BWE

HOSE

Công ty Cổ phần - Tổng công ty Nước - Môi trường Bình Dương

43,150 ▲ 0.6%
Cập nhật: 15:46:33 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
4,481
P/E
9.63
P/B
1.51
YoY
16.7%
QoQ
54.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
17.0%
ROA
6.5%
Tỷ suất LN gộp
44.5%
Tỷ suất LN ròng
22.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.41
Tổng nợ / Tổng TS
0.58
Thanh toán nhanh
0.97
Thanh toán hiện hành
1.30
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 4,473 4,270 4,311 3,787 3,862.93
Tiền và tương đương tiền 1,007 1,487 1,096 1,024 1,061.54
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 405 433 456 371 352.42
Các khoản phải thu ngắn hạn 1,730 984 1,484 1,153 1,462.73
Trả trước cho người bán ngắn hạn 85 122 133 355 491.17
Hàng tồn kho, ròng 1,215 1,238 1,124 1,104 850.02
Tài sản lưu động khác 117 129 151 135
TÀI SẢN DÀI HẠN 9,728 10,741 10,981 11,121 11,287.36
Phải thu dài hạn 1,078 1,086 1,077 1,077 1,076.39
Phải thu dài hạn khác 950 950 950 950 949.52
Tài sản cố định 4,965 4,835 4,741 4,566 4,548.73
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 2,278 3,063 3,134 3,166 3,282.07
Tài sản dài hạn khác 425 420 438 390 611.90
Trả trước dài hạn 191 193 208 214 216.29
Lợi thế thương mại 235 228 223 176 170.58
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 14,201 15,011 15,293 14,907 15,150.29
NỢ PHẢI TRẢ 8,685 9,722 9,706 8,908 8,859.63
Nợ ngắn hạn 3,397 3,577 3,575 3,118 2,973.05
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 241 276 261 134 138.42
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 2,463 2,168 2,106 2,117 2,004.14
Nợ dài hạn 5,288 6,145 6,131 5,790 5,886.57
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 4,480 5,342 5,321 4,974 5,066.10
VỐN CHỦ SỞ HỮU 5,516 5,289 5,586 6,000 6,290.67
Vốn và các quỹ 5,516 5,289 5,586 6,000 6,290.67
Vốn góp của chủ sở hữu 2,199 2,199 2,199 2,199 2,199.29
Cổ phiếu phổ thông 2,199 2,199 2,199 2,199 2,199.29
Quỹ đầu tư và phát triển 1,348 1,539 1,543 1,522 1,522.41
Các quỹ khác 0 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối 1,073 640 926 1,259 1,537.92
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 177 192 198 300 97.82
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác 0 0 0 0 0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 14,201 15,011 15,293 14,907 15,150.29
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1,191 924 1,325 903 1,390.37
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần 1,191 924 1,325 903 1,390.37
Giá vốn hàng bán 695 493 817 401 -873.95
Lãi gộp 495 431 509 502 516.42
Thu nhập tài chính 16 53 54 117 -24.92
Chi phí tài chính 193 123 127 118 -96.05
Chi phí tiền lãi vay 111 82 108 102 -98.05
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 26 -9 77 -3 98.21
Chi phí bán hàng 102 96 119 96 -104.47
Chi phí quản lý DN 73 69 72 62 -76.22
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 169 188 322 340 312.97
Thu nhập khác 12 13 19 8 9.85
Thu nhập/Chi phí khác 9 10 9 6 -12.49
Lợi nhuận khác 3 3 11 2 -2.64
LN trước thuế 172 191 333 342 310.33
Chi phí thuế TNDN hiện hành 18 26 36 48 -28.27
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 1 2 -1 13 -2.72
Lợi nhuận thuần 153 163 298 281 279.33
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 145 148 295 264 277.43
Cổ đông thiểu số 8 15 3 16 1.90
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 354 360 57 366 239.71
Mua sắm TSCĐ -289 -386 -261 -532 -185.51
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 1.35 1 12 13.43 0.40
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -146 -70 -182 -5 -74.43
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 3 38 103 25 92.71
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác -804 -29 -78 -32 -17.40
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 310 59 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 16 28 70 69 -11.59
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -1,784.37 -417.25 -443.23 -860.51 -195.82
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 5 13 11.66
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 2,793 1,312 1,405 540 964.88
Tiền trả các khoản đi vay -1,408 -775 -1,534 -573 -983.25
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả -9.65 0 -297 -297.45 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 1,387.34 537.25 115.89 95 -6.72
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 519 480 -390 -72 37.17
Tiền và tương đương tiền 472 427 480 492 1,024.37
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0.11 0 0.01 0.01 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 1,007 1,487 1,096 1,024 1,061.54
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần - Tổng Công ty Nước - Môi trường Bình Dương (BWE), có tiền thân là Trung tâm Cấp thủy Bình Dương, được thành lập từ trước năm 1975. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch phục vụ sinh hoạt đô thị và công nghiệp. Ngoài ra, BWE cũng tham gia cung cấp dịch vụ thu gom và xử lý rác thải. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. BWE hiện đang quản lý vận hành các hệ thống cấp nước và nhà máy nước với tổng công suất cấp nước là 480.000 m3/ngày đêm, và công suất xử lý rác thải lên đến 1.000 tấn/ngày. BWE được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 07/2017.
