CC1
UPCOMTổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP
36,000
0.0%
Cập nhật: 20:17:48 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
589
P/E
61.07
P/B
3.16
YoY
2.5%
QoQ
73.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
5.2%
ROA
1.4%
Tỷ suất LN gộp
4.9%
Tỷ suất LN ròng
2.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.78
Tổng nợ / Tổng TS
0.74
Thanh toán nhanh
1.06
Thanh toán hiện hành
1.36
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 9,751 | 11,480 | 11,016 | 13,530.40 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 2,081 | 2,954 | 1,846 | 2,293.48 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 91 | 241 | 238 | 241.27 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 5,421 | 5,860 | 6,257 | 7,989.75 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 3,616 | 3,631 | 3,936 | 5,096.71 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 1,752 | 1,977 | 2,218 | 2,543.34 | — |
| Tài sản lưu động khác | 405 | 448 | 456 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 6,783 | 6,293 | 4,743 | 3,581.49 | — |
| Phải thu dài hạn | 1,851 | 1,249 | 1,771 | 641.10 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 1,711 | 1,113 | 1,714 | 610.50 | — |
| Tài sản cố định | 199 | 192 | 183 | 185.61 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 425 | 420 | 404 | 397.80 | — |
| Đầu tư dài hạn | 1,368 | 1,427 | 1,708 | 1,655.78 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 56 | 54 | 14 | 652.99 | — |
| Trả trước dài hạn | 40 | 38 | 13 | 16 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 16,534 | 17,773 | 15,759 | 17,111.89 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 11,960 | 13,174 | 11,216 | 12,585.75 | — |
| Nợ ngắn hạn | 8,184 | 9,282 | 8,535 | 9,918.21 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2,410 | 2,434 | 1,749 | 1,237.35 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 3,769 | 4,419 | 4,299 | 5,034.14 | — |
| Nợ dài hạn | 3,776 | 3,892 | 2,681 | 2,667.55 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 2,278 | 2,949 | 1,705 | 1,627.13 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 4,573 | 4,599 | 4,543 | 4,526.14 | — |
| Vốn và các quỹ | 4,573 | 4,599 | 4,543 | 4,526.14 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 3,585 | 3,979 | 3,979 | 3,979.06 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 3,585 | 3,979 | 3,979 | 3,979.06 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 20 | 20 | 65 | 64.83 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 486 | 116 | 253 | 273.68 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 380 | 381 | 158 | 110.32 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 16,534 | 17,773 | 15,759 | 17,111.89 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,488 | 3,397 | 2,519 | 4,359.63 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 1,488 | 3,397 | 2,519 | 4,359.63 | — |
| Giá vốn hàng bán | 1,389 | 3,226 | 2,434 | -4,159.80 | — |
| Lãi gộp | 99 | 171 | 85 | 199.83 | — |
| Thu nhập tài chính | 21 | 87 | 99 | 100.33 | — |
| Chi phí tài chính | 60 | 135 | 91 | -149.55 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 56 | 96 | 87 | -136.91 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 1 | 1 | 10 | 3.84 | — |
| Chi phí bán hàng | 4 | 1 | 0 | -0.03 | — |
| Chi phí quản lý DN | 46 | 51 | 102 | -70.66 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 11 | 72 | 1 | 83.77 | — |
| Thu nhập khác | 2 | 3 | 182 | -1.40 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 39 | 0 | -6.26 | — |
| Lợi nhuận khác | 1 | -36 | 182 | -7.66 | — |
| LN trước thuế | 12 | 36 | 183 | 76.11 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | 7 | 38 | -31.31 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 9 | 29 | 145 | 44.80 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 9 | 28 | 154 | 43.56 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 1 | -9 | 1.24 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -405 | -74 | -2,320 | -526.08 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -37 | -66 | 64 | -26.41 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 2,169 | 0.72 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -21 | -155 | 13 | -3.13 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 22 | 6 | 45 | 10.69 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -421 | -95 | -42 | -3.05 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 146 | 38 | 138 | 321.27 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 133 | -37 | 224 | 16.12 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -178.62 | 0 | 0 | 316.21 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 5.48 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1,585 | 3,009 | 1,448 | 2,355.41 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1,540 | -1,746 | -2,842 | -1,699.17 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -5 | -5 | -5 | -4.98 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 40.12 | 0 | 0 | 656.74 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -544 | 874 | -1,108 | 446.86 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 65 | 100 | 203 | 1,846.47 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0.15 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2,081 | 2,955 | 1,846 | 2,293.48 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty xây dựng số 1 (CC1) được thành lập vào năm 1979. CC1 hoạt động chính trong lĩnh vực thi công xây lắp các công trình công nghiệp, dân dụng, hạ tầng và năng lượng. Bên cạnh đó, CC1 cũng tham gia đầu tư, sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng và bất động sản. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. Một số công trình tiêu biểu mà CC1 tham gia xây dựng gồm có Tòa nhà Trung tâm đài truyền hình Thành phố Hồ Chí Minh, Bệnh viện Đa khoa Long An, Cao ốc Diamond Plaza, E-Town, Habourview, cầu Thủ Thiêm, cầu Đồng Nai 2. CC1 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2017.
