CAG
HNXCông ty Cổ phần Cảng An Giang
6,700
▲
1.5%
Cập nhật: 18:31:12 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
76
P/E
88.14
P/B
0.64
YoY
36.0%
QoQ
2.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.7%
ROA
0.7%
Tỷ suất LN gộp
14.7%
Tỷ suất LN ròng
-0.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.03
Tổng nợ / Tổng TS
0.03
Thanh toán nhanh
30.20
Thanh toán hiện hành
31.51
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 88 | 92 | 91 | 95.31 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 7 | 11 | 11 | 16.34 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 52 | 50 | 50 | 50 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 25 | 26 | 26 | 24.98 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.31 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 2 | 2 | 2 | 1.67 | — |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 3 | 2 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 57 | 55 | 56 | 53.31 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 1 | 1 | 0.53 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 47 | 46 | 47 | 45.16 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 3 | 3 | 3 | 2.85 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 6 | 5 | 4 | 4.32 | — |
| Trả trước dài hạn | 6 | 5 | 4 | 4.09 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 145 | 147 | 147 | 148.62 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 4 | 4 | 4 | 4.52 | — |
| Nợ ngắn hạn | 2 | 3 | 2 | 3.02 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1.50 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 142 | 143 | 143 | 144.09 | — |
| Vốn và các quỹ | 142 | 143 | 143 | 144.09 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 138 | 138 | 138 | 138 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 138 | 138 | 138 | 138 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 6 | 6 | 6 | 5.88 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -2 | -1 | -1 | 0.21 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 145 | 147 | 147 | 148.62 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 8 | 14 | 12 | 12.24 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 8 | 14 | 12 | 12.24 | — |
| Giá vốn hàng bán | 8 | 11 | 11 | -9.73 | — |
| Lãi gộp | 0 | 3 | 2 | 2.52 | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 1 | 0.72 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | -0.27 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | -0.17 | — |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 2 | 2 | -1.46 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -2 | 2 | 0 | 1.32 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| LN trước thuế | -2 | 2 | 0 | 1.32 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | -0.27 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -2 | 2 | 0 | 1.05 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -2 | 2 | 0 | 1.05 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -4.22 | -4 | 4 | 5.32 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | -0.04 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -10 | -40 | 40 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 10 | 42 | -42 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.01 | 2 | -2 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0.01 | 0 | 0 | -0.04 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -4.21 | 1 | -1 | 5.28 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 10.82 | 2 | -2 | 11.06 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 6.62 | 11 | 0 | 16.34 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cảng An Giang (CAG), tiền thân là Cảng Mỹ Thới, tiền thân là Cảng Mỹ Thới An Giang được thành lập năm 1985. CAG chính thức hoạt động dưới mô hình công ty cổ phần từ năm 2011. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ cung ứng tàu biển, hỗ trợ vận chuyển đường thủy, kho bãi, bốc xếp hàng, đại lý vận tải. Về hệ thống kho bãi, Cảng Mỹ Thới nằm trên bờ phải Sông Hậu, với diện tích mặt bằng là 42.585,2 m2, cách phao “0” cửa luồng Định An 160km về phía hạ lưu và cách thành phố Long Xuyên 10 km về phía thượng lưu, có 5.900 m2 kho và 10.500 m2 bãi chứa hàng tổng hợp. Cảng Bình Long có 6.159 m2 kho và 3.200 m2 bãi chứa hàng tổng hợp, với nhiều cẩu, đầu kéo, rơ - móoc các loại giúp thực hiện các nghiệp vụ xuất nhập nhanh chóng, an toàn. Ngày 04/12/2017, CAG chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 05/04/1985: Cảng Mỹ Thới An Giang được thành lập theo Quyết định số 138/QĐ.UB.TC của UBND Tỉnh An Giang;
- Ngày 29/03/2011: Chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Cảng An Giang với vốn điều lệ là 138 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 1600125108 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh An Giang, trong đó UBND Tỉnh An Giang nắm giữ 52,98% vốn điều lệ;
- Năm 2012: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 22/12/2015: UBND Tỉnh An Giang chuyển giao vốn Nhà nước nắm giữ tại Công ty Cổ phần Cảng An Giang về Tổng Công ty Đầu tư và Kinh doanh Vốn Nhà nước (SCIC);
- Ngày 04/12/2017: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phan Thành Tiến | Thành viên Hội đồng Quản trị | 15,000 | 0.1% | 23/08/2023 |
| Bùi Thành Hiệp | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,400 | 0.0% | 08/01/2026 |
| Trần Văn Cam | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 1,200 | 0.0% | 08/01/2026 |
| Trần Tấn Phong | Phó Tổng Giám đốc | 1,300 | 0.0% | 23/08/2023 |
| Nguyễn Văn Cơ | Kế toán trưởng | 1,800 | 0.0% | 23/08/2023 |
| Trần Thị Thúy Hạnh | Thành viên Ban kiểm soát | 400 | 0.0% | 23/08/2023 |
| Phạm Văn Thành | Thành viên Ban kiểm soát | 100 | 0.0% | 23/08/2023 |
| Trần Thị Thu Trà | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 23/08/2023 |
| Lê Việt Thành | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 23/08/2023 |
| Nguyễn Quốc Bảo | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 21/05/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CAG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CAG