CBI
UPCOMCông ty Cổ phần Gang thép Cao Bằng
14,000
▲
10.2%
Cập nhật: 03:07:25 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
-3,839
P/E
—
P/B
8.36
YoY
21.9%
QoQ
4.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-110.4%
ROA
-8.9%
Tỷ suất LN gộp
-2.2%
Tỷ suất LN ròng
-8.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
22.74
Tổng nợ / Tổng TS
0.96
Thanh toán nhanh
0.01
Thanh toán hiện hành
0.50
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 955 | 1,018 | 866 | 847 | 788.34 |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 8 | 9 | 12 | 13.72 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 7 | 8 | 31 | 4 | 4.04 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 3 | 3 | 26 | 4 | 4.08 |
| Hàng tồn kho, ròng | 903 | 966 | 811 | 829 | 773.58 |
| Tài sản lưu động khác | 43 | 37 | 15 | 3 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,022 | 995 | 988 | 945 | 920.79 |
| Phải thu dài hạn | 27 | 27 | 27 | 33 | 35.17 |
| Phải thu dài hạn khác | 27 | 27 | 27 | 33 | 35.17 |
| Tài sản cố định | 936 | 905 | 880 | 848 | 818.61 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 24 | 26 | 44 | 28 | — |
| Trả trước dài hạn | 24 | 26 | 44 | 28 | 29.01 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,976 | 2,014 | 1,854 | 1,792 | 1,709.12 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,689 | 1,787 | 1,720 | 1,715 | 1,637.14 |
| Nợ ngắn hạn | 1,521 | 1,619 | 1,611 | 1,602 | 1,580.31 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 50 | 120 | 341 | 168 | 0.51 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 615 | 547 | 611 | 555 | 609.61 |
| Nợ dài hạn | 168 | 168 | 108 | 113 | 56.83 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 168 | 168 | 108 | 113 | 56.83 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 287 | 227 | 134 | 77 | 71.99 |
| Vốn và các quỹ | 287 | 227 | 134 | 77 | 71.99 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 430 | 430 | 430 | 430 | 430.06 |
| Cổ phiếu phổ thông | 430 | 430 | 430 | 430 | 430.06 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -143 | -203 | -296 | -353 | -358.08 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,976 | 2,014 | 1,854 | 1,792 | 1,709.12 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 467 | 418 | 530 | 545 | 569.29 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 467 | 418 | 530 | 545 | 569.29 |
| Giá vốn hàng bán | 493 | 441 | 587 | 530 | -542.73 |
| Lãi gộp | -26 | -22 | -58 | 14 | 26.56 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 1 | 1 | 0.37 |
| Chi phí tài chính | 19 | 10 | 16 | 13 | -10.85 |
| Chi phí tiền lãi vay | 10 | 9 | 9 | 9 | -9.77 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 14 | 12 | 15 | 14 | -18.77 |
| Chi phí quản lý DN | 40 | 6 | 5 | 5 | -3.55 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -99 | -51 | -92 | -18 | -6.24 |
| Thu nhập khác | 1 | 1 | 0 | 0 | 3.47 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -2.34 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 1 | 0 | 0 | 1.13 |
| LN trước thuế | -99 | -51 | -92 | -17 | -5.11 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -99 | -51 | -92 | -17 | -5.11 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -99 | -51 | -92 | -17 | -5.11 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 62 | 77 | 2 | 58 | 3.10 |
| Mua sắm TSCĐ | 22 | -2 | 0 | -4 | 1.60 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -2.33 | 0 | 0 | 1.61 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 375 | 315 | 639 | 4 | 0.58 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -482 | -383 | -639 | -56 | -3.13 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -68.03 | 0 | 0 | -2.55 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -24 | 7 | 2 | 2 | 2.16 |
| Tiền và tương đương tiền | -52 | -10 | -63 | 3 | 11.56 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1 | 8 | 9 | 12 | 13.72 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Gang thép Cao Bằng (CBI) được thành lập vào năm 2006. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác khoáng sản, sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu các loại gang thép và vật liệu xây dựng. CBI hiện quản lý khai thác Mỏ sắt Nà Rụa có trữ lượng hơn 16.700.000 tấn quặng sắt, hàm lượng Fe bình quân là 57,83% và vận hành Khu liên hợp gang thép Cao Bằng với tổng công suất thiết kế đạt 221.600 tấn phôi thép/năm. CBI được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 09/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 05/10/2006: Công ty Cổ phần Gang thép Cao Bằng được thành lập theo quyết định số 2155/QĐ-HĐQT của Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam;
- Ngày 18/10/2006: Công ty Cổ phần Gang thép Cao Bằng được Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần đầu số 4800162247 với vốn điều lệ ban đầu là 100 tỷ đồng;
- Ngày 28/08/2007: Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng;
- Ngày 23/05/2013: Tăng vốn điều lệ lên 385 tỷ đồng;
- Ngày 01/09/2016: Tăng vốn điều lệ lên 430.063.660.000 đồng;
- Ngày 28/09/2017: Giao dịch trên thị trường UPCoM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lưu Quốc Tuấn | Phó Giám đốc | — | — | 25/09/2017 |
| Nguyễn Hữu Sơn | Phó Giám đốc | — | — | 25/09/2017 |
| Nguyễn Văn Phương | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 13/09/2023 |
| Tô Xuân Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 13/09/2023 |
| Hoàng Văn Sáng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 13/09/2023 |
| Lê Văn Lưỡng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 13/09/2023 |
| Lê Thị Linh Đa | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 13/09/2023 |
| Đào Thị Vân Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 13/09/2023 |
| Bùi Tiến Hải | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 03/05/2024 |
| Đỗ Ngọc Hải | Kế toán trưởng/Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | — | — | 09/08/2024 |
| Nguyễn Văn Tuấn | Phó Giám đốc | — | — | 21/10/2024 |
| Trần Văn Chưởng | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 08/08/2025 |
| Phạm Thành Đô | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/12/2025 |
| Trịnh Văn Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CBI
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CBI