CAD
UPCOMCông ty Cổ phần Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Cadovimex
500
0.0%
Cập nhật: 18:41:40 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
-112
P/E
—
P/B
—
YoY
91.0%
QoQ
27.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.2%
ROA
-19.7%
Tỷ suất LN gộp
19.0%
Tỷ suất LN ròng
-18.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-1.01
Tổng nợ / Tổng TS
131.48
Thanh toán nhanh
0
Thanh toán hiện hành
0
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 5 | 4 | 5 | 6.97 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 1 | 1 | 1.24 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 2 | 2 | 3 | 5.05 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 14 | 14 | 15 | 14.53 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 40.30 | — |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 1 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 7 | 5 | 5 | 4.60 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 5 | 5 | 5 | 4.60 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 12 | 9 | 10 | 11.57 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,518 | 1,521 | 1,522 | 1,521.40 | — |
| Nợ ngắn hạn | 1,517 | 1,520 | 1,521 | 1,520.34 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 0.37 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 441 | 444 | 445 | 444.16 | — |
| Nợ dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1.07 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | -1,507 | -1,512 | -1,512 | -1,509.83 | — |
| Vốn và các quỹ | -1,507 | -1,512 | -1,512 | -1,509.83 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 208 | 208 | 208 | 208 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 208 | 208 | 208 | -208 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | 7.09 | 7.09 | 7.09 | 7.09 | — |
| Lãi chưa phân phối | -1,702 | -1,707 | -1,707 | -1,704.85 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 12 | 9 | 10 | 11.57 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 4 | 5 | 6 | 7.64 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 4 | 5 | 6 | 7.64 | — |
| Giá vốn hàng bán | 4 | 4 | 5 | -4.64 | — |
| Lãi gộp | 0 | 1 | 1 | 3 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.37 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 3 | 1 | -0.10 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | -0.55 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -2 | -3 | 0 | 2.72 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.05 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0.05 | — |
| LN trước thuế | -2 | -3 | 0 | 2.68 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -2 | -3 | 0 | 2.68 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -2 | -3 | 0 | 2.68 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0.24 | -0.39 | 0.17 | 0.33 | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0.24 | -0.39 | 0.17 | 0.33 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 0.89 | 1.13 | 0.74 | 0.92 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1.13 | 0.74 | 0.92 | 1.24 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chế biến và Xuất nhập khẩu Thủy sản Cadovimex (CAD) thành lập giai đoạn năm 1975-1984, năm 2005 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động chủ yếu của công ty là thu mua chế biến và xuất khẩu các sản phẩm chính như tôm đông IQF, tôm đông block, tôm nguyên con, mực, bạch tuộc đông, cá tra, cá basa chiếm tới 98,3% doanh thu của toàn công ty. Hiện Cadovimex là một trong 10 doanh nghiệp có doanh số xuất khẩu lớn nhất Việt Nam và là một trong 03 doanh nghiệp đứng đầu về sản lượng chế biến tại tỉnh Cà Mau. Hiện tại Cadivimex có 03 Xí nghiệp là: Xí nghiệp 72 (DL72), Xí nghiệp Phú Tân (DL180), Xí nghiệp Nam Long (DL 85) đạt tiêu chuẩn code xuất hàng vào thị trường Châu Âu, Canada, Hàn Quốc. Ngày 01/11/2012, CAD chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Giai đoạn 1975-1984: Công ty được thành lập với tên gọi là Công ty Liên hiệp Thủy Sản Cái Nước;
- 1985: Công ty đổi tên thành Xí nghiệp Chế biến Thủy sản Cái Đôi Vàm;
- 1997: Chuyển đổi thành Công ty Kinh doanh Xuất Nhập Khẩu Thủy sản Cái Đôi Vàm (CADOVIMEX) với số vốn là 11,47 tỉ đồng;
- 2005: Chuyển sang mô hình cổ phần với số vốn điều lệ là 25 tỷ đồng;
- 2008: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng;
- 2009: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 04/06/2012: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 18/07/2012: Tăng vốn điều lệ lên 207.999.270.000 đồng;
- Ngày 01/11/2012: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Tăng Gia Phong | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thị Thu Phương | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 06/10/2022 |
| Nguyễn Thanh Hà | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/10/2022 |
| Khương Thị Minh Hằng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 05/12/2024 |
| Võ Hùng Cường | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 05/12/2024 |
| Dương Văn Tường | Kế toán trưởng | — | — | 05/12/2024 |
| HOÀNG VĂN THỊNH | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 05/12/2024 |
| Vũ Thị Thu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 17/07/2025 |
| Nguyễn Văn Chính | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 17/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CAD
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CAD