CAT
UPCOMCông ty Cổ phần Thủy sản Cà Mau
—
▼
0.7%
Cập nhật: 13:58:28 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thủy sản Cà Mau (CAT) có tiền thân là Công ty xuất nhập khẩu thủy sản Minh Hải, được thành lập vào năm 1976. Công ty chủ yếu sản xuất, chế biến và xuất khẩu các mặt hàng thủy sản. CAT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Công ty hiện sở hữu vận hành 03 Nhà máy chế biến thủy sản với tổng công suất đạt trên 8.000 tấn/năm. Thị trường xuất khẩu chính của CAT là Nhật, Mỹ, Canada, EU, Hàn Quốc, Trung Quốc. CAT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2018.
Lịch sử hình thành
- Năm 1976: Tiền thân là Doanh nghiệp Nhà nước Công ty xuất nhập khẩu Thủy sản Minh Hải được thành lập;
- Ngày 06/10/2004: UBND tỉnh Cà Mau ban hành Quyết định số 698/QĐ–CTUB về việc chuyển đổi Công ty xuất nhập khẩu Thủy sản Minh Hải thành Công ty Cổ phần
- Ngày 21/10/2004: Chính thức đi vào hoạt động theo loại hình công ty cổ phần dưới tên gọi Công ty cổ phần thủy sản Cà Mau với vốn điều lệ 22 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 6103000035 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau;
- Ngày 24/02/2006: Tăng vốn điều lệ lên 26,4 tỷ đồng;
- Ngày 10/04/2007: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng;
- Ngày 12/09/2007: Tăng vốn điều lệ lên 67 tỷ đồng;
- Ngày 03/06/2013: Tăng vốn điều lệ lên 97,48 tỷ đồng;
- Ngày 23/03/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Vĩnh Hoàng Chương | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 1,423,750 | 9.9% | 09/02/2026 |
| Bùi Nguyên Khánh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 830,000 | 8.5% | 28/01/2026 |
| Phan Thị Ngọc Ánh | Phó Tổng Giám đốc | 700,000 | 7.2% | 28/01/2026 |
| Huỳnh Nhật Vũ | Thành viên Hội đồng Quản trị | 570,457 | 5.9% | 06/02/2026 |
| Nguyễn Hồng Đức | Thành viên Hội đồng Quản trị | 319,140 | 3.3% | 06/02/2026 |
| Tô Tần Hoài | Phó Tổng Giám đốc | 150,000 | 1.5% | 06/02/2026 |
| Lê Thanh Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 128,500 | 1.3% | 06/02/2026 |
| Bùi Thế Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 90,000 | 0.9% | 06/02/2026 |
| Đặng Chiến Thắng | Trưởng Ban kiểm soát | 54,500 | 0.6% | 06/02/2026 |
| Nguyễn Viết Luận | Thành viên Ban kiểm soát | 35,000 | 0.4% | 09/04/2025 |
| Huỳnh Minh Hồng | Phụ trách Công bố thông tin | 682 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Nguyễn Văn Khánh | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 06/02/2026 |
| Ngô Minh Chiến | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 19/07/2023 |
| Trần Trọng Tài | Kế toán trưởng | — | — | 06/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CAT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CAT