BXH

HNX

Công ty Cổ phần VICEM Bao bì Hải Phòng

11,200 ▼ 8.2%
Cập nhật: 14:31:09 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
90
P/E
124.90
P/B
0.61
YoY
63.5%
QoQ
32.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.5%
ROA
0.3%
Tỷ suất LN gộp
9.3%
Tỷ suất LN ròng
0.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.74
Tổng nợ / Tổng TS
0.43
Thanh toán nhanh
1.94
Thanh toán hiện hành
2.29
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 94 85 94 88 93.31
Tiền và tương đương tiền 12 6 18 19 19.52
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn 66 62 46 50 59.37
Trả trước cho người bán ngắn hạn 0 0 0 0 1.96
Hàng tồn kho, ròng 15 17 28 19 14.56
Tài sản lưu động khác 0 0 1 0 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 4 3 3 3 2.46
Phải thu dài hạn 0 0 0 0 0
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0 0
Tài sản cố định 3 3 2 2 2.08
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác 1 1 1 0
Trả trước dài hạn 1 1 1 0 0.39
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 98 88 97 91 95.77
NỢ PHẢI TRẢ 43 33 42 36 40.76
Nợ ngắn hạn 43 33 42 36 40.76
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0 30 36 30 24.43
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 0 1 1 1 0.67
Nợ dài hạn 0 0 0 0 0
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 55 55 55 55 55.01
Vốn và các quỹ 55 55 55 55 55.01
Vốn góp của chủ sở hữu 30 30 30 30 30.12
Cổ phiếu phổ thông 30 30 30 30 30.12
Quỹ đầu tư và phát triển 19 19 19 19 18.89
Các quỹ khác 3 3 3 3 3
Lãi chưa phân phối 1 1 1 1 0.91
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 98 88 97 91 95.77
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 55 42 65 68 89.94
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 55 42 65 68 89.94
Giá vốn hàng bán 49 38 57 63 -82.68
Lãi gộp 6 4 8 5 7.27
Thu nhập tài chính 0 0 0 0 0.04
Chi phí tài chính 0 0 0 0 0
Chi phí tiền lãi vay 0 0 0 0 0
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 1 1 2 2 -2.26
Chi phí quản lý DN 5 3 5 3 -4.35
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh -1 0 0 0 0.70
Thu nhập khác 1 0 0 0 -0.41
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0 0.05
Lợi nhuận khác 1 0 0 0 -0.36
LN trước thuế 0 0 0 0 0.34
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 0 0 0 -0.07
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 0 0 0 0 0.27
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 0 0 0 0 0.27
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 15 -6.36 6 -6 0
Mua sắm TSCĐ 0 0 0 0 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 0 0 0 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 28 0 0 0 0
Tiền trả các khoản đi vay -37 0 0 0 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả -1 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 5 -6.36 6 -6 0
Tiền và tương đương tiền 2 12.13 1 -1 0
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 12 5.77 18 0 0
Tổng quan công ty
Không có dữ liệu Hồ sơ công ty
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Không có dữ liệu Cổ đông
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với BXH So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BXH
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay