CCC
HOSECông ty Cổ Phần Xây Dựng CDC
7,610
▼
3.5%
Cập nhật: 13:59:39 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,005
P/E
7.57
P/B
0.51
YoY
17.6%
QoQ
44.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.7%
ROA
1.7%
Tỷ suất LN gộp
4.0%
Tỷ suất LN ròng
1.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.20
Tổng nợ / Tổng TS
0.76
Thanh toán nhanh
0.89
Thanh toán hiện hành
1.23
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,895 | 1,951 | 2,115 | 2,112.49 | 2,308.12 |
| Tiền và tương đương tiền | 258 | 191 | 166 | 166.36 | 154.63 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 53 | 55 | 58 | 58 | 220 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,043 | 1,112 | 1,259 | 1,256 | 1,293.97 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 109 | 229 | 295 | 295.45 | 308.81 |
| Hàng tồn kho, ròng | 542 | 592 | 630 | 629.53 | 638.51 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 1 | 3 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 189 | 184 | 177 | 179.99 | 215.93 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 76 | 75 | 76 | 75.67 | 75.16 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 97 | 97 | 92 | 94.24 | 94.24 |
| Tài sản dài hạn khác | 15 | 13 | 10 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 15 | 13 | 10 | 9.80 | 7.24 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,084 | 2,135 | 2,292 | 2,292.47 | 2,524.05 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,496 | 1,536 | 1,685 | 1,685.03 | 1,923.05 |
| Nợ ngắn hạn | 1,436 | 1,475 | 1,621 | 1,621.33 | 1,882.91 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 520 | 579 | 503 | 502.64 | 543.04 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 274 | 289 | 509 | 508.75 | 729.15 |
| Nợ dài hạn | 60 | 60 | 64 | 63.70 | 40.14 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 25 | 24 | 24 | 23.63 | 3.11 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 588 | 599 | 607 | 607.44 | 601.01 |
| Vốn và các quỹ | 588 | 599 | 607 | 607.44 | 601.01 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 403 | 403 | 403 | 402.50 | 402.50 |
| Cổ phiếu phổ thông | 403 | 403 | 403 | 402.50 | 402.50 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 3 | 3 | 4 | 3.58 | 3.58 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 165 | 176 | 183 | 183.32 | 176.88 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,084 | 2,135 | 2,292 | 2,292.47 | 2,524.05 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 720 | 559 | 585 | 585.17 | 846.94 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 720 | 559 | 585 | 585.17 | 846.94 |
| Giá vốn hàng bán | 695 | 536 | 559 | -558.72 | -821.14 |
| Lãi gộp | 25 | 22 | 26 | 26.45 | 25.80 |
| Thu nhập tài chính | 7 | 7 | 5 | 5.02 | 5.88 |
| Chi phí tài chính | 3 | 4 | 6 | -5.95 | -8 |
| Chi phí tiền lãi vay | 3 | 4 | 6 | -5.95 | -8 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 13 | 11 | 13 | -13.16 | -15.57 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 16 | 14 | 12 | 12.37 | 8.12 |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 0 | 0.01 | 4.10 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.03 | -0.02 |
| Lợi nhuận khác | 1 | 0 | 0 | -0.02 | 4.08 |
| LN trước thuế | 16 | 14 | 12 | 12.35 | 12.20 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | 3 | 3 | -2.56 | -2.53 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 13 | 11 | 10 | 9.78 | 9.67 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 13 | 11 | 10 | 9.78 | 9.67 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 22 | -83 | -208 | -207.69 | -44.49 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | -40 | -40.49 | -2.85 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -2 | -3 | -3 | -170 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 5 | 5 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | -3 | -2.74 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 4 | 4 | 5 | 4.92 | 5.74 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 3.71 | 0 | -36.31 | -167.11 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 219 | 320 | 365 | 364.97 | 540.35 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -290 | -305 | -146 | -145.61 | -340.48 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | -8 | -8.05 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -79.53 | 0 | 219.36 | 199.88 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -54 | -67 | -25 | -24.65 | -11.72 |
| Tiền và tương đương tiền | 22 | 15 | 13 | 191.01 | 166.36 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 258 | 191 | 166 | 166.36 | 154.63 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xây dựng CDC (CCC), tiền thân là Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Giám sát Xây dựng Hà Nội, được thành lập từ năm 2011. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng nhà để ở và xây dựng, thiết kế công trình. CCC đã và đang thi công nhiều dự án trải dài trên nhiều tỉnh thành cả nước như: Cụm toà nhà Mipec Rubik Xuân Thuỷ và khu nhà ở Mipec Kiến Hưng (Hà Đông); Toà nhà Chung cư Bình Minh Garden; Khu nhà ở Athena Complex Xuân Phương và Athena Complex Pháp Vân; Khu nhà ở Hibrand Văn Phú; … Ngày 21/04/2025, CCC, chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 27/04/2011: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Giám sát Xây dựng Hà Nội được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0105283073 do Sở kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp với vốn điều lệ ban đầu là 5 tỷ đồng.
- Ngày 24/08/2016: Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
- Năm 2017: Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần CDC Hà Nội.
- Ngày 27/03/2017: Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
- Ngày 22/06/2017: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- Ngày 02/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- Ngày 30/05/2018: Tăng vốn điều lệ lên 220 tỷ đồng.
- Ngày 27/12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 350 tỷ đồng.
- Ngày 30/03/2022: Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần Xây dựng CDC.
- Ngày 04/12/2023: Chấp thuận trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 8528/UBCK-GSĐC của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước.
- Ngày 12/01/2024: Công ty được Tổng Công ty Lưu ký và Bù trừ Chứng khoán Việt Nam cấp giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán số 01/2024/GCNCP-VSDC với mã chứng khoán là CCC.
- Ngày 12/06/2024: Tăng vốn điều lệ lên 402,5 tỷ đồng.
- Ngày 30/07/2024: CCC chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 20/03/2025: Niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 11/04/2025: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 21/04/2025: Giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 30/01/2026: Tăng vốn điều lệ lên 410,54 tỷ đồng do phát hành cổ phiếu để trả cổ tức.
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CCC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CCC