BVS

HNX

Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt

26,300 ▲ 2.7%
Cập nhật: 13:57:42 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,107
P/E
8.47
P/B
0.71
YoY
15.0%
QoQ
-27.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
16.9%
ROA
6.4%
Tỷ suất LN gộp
57.8%
Tỷ suất LN ròng
20.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.65
Tổng nợ / Tổng TS
0.62
Thanh toán nhanh
1.50
Thanh toán hiện hành
1.50
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 5,080.99 5,300.13 5,396.59 6,748.19 6,479.78
Tiền và tương đương tiền 167.85 13.92 140.87 9.27 367.91
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 4,836.11 5,222.40 5,216.46 6,685.37 6,052.88
Các khoản phải thu ngắn hạn 70.69 57.38 31.70 48.28 53.13
Trả trước cho người bán ngắn hạn 10.15 13.89 4.80 4.23 3.76
Hàng tồn kho, ròng 0 0 0 0 0
Tài sản lưu động khác 0 0 0 0 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 547.67 555.99 562.68 572.10 552.34
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 19.66 25.47 24.33 23.13 22.03
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 471.21 478.83 485.02 498.82 482.78
Tài sản dài hạn khác 171.56 174.89 173.77 189.04 180.19
Trả trước dài hạn 33.40 29.43 31.07 27.90 23.63
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 5,628.66 5,856.13 5,959.27 7,320.30 7,032.12
NỢ PHẢI TRẢ 3,153.29 3,338.66 3,378.54 4,630.64 4,375.01
Nợ ngắn hạn 3,118.98 3,302.91 3,340.58 4,581.68 4,329.49
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 21.33 23.22 4.30 4.63 4.18
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 2,908.55 3,178.50 3,191.15 4,318.85 4,070.37
Nợ dài hạn 34.31 35.74 37.95 48.96 45.52
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 2,475.37 2,517.47 2,580.73 2,689.66 2,657.11
Vốn và các quỹ 2,475.37 2,517.47 2,580.73 2,689.66 2,657.11
Vốn góp của chủ sở hữu 722.34 722.34 722.34 722.34 722.34
Cổ phiếu phổ thông 722.34 722.34 722.34 722.34 722.34
Quỹ đầu tư và phát triển 0 0 0 0 0
Các quỹ khác 111.40 111.40 173.33 173.33 173.33
Lãi chưa phân phối 809.70 850.82 847.64 928.81 902.46
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 5,628.66 5,856.13 5,959.27 7,320.30 7,032.12
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 239.54 178.58 269.23 377.50 275.93
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 240 179 269 378 275.93
Giá vốn hàng bán -98.80 -61.30 -107.40 -170.05 -135.26
Lãi gộp 118 117 162 207 140.67
Thu nhập tài chính 2 0 0 0 2.63
Chi phí tài chính 33 34 37 46 -53.21
Chi phí tiền lãi vay 33 34 37 46 -53.21
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN -35.39 -32.51 -49.53 -61.35 -51.81
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 73.96 51.18 75.72 100.57 38.27
Thu nhập khác 0 0 0 0 0.02
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0 -0.35
Lợi nhuận khác 0 0 0 0 -0.34
LN trước thuế 38 51 76 101 37.94
Chi phí thuế TNDN hiện hành 4 9 3 15 -8.41
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 1 1 4 1.89
Lợi nhuận thuần 34 41 71 81 31.41
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 34 41 71 81 31.41
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -22.32 -360.75 146.28 -957.13 496.31
Mua sắm TSCĐ -1.78 -5.58 -0.82 -0.77 -1.44
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -1.78 -5.58 -0.82 -0.77 -1.44
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay 2,223 1,607.09 2,322.34 2,855.24 2,482
Tiền trả các khoản đi vay -1,104.70 -1,394.69 -2,340.85 -2,028.93 -2,561.63
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả -56.63 0 -0 0 -56.60
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 1,061.67 212.40 -18.51 826.31 -136.23
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 1,037.56 -153.93 126.95 -131.60 358.64
Tiền và tương đương tiền 4.57 167.85 13.92 140.87 9.27
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 1,042.13 13.92 140.87 9.27 367.91
