05/10/2025
Trần Nguyên Đán 100 0.0% 05/10/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty Bảo Việt - Âu Lạc công ty con 60.0%
Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt công ty con 100.0%
Tổng công ty Bảo Việt Nhân thọ công ty con 100.0%
Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt công ty con 100.0%
Công ty TNHH MTV Đầu Tư Bảo Việt công ty con 100.0%
Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt công ty con 59.9%
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bảo Việt công ty liên kết 49.5%
Công ty TNHH Bảo hiểm Tokio Marine Việt Nam công ty liên kết 49.0%
Công ty Cổ Phần Trung Nam Phú Quốc công ty liên kết 49.0%
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với BVH So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BVH
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay