CAN
HNXCông ty Cổ phần Đồ hộp Hạ Long
27,800
▼
7.0%
Cập nhật: 22:00:29 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
505
P/E
55
P/B
0.94
YoY
24.1%
QoQ
13.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.7%
ROA
0.8%
Tỷ suất LN gộp
21.4%
Tỷ suất LN ròng
0.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.64
Tổng nợ / Tổng TS
0.62
Thanh toán nhanh
0.67
Thanh toán hiện hành
1.48
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 230 | 260 | 296 | 338.32 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 16 | 15 | 13 | 13.80 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 8 | 8 | 23 | 52.13 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 41 | 51 | 64 | 87.68 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2 | 6 | 8 | 15.57 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 161 | 183 | 189 | 188.21 | — |
| Tài sản lưu động khác | 5 | 4 | 7 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 43 | 42 | 49 | 52.39 | — |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 1 | 0.72 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 0.72 | — |
| Tài sản cố định | 39 | 38 | 45 | 49 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 3 | 3 | 3 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 3 | 3 | 3 | 2.55 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 273 | 302 | 344 | 390.72 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 127 | 152 | 187 | 242.82 | — |
| Nợ ngắn hạn | 122 | 147 | 176 | 228.48 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 5 | 3 | 7.23 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 54 | 65 | 74 | 122.64 | — |
| Nợ dài hạn | 5 | 6 | 11 | 14.34 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 1 | 6 | 9.25 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 146 | 150 | 157 | 147.89 | — |
| Vốn và các quỹ | 146 | 150 | 157 | 147.89 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 50 | 50 | 50 | 50 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 50 | 50 | 50 | 50 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 29 | 29 | 29 | 29.02 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 51 | 55 | 63 | 53.12 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 273 | 302 | 344 | 390.72 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 147 | 160 | 180 | 223.18 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 3 | 3 | 10 | -30.86 | — |
| Doanh thu thuần | 144 | 157 | 170 | 192.32 | — |
| Giá vốn hàng bán | 109 | 120 | 126 | -168.62 | — |
| Lãi gộp | 35 | 37 | 43 | 23.70 | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 1 | 1.19 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | -1.74 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | -1.24 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 27 | 25 | 27 | -23.42 | — |
| Chi phí quản lý DN | 7 | 7 | 7 | -9.47 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1 | 5 | 9 | -9.74 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 1 | 0.30 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 0 | -0 | — |
| Lợi nhuận khác | -1 | 0 | 1 | 0.30 | — |
| LN trước thuế | 0 | 5 | 10 | -9.43 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 1 | 2 | -0.04 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 4 | 8 | -9.47 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 4 | 8 | -9.47 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 16 | -12 | 7 | -12.18 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -1 | -8 | -11.21 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0.13 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | -16 | -29.08 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0.54 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0.01 | 0 | 0 | -39.61 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 124 | 150 | 140 | 174.62 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -146 | -138 | -126 | -122.52 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -22.62 | 0 | 0 | 52.10 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -6 | -1 | -1 | 0.31 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 7 | 12 | 13.41 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0.09 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 15 | 15 | 13 | 13.80 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đồ hộp Hạ Long (CAN), tiền thân là Nhà máy Cá hộp Hạ Long, được thành lập năm 1957. Năm 1999, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động dưới dạng là Công ty Cổ phần. Công ty chuyên về các sản phẩm đồ hộp, giò chả và xúc xích, trong đó các sản phẩm về đồ hộp chiếm tỷ trọng lớn nhất trong doanh thu của Công ty. Với hơn 60 năm hình thành và phát triển, CAN đã xây dựng được thương hiệu gần gũi với người tiêu dùng, thị phần của CAN tập trung chủ yếu ở thị trường miền Bắc. Sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu đến các thị trường lớn như EU, Mỹ và Hàn Quốc. Ngày 08/06/2009, CAN chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Năm 1957: Tiền thân là Nhà máy Cá hộp Hạ Long được thành lập;
- Năm 1977: Đổi tên thành Nhà Máy Chế biến Thủy sản Hải phòng
- là thành viên và là cơ sở để thành lập Xí nghiệp Liên hợp Thủy sản Hạ Long, Hải Phòng;
- Năm 1989: Trở lại tên Nhà máy cá hộp Hạ Long;
- Năm 1994: Tách khỏi Xí nghiệp liên hợp Thủy sản trở thành một doanh nghiệp độc lập và đổi tên thành Công ty Đồ hộp Hạ Long;
- Năm 1996: Trở thành một đơn vị thuộc Tổng công ty Thủy Sản Việt Nam (Seaprodex);
- Năm 1999: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Đồ Hộp Hạ Long (Halong Canfoco);
- Ngày 03/10/2001: Cổ phiếu của công ty chính thức niêm yết tại HOSE;
- Ngày 12/10/2001: Tăng vốn điều lệ lên 35 tỷ đồng.
- Tháng 01, 2007: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng;
- Ngày 08/06/2009: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Quốc Hưng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 16,500 | 0.3% | 28/04/2025 |
| Phạm Thị Thu Nga | Phó Tổng Giám đốc | 2,000 | 0.0% | 26/07/2024 |
| Phạm Thị Hải Yến | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 05/04/2023 |
| Kek Chin Ann | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 28/04/2025 |
| Trần Hữu Hoàng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/07/2025 |
| TRƯƠNG SỸ TOÀN | Tổng Giám đốc | — | — | 30/07/2025 |
| BÙI THỊ HƯỜNG | Kế toán trưởng | — | — | 30/07/2025 |
| Nguyễn Thị Thủy Tiên | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 30/07/2025 |
| Nguyễn Mạnh Tuấn Vũ | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/08/2025 |
| Wilson Cheah Hui Pin | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/01/2026 |
| Lã Thị Quy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thành Trung | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 05/02/2026 |
| Trần Công Toàn | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 26/01/2022 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Thực Phẩm Cột Đèn | công ty con | 100.0% |
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Đồ Hộp Hạ Long - Đà Nẵng | công ty con | 100.0% |
| Nursery School Halong Canned Food Joint Stock Corporation | công ty con | 100.0% |
| Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam - Công ty Cổ phần | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CAN
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CAN