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt (BVS) là công ty chứng khoán đầu tiên được thành lập tại Việt Nam năm 1999 với cổ đông sáng lập là Tập đoàn Bảo Việt. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực môi giới chứng khoán, trái phiếu, tư vấn đầu tư, bảo lãnh phát hành. BVS hợp tác với các tổ chức tài chính lớn trên thế giới như Marco Polo Securities USA, ACH Investment Pte Ltd, DCG Capital Pte Ltd; Duxton Asset Management, Clever Technology Co Limited, Heungkuk Asset Management, Dragon Capital, Ward Haven, các quỹ nước ngoài và quỹ nội của Vinacapital. Trong năm 2024, Công ty đứng vị trí thứ 8 với 3.02% thị phần môi giới cổ phiếu niêm yết tại HNX. Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 318,59 tỷ đồng, tăng 3.52% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 119.15%, tăng 2.16%. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 49,36 tỷ đồng, giảm 16.51% và đóng góp 9.63 % tổng lợi nhuận hoạt động. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 240,93 tỷ đồng, tăng 2.43%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 8.35%, giảm 0.36%. Ngày 18/12/2006, BVS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Năm 1999: Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 43 tỷ đồng. - Năm 2000: Công ty thành lập chi nhánh tại thành phố Hồ Chí Minh. - Năm 2006: Công ty thực hiện 2 đợt phát hành thêm tăng vốn điều lệ. - Ngày 18/12/2006: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX). - Năm 2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 450 tỷ đồng thông qua đợt phát hành thêm cho cổ đông hiện hữu. - Năm 2008: Công ty phát hành thêm 1% vốn điều lệ thông qua chương trình cổ phiếu thưởng cho người lao động, tăng vốn điều lệ lên 451,5 tỷ đồng. - Năm 2009: Phát hành cổ phiếu thưởng tăng vốn điều lệ lên 722,34 tỷ đồng.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nhữ Đình Hòa Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin 78,000 0.1% 12/02/2026
Nguyễn Thị Thanh Thủy Phó Tổng Giám đốc 4,000 0.0% 09/02/2026
Lê Xuân Nam Thành viên Hội đồng Quản trị 25/04/2024
Nguyễn Thị Hằng Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 06/02/2025
Hoàng Giang Bình Thành viên Ban kiểm soát 05/08/2025
Nguyễn Hồng Tuấn Chủ tịch Hội đồng Quản trị 26 09/02/2026
Lê Văn Khánh Phó Giám đốc 15/05/2023
Nguyễn Thị Thanh Vân Thành viên Ban kiểm soát 09/02/2026
Nguyễn Xuân Hòa Trưởng Ban kiểm soát 09/02/2026
Nguyễn Hồng Thủy Kế toán trưởng 09/02/2026
Nguyễn Quang Hưng Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 09/02/2026
Nguyễn Anh Tuấn Thành viên Hội đồng Quản trị 25/04/2024
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tập đoàn Bảo Việt 43,281,193 59.9% 09/02/2026
Société Générale 2,448,000 3.4% 05/10/2025
Korea Investment Securities Co., Ltd 2,150,330 3.0% 05/10/2025
KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund 2,098,000 2.9% 10/03/2025
Acadian Frontier Markets Equity Fund 1,659,800 2.3% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Chứng khoán Mirae Asset (Việt Nam) 1,293,300 1.8% 05/10/2025
Korean Teachers Credit Union 1,193,800 1.7% 05/10/2025
Fides Xin Zhao Private Investment Trust 1 1,097,000 1.5% 05/10/2025
HDC Vietnam Private Equity Fund 970,000 1.3% 05/10/2025
Nhữ Đình Hòa 78,000 0.1% 09/02/2026
Nguyễn Thị Phúc Lâm 50,000 0.1% 14/09/2015
Võ Hữu Tuấn 16,560 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Trung Trực 14,800 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Quang Vinh 7,400 0.0% 05/10/2025
Trần Thị Bích 6,336 0.0% 14/09/2015
Bùi Quang Bách 4,100 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Thị Thanh Thủy 4,000 0.0% 09/02/2026
Ngô Phương Chí 3,680 0.0% 14/09/2015
Trương Ngọc Lân 32 0.0% 14/09/2015
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với BVS So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BVS
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay