CCA
UPCOMCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Cần Thơ
15,000
0.0%
Cập nhật: 01:03:36 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
2,300
P/E
6.52
P/B
0.96
YoY
9.3%
QoQ
23.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
29.3%
ROA
11.6%
Tỷ suất LN gộp
13.4%
Tỷ suất LN ròng
2.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.52
Tổng nợ / Tổng TS
0.60
Thanh toán nhanh
1.18
Thanh toán hiện hành
1.53
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 721.80 | 729.46 | 758.11 | 643.16 | 659.96 |
| Tiền và tương đương tiền | 23.61 | 29.27 | 36.86 | 41.15 | 53.81 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 98.50 | 98.50 | 118.50 | 120.50 | 120.50 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 360.08 | 397.69 | 439.80 | 284.47 | 334.44 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 39.24 | 40.89 | 42.02 | 28.35 | 28.39 |
| Hàng tồn kho, ròng | 217.97 | 181.20 | 142.64 | 177.65 | 136.10 |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 83.98 | 78.24 | 55.76 | 55.89 | 56.08 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 61.73 | 56.14 | 54.07 | 54.08 | 54.36 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 20 | 20 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | 2.24 | 2.10 | 1.69 | 1.81 | 1.72 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 805.78 | 807.69 | 813.87 | 699.05 | 716.03 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 550.11 | 542.52 | 555.36 | 417.24 | 431.80 |
| Nợ ngắn hạn | 550.11 | 542.52 | 555.36 | 417.24 | 431.80 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 53.09 | 51.83 | 46.86 | 39.66 | 25.68 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 397.41 | 375.89 | 325.74 | 220.90 | 262.70 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 255.67 | 265.17 | 258.51 | 281.82 | 284.23 |
| Vốn và các quỹ | 255.67 | 265.17 | 258.51 | 281.82 | 284.23 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 150.92 | 150.92 | 150.92 | 181.11 | 181.11 |
| Cổ phiếu phổ thông | 150.92 | 150.92 | 150.92 | 181.11 | 181.11 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 2.51 | 2.51 | 2.51 | 2.51 | 2.51 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 25.06 | 34.55 | 27.90 | 36.35 | 36.65 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 805.78 | 807.69 | 813.87 | 699.05 | 716.03 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 335 | 347 | 479 | 292 | 359.66 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| Doanh thu thuần | 329 | 347 | 479 | 291 | 359.66 |
| Giá vốn hàng bán | 285 | 295 | 407 | 252 | -324.99 |
| Lãi gộp | 44 | 53 | 73 | 39 | 34.67 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 2 | 10 | 1 | 7.26 |
| Chi phí tài chính | 5 | 6 | 5 | 4 | -3.68 |
| Chi phí tiền lãi vay | 5 | -5.68 | 5 | 4 | -3.50 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 33 | 36 | 55 | 24 | -28.55 |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 2 | 2 | 2 | -2.22 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 5 | 11 | 21 | 11 | 7.48 |
| Thu nhập khác | 2 | 4 | 0 | 0 | 0.48 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 4 | 3.70 | 1 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 2 | 0 | 0 | -1 | 0.48 |
| LN trước thuế | 7 | 11 | 21 | 10 | 7.95 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 2 | 3 | 1 | -1.30 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 6 | 9 | 18 | 8 | 6.66 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 6 | 9 | 18 | 8 | 6.66 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -49.05 | 26.78 | 69.53 | 97.75 | -5.72 |
| Mua sắm TSCĐ | -2.56 | 0 | -13.35 | 13.35 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | -7.53 | 0.39 | 2.75 | -0.71 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -20 | 0 | 0 | -12 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 10 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 5.48 | 0 | -0 | 0.01 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -24.62 | 0.39 | -10.60 | 10.64 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 9.46 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 287.04 | 239.77 | 341.37 | 280.13 | 206.49 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -203.62 | -261.28 | -392.41 | -384.98 | -163.94 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | -12.22 | 0 | -0.74 | 0.74 | -24.17 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 80.67 | -21.52 | -51.79 | -104.10 | 18.38 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 6.99 | 5.66 | 7.14 | 4.29 | 12.66 |
| Tiền và tương đương tiền | 16.99 | 23.61 | 29.27 | 36.86 | 41.15 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | -0.37 | 0 | 0.45 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 23.61 | 29.27 | 36.86 | 41.15 | 53.81 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Xuất Nhập khẩu Thủy sản Cần Thơ (CCA) có tiền thân là Xí nghiệp Chế biến Thực phẩm Xuất khẩu trực thuộc Công ty Nông Súc Sản Xuất Nhập khẩu Cần Thơ (CATACO). Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chế biến xuất khẩu thủy sản. CCA chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Công ty đã đầu tư xây dựng dây chuyền chế biến thủy sản khép kín với công suất trên 25.000 tấn sản phẩm/năm. Công ty được châu Âu cấp Code công nhận hàng đủ tiêu chuẩn xuất vào thị trường châu Âu và liên tục được xếp trong nhóm 1 về xuất khẩu hàng thủy sản chế biến sang châu Âu. Hiện nay, sản phẩm của Công ty có mặt hầu hết các thị trường trên thế giới như khối Asean, Hàn Quốc, Hồng Kông, Canada, Mỹ, Nhật và EU. CCA được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2019.
Lịch sử hình thành
- Tiền thân là Xí nghiệp Chế biến Thực phẩm Xuất khẩu Cần Thơ trực thuộc Công ty Nông Súc Sản Xuất Nhập khẩu Cần Thơ (CATACO);
- Ngày 23/06/2006: Tách ra từ CATACO và chuyển đổi thành Công ty Cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 28 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 5703000210 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cần Thơ;
- Tháng 03/2008: Thành lập Nhà máy Chế biến Cafish tại Lô 4, Khu công nghiệp Trà Nóc I;
- Ngày 23/01/2009: Tăng vốn điều lệ lên 55,16 tỷ đồng;
- Ngày 06/08/2010: Tăng vốn điều lệ lên 62.496.280.000 đồng;
- Ngày 12/03/2011: Tăng vốn điều lệ lên 77 tỷ đồng;
- Ngày 28/10/2011: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng;
- Ngày 26/12/2012: Tăng vốn điều lệ lên 99.997.060.000 đồng;
- Ngày 11/01/2014: Tăng vốn điều lệ lên 114.993.200.000 đồng;
- Ngày 24/07/2014: Tăng vốn điều lệ lên 120.739.740.000 đồng;
- Ngày 24/08/2015: Tăng vốn điều lệ lên 150.923.260.000 đồng;
- Ngày 26/12/2019: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Võ Đông Đức | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 6,652,380 | 36.7% | 17/07/2025 |
| Võ Thị Thúy Nga | Thành viên Hội đồng Quản trị | 169,987 | 1.0% | 16/06/2025 |
| Nguyễn Khắc Chung | Kế toán trưởng | 97,015 | 0.6% | 07/08/2025 |
| Nguyễn Chí Thảo | Phó Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 42,266 | 0.3% | 07/08/2025 |
| Lê Huỳnh Thanh Trúc | Thành viên Hội đồng Quản trị | 36,499 | 0.2% | 07/08/2025 |
| Hồ Thị Cẩm Huỳnh | Thành viên Ban kiểm soát | 34,097 | 0.2% | 16/06/2025 |
| Lý Quốc Tuấn | Trưởng Ban kiểm soát | 27,702 | 0.2% | 07/08/2025 |
| Lê Thành Được | Phó Tổng Giám đốc | 17,163 | 0.1% | 07/08/2025 |
| Nguyễn Trí Tùng | Phó Tổng Giám đốc | 12,172 | 0.1% | 07/08/2025 |
| Phan Hoàng Duy | Phó Tổng Giám đốc | 7,911 | 0.1% | 07/08/2025 |
| Nguyễn Thanh Giang | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 5,767 | 0.0% | 09/01/2024 |
| Nguyễn Thị Khánh Vân | Thành viên Ban kiểm soát | 5,545 | 0.0% | 07/08/2025 |
| LÂM VĂN MINH | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 07/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CCA
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CCA