Lịch sử hình thành
- Trước năm 1975: Tiền thân là Trung Tâm Cấp Thuỷ Bình Dương với 5 trạm bơm nước ngầm: Công An, Ngô Quyền, Cầu Ông Đành, Yersin I và Gò Đậu I; - Tháng 5/1975: Đổi tên thành Nhà Máy Nước Thủ Dầu Một - trực thuộc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Sông Bé, xây dựng thêm một số trạm bơm mới như: Bến Bắc, Nam Sanh, Phú Hòa, Tỉnh Đội, Hoàng Hoa Thám, Kiểm Lâm, Phú Thuận, Mũi Tàu, Trưng Vương, Ngô Chí Quốc, Yersin II, Cầu ông, Đành II, Gò Đậu II với tổng công suất 5;000m³/ngày đêm; - Năm 1979: Đổi tên thành Xí nghiệp điện nước nhà ở và công trình công cộng trực thuộc Sở Xây dựng tỉnh Sông Bé; - Năm 1991: Đổi tên thành Xí nghiệp Cấp nước Sông Bé; - Năm 1996: Đổi tên thành Công ty Cấp nước Sông Bé; - Ngày 13/06/1997: Đổi tên thành Công ty cấp thoát nước Bình Dương; - Ngày 21/12/2005: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Bình Dương; - Ngày 01/06/2010: Chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu về vốn của Công ty TNHH Một thành viên Cấp thoát nước – Môi trường Bình Dương (Biwase) cho Tổng công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp TNHH Một thành viên (Becamex IDC); - Ngày 21/09/2010: Chuyển giao vốn chủ sở hữu từ Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển Công nghiệp TNHH MTC (BECAMEX IDC) về cho Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước – Môi Trường Bình Dương; - Ngày 24/12/2014: UBND Tỉnh Bình Dương ban hành Quyết định số 4295/QĐ-UBND về việc cổ phần hóa Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước và Môi trường Bình Dương; - Ngày 10/08/2016: Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với mức giá đấu thành công bình quân là 14.277 đồng/cổ phần; - Ngày 30/09/2016: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 1.500 tỷ đồng; - Ngày 05/07/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 20/07/2017: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 04/12/2020: Tăng vốn điều lệ lên 1.875 tỷ đồng; - Ngày 30/06/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1.929 tỷ đồng; - Ngày 20/04/2023: Đổi tên thành Công ty Cổ phần - Tổng Công ty Nước - Môi trường Bình Dương. - Ngày 12/07/2024: Tăng vốn điều lệ lên 2,199.28 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Văn Thiền Chủ tịch Hội đồng Quản trị 10,216,212 4.6% 06/02/2026
Nguyễn Thanh Phong Thành viên Hội đồng Quản trị 3,000,000 1.4% 04/02/2026
Trần Chiến Công Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 2,312,679 1.1% 04/02/2026
Nguyễn Thị Diên Trưởng phòng Tài chính - Kế toán 217,968 0.4% 04/02/2026
Trần Tấn Đức Kế toán trưởng 775,004 0.4% 11/02/2026
Dương Hoàng Sơn Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 366,054 0.2% 04/02/2026
Dương Anh Thư Trưởng Ban kiểm soát 357,000 0.2% 04/02/2026
Tạ Trọng Hiệp Thành viên Hội đồng Quản trị 228,000 0.1% 04/02/2026
Phạm Thanh Hùng Phó Tổng Giám đốc 129,732 0.1% 04/02/2026
Nguyễn Thị Thu Vân Thành viên Hội đồng Quản trị 61,500 0.0% 11/10/2024
Nguyễn Kim Liên Thành viên Ban kiểm soát 20,000 0.0% 17/03/2020
Ngô Văn Lui Phó Tổng Giám đốc 22,778 0.0% 14/01/2026
Nguyễn Đức Bảo Thành viên Ban kiểm soát 22,778 0.0% 04/02/2026
Trần Thị Kim Oanh Thành viên Ban kiểm soát 6,100 0.0% 14/07/2021
Lê Ngọc Lan Thảo Người phụ trách quản trị công ty 5,000 0.0% 10/02/2026
Nguyễn Văn Trí Thành viên Hội đồng Quản trị 04/02/2026
Phạm Thanh Vũ Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 04/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một 82,293,750 37.4% 25/11/2025
Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP 42,750,000 19.4% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Biwelco 18,019,592 8.2% 28/01/2026
Nguyễn Văn Thiền 10,216,212 4.6% 04/02/2026
Norges Bank 3,679,000 2.5% 05/10/2025
Nguyễn Hiền Triết 4,526,355 2.1% 28/01/2026
Nguyễn Thanh Phong 3,000,000 1.4% 04/02/2026
Hanoi Investments Holdings Limited 2,200,000 1.1% 05/10/2025
Trần Chiến Công 2,312,679 1.1% 04/02/2026
Nguyễn Đỗ Ngọc Bảo 1,000,000 0.4% 05/10/2025
Nguyễn Thị Diên 217,968 0.4% 04/02/2026
Aquila Spc Ltd 605,000 0.4% 05/10/2025
Trần Tấn Đức 775,004 0.4% 04/02/2026
Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust 500,000 0.3% 05/10/2025
Vietnam Co-investment Fund 412,000 0.3% 05/10/2025
Ban chấp hành Công đoàn Công ty Cổ phần - Tổng Công ty Nước- Môi trường Bình Dương 600,000 0.3% 12/02/2026
Trần Tuyết Lan 456,000 0.2% 05/10/2025
Dương Hoàng Sơn 366,054 0.2% 04/02/2026
Dương Anh Thư 357,000 0.2% 04/02/2026
Nguyễn Thị Ngọc Thanh 230,000 0.1% 19/07/2021
Tạ Trọng Hiệp 228,000 0.1% 04/02/2026
Phạm Thanh Hùng 129,732 0.1% 04/02/2026
Nguyễn Thị Thu Vân 61,500 0.0% 05/10/2025
Mai Song Hào 86,754 0.0% 04/02/2026
Lê Văn Gòn 45,300 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Anh Dũng 63,908 0.0% 28/01/2026
Nguyễn Ngọc Hồ 50,160 0.0% 05/10/2025
Tăng Tố Vân 5,000 0.0% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Trái phiếu MB 17,020 0.0% 14/07/2020
Nguyễn Đức Bảo 22,778 0.0% 04/02/2026
Nguyễn Kim Liên 20,000 0.0% 05/10/2025
Ngô Văn Lui 22,778 0.0% 15/01/2026
Phùng Thị Tuyết Sương 15,770 0.0% 28/01/2026
Thạch Thị Thu Trang 14,000 0.0% 31/12/2025
Nguyễn Thành Đông 12,000 0.0% 05/10/2025
Trần Thị Kim Oanh 6,100 0.0% 05/10/2025
Huỳnh Nhật Huyền Châu 7,410 0.0% 31/12/2025
Nguyễn Thị Mộng Thường 5,700 0.0% 04/02/2026
Nguyễn Thị Thu Trang 5,700 0.0% 04/02/2026
Công Ty TNHH Thương Mại N.T.P 5,000 0.0% 05/10/2025
Lê Ngọc Lan Thảo 5,000 0.0% 10/02/2026
Văn Kim Hùng Phong 5,000 0.0% 28/01/2026
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty Cổ phần Công Trình Đô Thị Cần Giuộc công ty con 97.3%
Công ty Cổ Phần Nước Và Môi Trường Bằng Tâm công ty con 84.6%
Công ty TNHH MTV Tư Vấn Biwase công ty con 100.0%
Công ty TNHH MTV Sản Xuất - Thương Mại - Dịch Vụ Biwase công ty con 100.0%
Công ty TNHH MTV Liên Hợp Khoa Học - Công Nghệ - Môi Trường Biwase công ty con 100.0%
Công ty TNHH MTV Xử Lý Nước Thải Và Thoát Nước Biwase công ty con 100.0%
Công ty TNHH MTV Nước Biwase Bình Phước công ty con 100.0%
Công ty Cổ Phần Công Trình Đô Thị Châu Thành công ty con 96.1%
Công ty Cổ phần Nước Biwase - Long An công ty con 94.5%
CÔNG TY CỔ PHẦN TÁI CHẾ - VẬT LIỆU XANH công ty con 98.8%
Công ty Cổ phần Biwase Quảng Bình công ty liên kết 33.3%
Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP công ty liên kết
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Chánh Phú Hòa công ty liên kết 43.5%
Công ty Cổ phần Cấp nước Cần Thơ 2 công ty liên kết 48.9%
Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Cần Thơ công ty liên kết 24.6%
Công ty Cổ Phần Cấp Nước Gia Tân công ty liên kết 35.1%
Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An công ty liên kết 38.1%
Công ty Cổ phần Cấp nước Quảng Bình công ty liên kết 41.0%
Công ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một công ty liên kết
Công ty Cổ Phần Công Trình Đô Thị Thủ Thừa công ty liên kết 48.2%
Công ty Cổ phần Cấp nước Vĩnh Long công ty liên kết 33.7%
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với BWE So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BWE
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay