CAR
HNXCông ty cổ phần Tập đoàn Giáo dục Trí Việt
16,500
0.0%
Cập nhật: 23:46:38 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
375
P/E
43.99
P/B
1.57
YoY
26.4%
QoQ
134.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.6%
ROA
3.3%
Tỷ suất LN gộp
35.1%
Tỷ suất LN ròng
3.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.06
Tổng nợ / Tổng TS
0.06
Thanh toán nhanh
4.61
Thanh toán hiện hành
6.52
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 30 | 23 | 26 | 24.09 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 7 | 2 | 3 | 2.36 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 16 | 14 | 12 | 14.69 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 8 | 5 | 3 | 3.07 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 3 | 3 | 6 | 0.86 | — |
| Tài sản lưu động khác | 4 | 5 | 5 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 36 | 38 | 36 | 37.96 | — |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 1 | 0.21 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 0.21 | — |
| Tài sản cố định | 27 | 26 | 27 | 27.59 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 8 | 9 | 8 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 8 | 9 | 8 | 9.77 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 65 | 61 | 62 | 62.05 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 7 | 5 | 6 | 3.70 | — |
| Nợ ngắn hạn | 7 | 5 | 6 | 3.70 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.03 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 2 | 3 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 58 | 56 | 56 | 58.35 | — |
| Vốn và các quỹ | 58 | 56 | 56 | 58.35 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 51 | 51 | 56 | 55.65 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 51 | 51 | 56 | 55.65 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 8 | 6 | 1 | 3.01 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 65 | 61 | 62 | 62.05 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 7 | 13 | 7 | 16.43 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 7 | 13 | 7 | 16.43 | — |
| Giá vốn hàng bán | 5 | 9 | 4 | -10.16 | — |
| Lãi gộp | 2 | 4 | 3 | 6.26 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | -0.12 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | -0.04 | -0.08 | -0.11 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 1 | 1 | -1.89 | — |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 2 | 1 | -1.48 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 0 | 0 | 2.78 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.09 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0.09 | — |
| LN trước thuế | 0 | 0 | 0 | 2.69 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | -0.06 | 0 | -0.60 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 0 | 0 | 2.09 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 0 | 0 | 2.09 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -6.46 | -7 | 7 | 2.03 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -2 | 2 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1.96 | 9 | -9 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1.47 | -8 | 8 | -3 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -3 | 3 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0.49 | 0 | 0 | -3 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -5.97 | -10 | 10 | -0.96 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 12.65 | 2 | -2 | 3.33 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 6.68 | 2 | 0 | 2.36 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Tập đoàn Giáo dục Trí Việt (CAR) là một doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, được thành lập từ năm 2013. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là cung cấp các dịch vụ giáo dục kỹ năng sống và tiếng Anh. CAR hiện là đơn vị độc quyền nhận nhượng quyền sản phẩm giáo dục từ Tập đoàn Giáo dục Fastrackids (Mỹ). Công ty chủ yếu kinh doanh tại thị trường Hà Nội. Các lớp chính khóa, ngoại khóa về kỹ năng sống đã được công ty tổ chức giảng dạy tại hơn 30 trường tại nhiều quận nội thành Hà Nội như THCS Marie Curie, trường Liên cấp Đa trí tuệ, Tiểu học Mỹ Đình 1,... Ngày 23/10/2024, CAR chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 20/05/2013: Công ty cổ phần Tập đoàn Giáo dục Trí Việt được thành lập với mức vốn điều lệ ban đầu 1,65 tỷ đồng;
- Ngày 03/01/2018:Tăng vốn điều lệ lên 3,5 tỷ đồng thông qua phát hành cổ phần riêng lẻ;
- Ngày 02/11/2020: Tăng vốn điều lệ lên 32 tỷ đồng thông qua phát hành cổ phần riêng lẻ;
- Ngày 13/07/2022: Chính thức giao dịch trên Thị trường UPCoM;
- Ngày 13/05/2024: Tăng vốn điều lệ lên 50.59 tỷ đồng.
- Ngày 16/09/2024: Niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 14/10/2024: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 23/10/2024: Giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CAR
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CAR