Lịch sử hình thành
- Năm 1979: Tổng Công ty Xây dựng số 1 được thành lập, chuyên thi công những dự án dân dụng, công nghiệp năng lượng, hạ tầng kỹ thuật;
- Năm 1985: Công ty sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng, trang thiết bị máy móc;
- Năm 1992: Tư vấn thiết kế xây dựng;
- Năm 2001: Công ty tiến hành tái cơ cấu và cổ phần hóa các công ty thành viên;
- Năm 2002: Công ty đầu tư và kinh doanh du lịch, khách sạn, khu vui chơi giải trí, cao ốc văn phòng và chung cư;
- Năm 2006: Công tư đầu tư kinh doanh điện;
- Ngày 20/07/2016: Bán cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với mức giá bình quân 14;200 đồng/cổ phần;
- Ngày 01/11/2016: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 1.100 tỷ đồng;
- Ngày 12/04/2017: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 1906/UBCK-GSĐC do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp;
- Ngày 20/07/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 11/11/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1.143 tỷ đồng;
- Ngày 14/04/2022: Tăng vốn điều lệ lên 3.196 tỷ đồng;
- Ngày 29/09/2022: Tăng vốn điều lệ lên 3.289 tỷ đồng;
- Ngày 03/11/2023: Tăng vốn điều lệ lên 3.585 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Huấn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 43,867,367 | 11.0% | 05/02/2026 |
| Lê Bảo Anh | Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | 15,227,764 | 3.8% | 05/02/2026 |
| Nguyễn Thị Ngọc Dung | Kế toán trưởng | 16,832 | 0.0% | 02/08/2024 |
| Lê Hữu Việt Đức | Tổng Giám đốc | 23,671 | 0.0% | 08/05/2023 |
| Huỳnh Tấn Trí | Phó Tổng Giám đốc | 7,600 | 0.0% | 19/07/2017 |
| Phan Văn Vũ | Thành viên Ban kiểm soát | 18,928 | 0.0% | 19/07/2017 |
| Nguyễn Thị Hồng Phương | Thành viên Ban kiểm soát | 14,560 | 0.0% | 05/09/2022 |
| Hoàng Trung Thanh | Phó Tổng Giám đốc | 7,722 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Phạm Văn Kỷ Trung | Phó Tổng Giám đốc | 7,176 | 0.0% | 22/11/2022 |
| Nguyễn Đức Dũng | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 6,032 | 0.0% | 04/08/2023 |
| Bùi Tấn Thảo | Thành viên Ban kiểm soát | 2,367 | 0.0% | 05/09/2022 |
| Phan Văn Chính | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 19/05/2025 |
| Nguyễn Quốc Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 31/12/2025 |
| Vương Tấn Hát | Giám đốc Tài chính | — | — | 26/08/2021 |
| Nguyễn Thành Vinh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/02/2026 |
| Nguyễn Văn Bình | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/01/2021 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Đầu Tư Cc1 | công ty con | 65.0% |
| Công ty TNHH Hoa Hướng Dương Sài Gòn | công ty con | 49.0% |
| Công ty TNHH Xây dựng và Kinh doanh Bất động sản CC1 miền Bắc | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Xây dựng và Thiết bị CC1 | công ty con | 65.0% |
| Công ty Cổ phần Đầu Tư và Phát Triển Bất Động Sản Tân Tiến | công ty con | 50.5% |
| Công ty CP Xây Dựng Số 1 Việt Quang | công ty con | 94.7% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Cầu Đồng Nai | công ty con | 63.6% |
| Công ty TNHH Đầu Tư Đường Ven Biển Hải Phòng | công ty con | 75.0% |
| Công ty TNHH Bê Tông Đúc Sẵn Vina-psmc | công ty con | 70.0% |
| Công ty Cổ phần Thương Mại Dịch Vụ CC1 | công ty liên kết | 28.0% |
| Công ty Cổ phần Vật Liệu Xây Dựng 3H | công ty liên kết | 49.0% |
| Công Ty Cổ Phần Vật Liệu Và Nông Sản Số 1 | công ty liên kết | 23.5% |
| Công ty TNHH Hoa Hướng Dương Sài Gòn | công ty liên kết | 49.0% |
| Công ty TNHH KCN Đại Ngãi | công ty liên kết | 48.0% |
| Công ty Cổ Phần Xây Dựng Số 1 Việt Hưng | công ty liên kết | 40.8% |
| Công ty Cổ Phần Xây Dựng Số Một Việt Tổng | công ty liên kết | 20.4% |
| Công ty Cổ Phần Xây Dựng Và Kinh Doanh Nhà Cửu Long | công ty liên kết | — |
| Công ty Cổ phần Thủy Điện Đắk R'tíh | công ty liên kết | 40.1% |
| Công ty TNHH Đầu Tư Đường Ven Biển Hải Phòng | công ty liên kết | 75.0% |
| Công ty Cổ Phần Xây Dựng Và Khai Thác Vật Liệu Xây Dựng Miền Trung | công ty liên kết | 22.4% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CC1
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CC1