BWS

UPCOM

Công ty Cổ phần Cấp Nước Bà Rịa - Vũng Tàu

34,600 ▲ 4.5%
Cập nhật: 21:07:06 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,676
P/E
12.93
P/B
3.15
YoY
0.9%
QoQ
-10.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
24.1%
ROA
21.6%
Tỷ suất LN gộp
57.5%
Tỷ suất LN ròng
35.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.14
Tổng nợ / Tổng TS
0.12
Thanh toán nhanh
1.68
Thanh toán hiện hành
2.16
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 381 326 280 357 330.57
Tiền và tương đương tiền 153 88 43 118 83.53
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 152 167 167 154 150.63
Các khoản phải thu ngắn hạn 24 19 24 31 22.64
Trả trước cho người bán ngắn hạn 2 2 4 5 3.49
Hàng tồn kho, ròng 45 45 47 42 52.34
Tài sản lưu động khác 7 8 0 12
TÀI SẢN DÀI HẠN 891 896 902 915 923.36
Phải thu dài hạn 0 0 0 0 0
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 750 753 749 738 757.20
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 55 55 55 55 55.47
Tài sản dài hạn khác 43 48 56 63 26.88
Trả trước dài hạn 43 48 56 63 58.10
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1,272 1,222 1,182 1,272 1,253.93
NỢ PHẢI TRẢ 94 99 98 108 156.50
Nợ ngắn hạn 90 95 94 104 152.88
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 3 0 1 1 6.73
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 6 6 13 6 5.98
Nợ dài hạn 4 4 4 4 3.62
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 4 4 4 4 3.62
VỐN CHỦ SỞ HỮU 1,178 1,123 1,084 1,164 1,097.44
Vốn và các quỹ 1,178 1,123 1,084 1,164 1,097.44
Vốn góp của chủ sở hữu 1,000 1,000 1,000 1,000 1,000.08
Cổ phiếu phổ thông 1,000 1,000 1,000 1,000 1,000.08
Quỹ đầu tư và phát triển 17 17 17 55 54.80
Các quỹ khác 0 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối 161 107 68 109 42.56
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1,272 1,222 1,182 1,272 1,253.93
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 199 182 191 200 179.52
Các khoản giảm trừ doanh thu 21 0 0 0 0
Doanh thu thuần 178 182 191 200 179.52
Giá vốn hàng bán 78 79 78 80 -81.21
Lãi gộp 100 102 113 120 98.30
Thu nhập tài chính 3 14 3 14 15.88
Chi phí tài chính 0 0 0 0 0
Chi phí tiền lãi vay 0 0 0 0 0
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 27 23 25 28 -26.18
Chi phí quản lý DN 23 22 24 18 -31.73
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 54 71 67 89 56.27
Thu nhập khác 3 2 18 3 3.76
Thu nhập/Chi phí khác 5 0 3 4 -6.80
Lợi nhuận khác -2 2 16 -1 -3.04
LN trước thuế 52 73 83 89 53.23
Chi phí thuế TNDN hiện hành 6 7 10 8 -4.66
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 46 66 72 81 48.58
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 46 66 72 81 48.58
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 20 59 62 84 62.89
Mua sắm TSCĐ -5 -24 -15 -28 -14.74
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0.86 0 -1.26
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 -148 0 -145 -23
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 68 134 0 158 26.20
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 1 7 1 12 13.48
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 29.02 -31.68 -14.69 -3.49 0.68
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay 0 0 12.72 0 0
Tiền trả các khoản đi vay 0 0 -5.20 0 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả -10 -92 -93 -5 -97.77
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -15.96 -92.02 -94.21 -5.07 -97.77
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 74 -65 -45 75 -34.20
Tiền và tương đương tiền 77 86 106 101 117.73
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 153 88 43 118 83.53
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cấp Nước Bà Rịa - Vũng Tàu (BWS) có tiền thân là Xí nghiệp Cấp thoát nước Vũng Tàu - Bà Rịa, được thành lập vào năm 1982. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, sản xuất và cung cấp nước sạch. BWS chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007. Công ty hiện đang quản lý vận hành hệ thống sản xuất cấp nước với tổng công suất 240.000 m3/ngày trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. BWS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.
Lịch sử hình thành
