CAV
---Công ty Cổ Phần Dây cáp điện Việt Nam
69,900
▲
0.9%
Cập nhật: 18:16:17 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
7,431
P/E
9.41
P/B
2.65
YoY
22.8%
QoQ
-22.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
25.0%
ROA
10.1%
Tỷ suất LN gộp
10.6%
Tỷ suất LN ròng
4.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.92
Tổng nợ / Tổng TS
0.66
Thanh toán nhanh
0.41
Thanh toán hiện hành
1.19
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dây cáp điện Việt Nam (CAV), tiền thân là Công ty Dây Đồng, được thành lập năm 1975. Công ty chính thức đi vào hoạt động theo hình thức công ty cổ phần năm 2007. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất, mua bán, xuất nhập khẩu dây cáp điện, sản phẩm khí cụ điện, vật liệu kỹ thuật điện. Công ty là nhà sản xuất dây cáp điện đứng số 1 thị phần tại Việt Nam, hiện chiếm khoảng 30% thị phần cả nước, trong đó chủ yếu là thị trường miền Nam. Khách hàng chủ yếu của công ty là các Công ty Điện lực, các nhà thầu xây lắp điện dân dụng, công nghiệp. Sản phẩm của CAV đã có mặt ở hơn 30 quốc gia trên thế giới.
Lịch sử hình thành
- Năm 1975: Công ty Cổ phần Dây cáp điện Việt Nam, tiền thân là Công ty Dây Đồng Miền Nam, được thành lập;
- Năm 1989: Đổi tên thành Xí nghiệp Liên hợp Dây và Cáp điện;
- Năm 1995: Đổi tên thành Công ty Dây và Cáp điện Việt Nam;
- Năm 2004: Chuyển thành Công ty TNHH Nhà nước MTV Dây và Cáp điện Việt Nam;
- Năm 2007: Công ty được cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Dây Cáp điện Việt Nam với số vốn điều lệ là 160 tỷ đồng.
- Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 249,6 tỷ đồng;
- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 288 tỷ đồng;
- Năm 2014: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 19/06/2017: Tăng vốn điều lệ lên 576 tỷ đồng;
- Ngày 18/07/2024: Huỷ niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| LÊ QUANG ĐỊNH | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 115,180 | 0.2% | 24/04/2024 |
| Nguyễn Chí Đức | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 12/08/2021 |
| Châu Thành Sang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 31/05/2023 |
| Hoàng Thị Thủy | Thành viên Ban kiểm soát/Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 31/05/2023 |
| Nguyễn Trung Đức | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 02/02/2024 |
| Phan Ngọc Hiếu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/05/2025 |
| Dương Liễu Mai Khanh | Giám đốc Tài chính/Kế toán trưởng | — | — | 30/05/2025 |
| Nguyễn Văn Tuấn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 02/02/2026 |
| Nguyễn Quốc Vinh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/11/2017 |
| Nguyễn Trần Đăng Phước | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CAV
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CAV