CAP
HNXCông ty Cổ phần Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái
47,000
0.0%
Cập nhật: 23:09:59 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,268
P/E
14.38
P/B
3.02
YoY
-23.0%
QoQ
9.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
23.1%
ROA
17.7%
Tỷ suất LN gộp
16.1%
Tỷ suất LN ròng
7.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.16
Tổng nợ / Tổng TS
0.14
Thanh toán nhanh
5.31
Thanh toán hiện hành
5.69
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 244 | 263 | 261 | 220 | 222 |
| Tiền và tương đương tiền | 94 | 74 | 44 | 8 | 10 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 70 | 70 | 130 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 34 | 51 | 59 | 49 | 67 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 4 | 5 | 4 | 18 | 4 |
| Hàng tồn kho, ròng | 116 | 137 | 157 | 92 | 16 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 26 | 25 | 25 | 28 | 56 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 21 | 21 | 20 | 17 | 15 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 270 | 288 | 286 | 248 | 278 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 30 | 94 | 92 | 38 | 39 |
| Nợ ngắn hạn | 30 | 94 | 92 | 38 | 39 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 240 | 194 | 193 | 210 | 238 |
| Vốn và các quỹ | 240 | 194 | 193 | 210 | 238 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 153 | 153 | 153 | 153 | 153 |
| Cổ phiếu phổ thông | 153 | 153 | 153 | 153 | 153 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 41 | 31 | 31 | 31 | 31 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 46 | 9 | 9 | 26 | 54 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 270 | 288 | 286 | 248 | 278 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 235 | 145 | 165 | 166 | 181 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -1.31 | — |
| Doanh thu thuần | 235 | 145 | 165 | 166 | 181 |
| Giá vốn hàng bán | 208 | 129 | 151 | 131 | 138 |
| Lãi gộp | 27 | 16 | 14 | 35 | 43 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 4 | 2 | 2 | 3 |
| Chi phí tài chính | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 10 | 7 | 8 | 9 | 7 |
| Chi phí quản lý DN | 4 | 6 | 7 | 7 | 5 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 11 | 7 | 0 | 21 | 34 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | -1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| LN trước thuế | 9 | 7 | 0 | 21 | 34 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | 1 | 0 | 4 | 7 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 6 | 6 | 0 | 17 | 27 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 6 | 6 | 0 | 17 | 27 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 160 | -19 | -28 | 84 | 93 |
| Mua sắm TSCĐ | -5 | -2 | -2 | 0 | -32 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -80 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | -70 | 70 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -1.35 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -45 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | -50 | 0.06 | 0 | -51 | 1 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0.06 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 74 | -21 | -30 | -36 | 52 |
| Tiền và tương đương tiền | 13 | 2 | 9 | 19 | 38 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | -1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 94 | 74 | 44 | 8 | 60 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái (CAP) tiền thân là Nhà máy giấy Yên Bái được thành lập năm 1972. Năm 2004, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động dưới dạng là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty là chuyên sản xuất, kinh doanh và xuất khẩu các sản phẩm giấy đế, vàng mã và tinh bột sắn mang nhãn hiệu Yfaco. Trong đó doanh thu từ giấy đế chiếm tỷ trọng cao nhất trong các năm qua, tiếp đến là tinh bột sắn và vàng mã. Công ty hiện có 10 dây chuyền sản xuất giấy đế do Đài Loan sản xuất, tổng công suất 15.000 Tấn /năm; 01 dây chuyền chế biến tinh bột sắn do Hà Lan sản xuất, công suất: 10.000 tấn/năm; 01 Nhà máy gia công giấy vàng mã xuất khẩu sang thị trường Đài Loan, công suất 4.000 tấn/năm. Sản phẩm của công ty đạt tiêu chuẩn chất lượng EU và được tiêu thụ trên toàn quốc và đã xuất khẩu sang Đài Loan và Trung Quốc. Ngày 09/01/2008, CAP chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Năm 1972: Tiền thân của công ty là Nhà máy giấy Yên Bái được thành lập.
- Năm 1974: Công ty đổi thành Công ty Chế biến Lâm nông sản thực phẩm Yên Bái.
- Năm 2004: Công ty chuyển thành Công ty Cổ phần Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái với số vốn điều lệ 5 tỷ đồng.
- Năm 2006: Tăng vốn điều lệ lên 6 tỷ đồng.
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 11 tỷ đồng.
- Ngày 09/01/2008: Chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 34 tỷ đồng.
- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 47 tỷ đồng.
- Ngày 25/09/2019: Tăng vốn điều lệ lên 52,36 tỷ đồng.
- Ngày 04/07/2022: Tăng vốn điều lệ lên 78 tỷ đồng.
- Ngày 15/06/2023: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- Ngày 04/04/2024: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- Ngày 06/06/2024: Tăng vốn điều lệ lên 152 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Hoàng Thị Bình | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,788,116 | 11.7% | 06/08/2025 |
| TRƯƠNG NGỌC BIÊN | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,034,855 | 6.8% | 06/08/2025 |
| Hứa Minh Hồng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 252,331 | 4.8% | 22/01/2016 |
| TRẦN CÔNG BÌNH | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 452,243 | 4.5% | 18/09/2023 |
| Nguyễn Huy Thông | Phó Giám đốc | 126,327 | 0.8% | 28/08/2023 |
| Nguyễn Văn Trữ | Phó Tổng Giám đốc | 84,227 | 0.5% | 06/08/2025 |
| Lê Long Giang | Phó Giám đốc | 78,174 | 0.5% | 26/11/2025 |
| Nguyễn Thị Thu Hằng | Trưởng Ban kiểm soát | 52,000 | 0.3% | 06/08/2025 |
| Nguyễn Thanh Sơn | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán/Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | 48,390 | 0.3% | 01/07/2025 |
| Trần Sỹ Lâm | Thành viên Ban kiểm soát | 20,000 | 0.1% | 06/08/2025 |
| Phạm Tú Linh | Thành viên Ban kiểm soát | 11,487 | 0.1% | 06/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CAP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CAP