- Tháng 04/1982: Công ty cổ phần Cấp Nước Bà Rịa - Vũng Tàu được thành lập; - Ngày 13/07/1989: Đổi tên thành Công ty Cấp nước Vũng Tàu - Côn Đảo theo Quyết định số 232/QĐUB-TCCB của UBND Đặc khu Vũng Tàu - Côn Đảo; - Ngày 28/10/1991: Đổi tên thành Công ty Cấp nước Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo Quyết định số 78/QĐ-UB của UBND Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Ngày 14/06/2005: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu theo Quyết định số 1855/QĐ-UB của UBND Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Ngày 10/06/2007: UBND Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành Quyết định số 1855/QĐ-UB về việc phê duyệt phương án và chuyển Công ty TNHH MTV Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu thành Công ty cổ phần; - Ngày 17/11/2007: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 164 tỷ đồng; - Tháng 08/2008: Trở thành công ty đại chúng; - Ngày 18/06/2009: Tăng vốn điều lệ lên 194 tỷ đồng; - Ngày 23/12/2013: Tăng vốn điều lệ lên 210 tỷ đồng; - Ngày 15/10/2015: Tăng vốn điều lệ lên 360 tỷ đồng; - Ngày 03/02/2016: Tăng vốn điều lệ lên 372 tỷ đồng; - Ngày 22/09/2017: Tăng vốn điều lệ lên 600 tỷ đồng; - Ngày 28/11/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 16/11/2018: Tăng vốn điều lệ lên 630 tỷ đồng; - Ngày 24/10/2019: Tăng vốn điều lệ lên 800 tỷ đồng. - Ngày 26/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 900 tỷ đồng. - Ngày 26/08/2024: Tăng vốn điều lệ lên 1.000 tỷ đồng.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Lê Thị Thanh Thủy Người phụ trách quản trị công ty 1,632,790 1.6% 06/02/2026
Võ Văn Bình Thành viên Hội đồng Quản trị 1,250,100 1.2% 06/02/2026
Đinh Chí Đức Chủ tịch Hội đồng Quản trị 661,571 0.7% 10/02/2026
Nguyễn Lương Điền Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 631,841 0.6% 06/02/2026
Nguyễn Tiến Lạng Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 608,738 0.6% 06/02/2026
Nguyễn Cảnh Tùng Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 477,108 0.5% 06/02/2026
Nguyễn Quốc Huy Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng 397,804 0.4% 06/02/2026
Lê Minh Đức Thành viên Hội đồng Quản trị 291,377 0.3% 06/02/2026
Phạm Tấn Luận Thành viên Hội đồng Quản trị 237,593 0.2% 06/02/2026
Nguyễn Thị Hạnh Trưởng Ban kiểm soát 176,117 0.2% 14/06/2023
Võ Thị Nhã Thành viên Hội đồng Quản trị 198,004 0.2% 06/02/2026
Nguyễn Thị Hoàng Ngọc Thành viên Ban kiểm soát 148,988 0.1% 11/02/2026
Nguyễn Ý Minh Thành viên Ban kiểm soát 128,680 0.1% 06/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 32,622,843 36.2% 05/10/2025
Tỉnh Ủy Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 9,460,621 10.5% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Cấp Nước Phú Mỹ 5,067,780 5.1% 06/02/2026
Lê Thị Thanh Thủy 1,632,790 1.6% 06/02/2026
Công ty Tnhh Một Thành Viên Thương Mại Dịch Vụ Kỹ Thuật D&B 1,125,000 1.2% 05/10/2025
Võ Văn Bình 1,250,100 1.2% 06/02/2026
Nguyễn Như Hà 509,812 1.1% 13/08/2024
Đinh Chí Đức 661,571 0.7% 06/02/2026
Đinh Thị Khánh Linh 643,088 0.6% 06/02/2026
Nguyễn Lương Điền 631,841 0.6% 06/02/2026
Nguyễn Tiến Lạng 608,738 0.6% 06/02/2026
Nguyễn Thị Kim Chi 530,166 0.5% 06/02/2026
Nguyễn Cảnh Tùng 477,108 0.5% 06/02/2026
Võ Thị Khánh Vân 391,596 0.4% 06/02/2026
Phan Khắc Vinh 173,291 0.4% 13/08/2024
Đinh Mai Trang 304,078 0.3% 06/02/2026
Võ Hiền Hiếu 304,233 0.3% 06/02/2026
Võ Thị Thuận 300,380 0.3% 06/02/2026
Lê Minh Đức 291,377 0.3% 06/02/2026
Ngô Việt Hùng 244,635 0.2% 06/02/2026
Phạm Tấn Luận 237,593 0.2% 06/02/2026
Trần Khánh Linh 212,282 0.2% 06/02/2026
Nguyễn Thị Hạnh 176,117 0.2% 05/10/2025
Võ Thị Nhã 198,004 0.2% 06/02/2026
Đặng Thị Liên 164,050 0.2% 06/02/2026
Nguyễn Lê Minh Anh 164,751 0.2% 06/02/2026
Nguyễn Thị Hoàng Ngọc 148,988 0.1% 06/02/2026
Nguyễn Thị Cúc 135,201 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Ý Minh 128,680 0.1% 06/02/2026
Nguyễn Chiến Thắng 59,735 0.1% 13/08/2024
Phạm Thị Thanh Tâm 123,169 0.1% 06/02/2026
Nguyễn Thị Nhung 101,596 0.1% 06/02/2026
Nguyễn Châu Trực 55,851 0.1% 13/08/2024
Nguyễn Thị Thanh Hà 90,660 0.1% 06/02/2026
Nguyễn Đình Hương 70,063 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thị Trâm 66,532 0.1% 06/02/2026
Đinh Nho Lộc 64,338 0.1% 05/10/2025
Trần Văn Hựu 45,644 0.1% 05/10/2025
Phạm Quốc Sỹ 47,203 0.1% 06/02/2026
Nguyễn Cảnh Toàn 48,599 0.0% 05/10/2025
Phạm Thị Hoài 24,282 0.0% 05/10/2025
Phan Thị Mừng 22,219 0.0% 05/10/2025
Lê Quang Thắng 17,223 0.0% 05/10/2025
Phạm Huyền Nga 15,959 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Phạm Yến Nhi 7,047 0.0% 06/02/2026
Phạm Văn Tuấn 11,939 0.0% 05/10/2025
Phan Văn Danh 10,513 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với BWS So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BWS
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay