BWA
UPCOMCông ty Cổ phần Cấp thoát nước và Xây dựng Bảo Lộc
—
▲
33.1%
Cập nhật: 03:13:43 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cấp thoát nước và Xây dựng Bảo Lộc (BWA) tiền thân là nhà máy nước Bảo Lộc được thành lập từ những năm 1970. Năm 2008, công ty tiến hành cổ phần hóa. Công ty là doanh nghiệp kinh doanh độc quyền mặt hàng nước sạch trên địa bàn thị xã Bảo Lộc dưới sự điều phối của Ủy ban Nhân dân tỉnh Lâm Đồng. Bên cạnh đó, công ty còn quản lý hệ thống thoát nước, xử lý nước thải và rác thải tại các khu đô thị và khu công nghiệp trong thành phố. Hiện tại, công ty cung cấp khoảng 53% nhu cầu về nước sạch cho khu vực nội thị trong thành phố. BWA chính thức được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2010.
Lịch sử hình thành
- 1970: Hệ thống cấp nước Bảo Lộc được hình thành để cung cấp nước cho các quan chức và chính quyền đương thời.
- 1992: Sáp nhập vào Công ty Cấp nước Lâm Đồng.
- Ngày 13/02/2008: Nhà máy nước Bảo Lộc thuộc công ty TNHH một thành viên Cấp thoát Nước Lâm Đồng chính thức chuyển thành Công ty Cổ phần Cấp thoát nước và Xây dựng Bảo Lộc.
- Ngày 14/06/2010: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Trọng Hiếu | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 31,700 | 1.2% | 23/01/2026 |
| Nguyễn Hữu Kiên | Phó Giám đốc | 11,900 | 0.4% | 23/01/2026 |
| Võ Thành Y | Thành viên Hội đồng Quản trị | 10,900 | 0.4% | 10/07/2023 |
| Nguyễn Quốc Tuyến | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 5,000 | 0.2% | 01/06/2018 |
| Hà Duy Hưng | Other | 3,800 | 0.1% | 22/01/2025 |
| Nguyễn Thị Thư Trúc | Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | 3,400 | 0.1% | 23/01/2026 |
| Trần Thị Nga | Trưởng Ban kiểm soát | 2,500 | 0.1% | 23/01/2026 |
| Lê Ngọc Vân | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 10/07/2023 |
| Nguyễn Diễm Thùy Dung | Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/01/2026 |
| Nguyễn Đồng Anh Khoa | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với BWA
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BWA