BVL
UPCOMCông ty Cổ phần BV Land
15,700
▲
6.1%
Cập nhật: 20:25:16 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
3,692
P/E
4.25
P/B
0.88
YoY
4.9%
QoQ
7.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
21.7%
ROA
12.8%
Tỷ suất LN gộp
31.8%
Tỷ suất LN ròng
23.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.60
Tổng nợ / Tổng TS
0.38
Thanh toán nhanh
1.38
Thanh toán hiện hành
3
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,294 | 2,299 | 1,836 | 1,689.85 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 469 | 147 | 421 | 266.97 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 39 | 461 | 64 | 323.78 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 878 | 898 | 531 | 186.74 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 54 | 52 | 36 | 90.76 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 865 | 755 | 772 | 789.70 | — |
| Tài sản lưu động khác | 43 | 39 | 47 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 300 | 408 | 819 | 855.85 | — |
| Phải thu dài hạn | 7 | 7 | 7 | 2.28 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 7 | 7 | 7 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 25 | 25 | 23 | 3.51 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 229 | 227 | 226 | 209.01 | — |
| Đầu tư dài hạn | 12 | 124 | 535 | 634.87 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 28 | 26 | 27 | 12.14 | — |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 4 | 0 | — |
| Lợi thế thương mại | 27 | 25 | 23 | 1.63 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,595 | 2,708 | 2,655 | 2,545.70 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,141 | 1,131 | 1,037 | 955.96 | — |
| Nợ ngắn hạn | 638 | 602 | 497 | 562.50 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 176 | 101 | 79 | 202.08 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 89 | 81 | 114 | 87.61 | — |
| Nợ dài hạn | 503 | 529 | 540 | 393.46 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 480 | 507 | 474 | 342.35 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,454 | 1,577 | 1,618 | 1,589.74 | — |
| Vốn và các quỹ | 1,454 | 1,577 | 1,618 | 1,589.74 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 828 | 828 | 894 | 894.11 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 828 | 828 | 894 | 894.11 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 13 | 2 | 2 | 2.40 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 294 | 416 | 386 | 414.11 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 320 | 331 | 336 | 279.80 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,595 | 2,708 | 2,655 | 2,545.70 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 537 | 514 | 202 | 216.11 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 537 | 514 | 202 | 216.11 | — |
| Giá vốn hàng bán | 299 | 300 | 144 | -189.13 | — |
| Lãi gộp | 238 | 215 | 58 | 26.99 | — |
| Thu nhập tài chính | 10 | 16 | 23 | 49.69 | — |
| Chi phí tài chính | 5 | 9 | 5 | -10.62 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 3 | 7 | 2 | -9.87 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0.23 | — |
| Chi phí bán hàng | 30 | 54 | 15 | -11.32 | — |
| Chi phí quản lý DN | 8 | 11 | 9 | -14.12 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 206 | 157 | 53 | 40.86 | — |
| Thu nhập khác | 1 | 1 | 2 | 0.90 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 1 | 2 | -0.32 | — |
| Lợi nhuận khác | 1 | 1 | 0 | 0.58 | — |
| LN trước thuế | 206 | 158 | 52 | 41.44 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 42 | 32 | 11 | -3.99 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0.96 | — |
| Lợi nhuận thuần | 164 | 126 | 42 | 38.41 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 149 | 113 | 37 | 32.07 | — |
| Cổ đông thiểu số | 16 | 13 | 5 | 6.34 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 123 | 245 | -120 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | -2 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -470 | -1,252 | 238 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 426 | 761 | 570 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | -112 | -410 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 5 | 18 | 12 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -39.13 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 415 | 116 | 97 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -50 | -97 | -96 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -14 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 365.08 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 449 | -322 | 274 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 204 | 156 | 46 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 469 | 147 | 421 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần BV Land (BVL) tiền thân là Công ty Cổ phần Xây dựng Vinaenco, được thành lập vào ngày 21 tháng 10 năm 2008. BVL là đơn vị chuyên triển khai các dự án bất động sản của Tập đoàn Bách Việt, hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực kinh doanh đầu tư bất động sản, thi công các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng. BVL đã và đang tham gia các dự án bất động sản lớn như: Khu đô thị Bách Việt Lake Garden Bắc Giang, Dự án Khu đô thị huyện Phù Ninh, Dự án Nhà máy sản xuất pin ắc quy tích điện và điện năg lượng mặt trời tại xã Bích Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, …Ngày 11/06/2021, BVL chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 21 tháng 10 năm 2008: Tiền thân là Công ty Cổ phần Xây dựng Vinaenco được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 20.000.000.000 đồng;
- Tháng 05/2013: Tăng vốn điều lệ lên 60.000.000.000 đồng;
- Tháng 04/2015: Tăng vốn điều lệ lên 100.000.000.000 đồng;
- Tháng 11/2017: Tăng vốn điều lệ lên 220.000.000.000 đồng;
- Ngày 15/12/2019: Đổi tên thành Công ty Cổ phần BV Land;
- Ngày 11/06/2021: Chính thức giao dịch trên UPCoM;
- Ngày 12/01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 231 tỷ đồng;
- Ngày 18/01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 573 tỷ đồng;
- Ngày 13/06/2024: Tăng vốn điều lệ lên 773,72 tỷ đồng;
- Ngày 08/08/2024: Tăng vốn điều lệ lên 827,88 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Tân Thành | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,342,807 | 1.5% | 09/02/2026 |
| Lê Huy Giang | Tổng Giám đốc | 100,000 | 0.4% | 08/06/2021 |
| Nguyễn Vũ Thiện | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 26,800 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Thị Thúy Nga | Trưởng Ban kiểm soát | 10,000 | 0.0% | 26/04/2023 |
| Hoàng Ngọc Minh | Thành viên Ban kiểm soát/Ban kiểm soát | 10,000 | 0.0% | 07/06/2021 |
| Nguyễn Thị Hoa | Kế toán trưởng/Khác | 1,000 | 0.0% | 03/04/2023 |
| Nguyễn Thị Thùy Linh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/04/2025 |
| TẠ HOÀI HẠNH | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 23/09/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với BVL
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BVL