CC4
---Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 4
8,300
▲
13.7%
Cập nhật: 17:44:58 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
262
P/E
31.67
P/B
0.62
YoY
-68.0%
QoQ
-66.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.9%
ROA
1.0%
Tỷ suất LN gộp
10.1%
Tỷ suất LN ròng
3.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.24
Tổng nợ / Tổng TS
0.55
Thanh toán nhanh
1.21
Thanh toán hiện hành
1.46
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,250 | 1,357 | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 95 | 45 | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 25 | 25 | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 967 | 1,057 | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 216 | 325 | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 161 | 222 | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 7 | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 575 | 572 | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | 154 | 154 | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | 26 | 26 | — | — | — |
| Tài sản cố định | 113 | 114 | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 143 | 141 | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 1 | 1 | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 61 | 58 | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | 6 | 5 | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | 52.30 | 51 | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,825 | 1,928 | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 967 | 1,069 | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | 828 | 931 | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 213 | 330 | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 185 | 209 | — | — | — |
| Nợ dài hạn | 138 | 138 | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 3 | 2 | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 859 | 859 | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | 859 | 859 | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 640 | 640 | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 640 | 640 | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 58 | 58 | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 122 | 123 | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,825 | 1,928 | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 274 | 93 | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 274 | 93 | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | 254 | 82 | — | — | — |
| Lãi gộp | 21 | 11 | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | 5 | 4 | — | — | — |
| Chi phí tài chính | 2 | 3 | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 3 | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 11 | 10 | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 13 | 1 | — | — | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 3 | 0 | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | -3 | 0 | — | — | — |
| LN trước thuế | 11 | 1 | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | 1 | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 7 | 0 | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 4 | 0 | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | 3 | 0 | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 28 | -75 | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | -10 | -4 | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -3 | 2 | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 11 | 1.58 | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 2 | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.05 | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 105 | 84 | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -34 | -60 | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | -38 | 0 | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 24.06 | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 61 | -51 | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 23 | 7 | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 95 | 45 | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 4 (CC4) có tiền thân là Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Xây dựng số 4, được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật, công trình dân dụng và công nghiệp. CC4 đã xây dựng các công trình tiêu biểu trong nhiều lĩnh vực bao gồm (i) Công trình dân dụng: Trụ sở Văn phòng Quốc hội, Nhà khách Văn phòng Chính phủ, Bưu điện tỉnh Hà Nam, Trung tâm Hội nghị Quốc gia, Khách sạn Sheraton… (ii) Công trình Công nghiệp: Xí nghiệp liên hiệp Phân đạm Hà Bắc, Nhà máy kính Đáp Cầu, Nhà máy hóa chất U.I.C Việt Nam, Nhà máy Piaggio… (iii) Công trình thể thao văn hóa: Cung thể thao dưới nước – Khu liên hợp Quốc gia, Nhà hát lớn Hà Nội, Thư viện Quốc gia Hà Nội.
Lịch sử hình thành
- Ngày 18/10/1959: Được thành lập với tiền thân là hai đơn vị công trường xây dựng Nhà máy Phân đạm Hà Bắc và Công ty kiến trúc Khu Bắc Hà Nội;
- Năm 1993: Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Xây dựng số 4 được thành lập trực thuộc Bộ Xây Dựng;
- Ngày 26/12/2005: Bộ Xây dựng ban hành Quyết định số 2370/QĐ-BXD về việc cổ phần hoá và chuyển đổi Công ty Xây dựng số 4 thành Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 4;
- Ngày 09/02/2006: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 45 tỷ đồng;
- Tháng 12/2006: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 03/12/2008: Tăng vốn điều lệ lên 90 tỷ đồng;
- Ngày 06/04/2010: Tăng vốn điều lệ lên 133 tỷ đồng;
- Ngày 09/08/2011: Tăng vốn điều lệ lên 160 tỷ đồng;
- Ngày 28/07/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 22/12/2020: Tăng vốn điều lệ lên 320 tỷ đồng;
- Ngày 10/10/2022: Tăng vốn điều lệ lên 640 tỷ đồng;
- Ngày 13/06/2025: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| PHÙNG THỊ HỒNG NHUNG | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | 58,205 | 0.4% | 26/06/2024 |
| Đào Tiến Dương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 200,000 | 0.3% | 26/04/2024 |
| Cao Thị Lan Hương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 100,000 | 0.2% | 04/02/2026 |
| Nguyễn Đức Hà | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 50,000 | 0.1% | 07/02/2025 |
| Ngô Sỹ Đức | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 28/10/2020 |
| Vũ Thị Khánh Hà | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/04/2024 |
| Trần Xuân Hùng | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 59 | — | 26/07/2017 |
| Đỗ Lê Nam | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 07/02/2025 |
| Trần Thị Loan | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 18/04/2025 |
| NGUYỄN VĂN PHI | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 08/07/2025 |
| Đỗ Việt Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 20/01/2021 |
| Nguyễn Thanh Sơn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 26/07/2017 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Bao Bì Việt Nam | công ty con | 66.3% |
| Công ty Cổ Phần Xây Dựng Ikcons | công ty con | 51.0% |
| Công ty CP Đầu Tư Và Xây Dựng Số 4.2 | công ty liên kết | 30.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CC4
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CC4