CCI
HOSECông ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi
24,250
▲
6.8%
Cập nhật: 13:58:21 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,757
P/E
8.80
P/B
1.48
YoY
-1.4%
QoQ
4.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
17.9%
ROA
4.5%
Tỷ suất LN gộp
13.3%
Tỷ suất LN ròng
12.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.77
Tổng nợ / Tổng TS
0.73
Thanh toán nhanh
18.60
Thanh toán hiện hành
18.72
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 504 | 811 | 811 | 823 | 823.81 |
| Tiền và tương đương tiền | 26 | 55 | 48 | 38 | 61.06 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 455 | 731 | 724 | 742 | 730.43 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 16 | 22 | 36 | 38 | 27.20 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 6 | 6 | 6 | 6 | 5.81 |
| Hàng tồn kho, ròng | 6 | 4 | 2 | 5 | 4.94 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 291 | 289 | 281 | 274 | 270.18 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.30 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.30 |
| Tài sản cố định | 20 | 21 | 20 | 20 | 19.14 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 123 | 121 | 118 | 116 | 113.97 |
| Đầu tư dài hạn | 32 | 32 | 32 | 32 | 32.45 |
| Tài sản dài hạn khác | 16 | 15 | 10 | 7 | 2.45 |
| Trả trước dài hạn | 15 | 15 | 9 | 6 | 5.35 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 795 | 1,100 | 1,092 | 1,097 | 1,093.99 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 522 | 845 | 816 | 811 | 803.90 |
| Nợ ngắn hạn | 41 | 69 | 47 | 45 | 44.01 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 482 | 776 | 769 | 766 | 759.89 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 273 | 255 | 276 | 286 | 290.09 |
| Vốn và các quỹ | 273 | 255 | 276 | 286 | 290.09 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 177 | 177 | 177 | 177 | 177.44 |
| Cổ phiếu phổ thông | 177 | 177 | 177 | 177 | 177.44 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 24 | 24 | 24 | 24 | 24.07 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 33 | 15 | 36 | 46 | 50.35 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 795 | 1,100 | 1,092 | 1,097 | 1,093.99 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 101 | 92 | 96 | 95 | 99.54 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 101 | 92 | 96 | 95 | 99.54 |
| Giá vốn hàng bán | 95 | 83 | 79 | 81 | -87.41 |
| Lãi gộp | 6 | 9 | 17 | 13 | 12.13 |
| Thu nhập tài chính | 5 | 9 | 13 | 10 | 10.11 |
| Chi phí tài chính | 2 | -7 | -7 | 0 | 0.17 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 2 | 3 | 9 | 6 | -5.92 |
| Chi phí quản lý DN | 6 | 4 | 4 | 3 | -8.85 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 2 | 19 | 24 | 14 | 7.65 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 3 | 0 | 0.03 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -2.18 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 3 | 0 | -2.14 |
| LN trước thuế | 2 | 19 | 27 | 14 | 5.51 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 4 | 7 | 3 | -1.14 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.45 |
| Lợi nhuận thuần | 1 | 15 | 20 | 10 | 3.91 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | 15 | 20 | 10 | 3.91 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 3.11 | 293.69 | 17.53 | 2.07 | -2.62 |
| Mua sắm TSCĐ | -0.26 | 0 | -0.98 | 0 | -0.70 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0.07 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -256.10 | -407.05 | 0 | -265.70 | -241.13 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 247.02 | 137.88 | 3 | 246.35 | 253.10 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 6.21 | 3.72 | 1.45 | 6.84 | 14.93 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -3.06 | -265.45 | 3.47 | -12.51 | 26.20 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | -0.01 | 0 | -27.42 | -0.12 | -0.13 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -0.01 | 0 | -27.42 | -0.12 | -0.13 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0.04 | 28.24 | -6.42 | -10.56 | 23.45 |
| Tiền và tương đương tiền | 26.30 | 26.34 | 54.59 | 48.17 | 37.61 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 26.34 | 54.59 | 48.17 | 37.61 | 61.06 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi (CCI) có tiền thân là Công ty Thương mại Củ Chi được thành lập vào năm 1992 trên cơ sở hợp nhất hai công ty là Công ty Vật tư và Công ty Thương nghiệp Tổng hợp. Tháng 05/2002, Công ty Thương mại Củ Chi được cổ phần hóa trở thành Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là đầu tư khu công nghiệp và kinh doanh xăng dầu. Hoạt động kinh doanh xăng dầu là hoạt động chủ lực của công ty. Công ty là chủ đầu tư xây dựng dự án Khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi và hiện tại đang là đơn vị khai thác, quản lý. Năm 2010, CCI chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 29/09/1992: Công ty Thương mại Củ Chi được thành lập trên cơ sở hợp nhất Công ty Vật tư và Công ty Thương nghiệp Tổng hợp theo Quyết định số 21/QĐ-UB của UBND Thành phố Hồ Chí Minh.
- Ngày 27/08/2002: Chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi với vốn điều lệ là 15 tỷ đồng.
- 2006: Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
- 2007: Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng.
- 2009: Tăng vốn điều lệ lên 90 tỷ đồng.
- 2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
- 2012: Tăng vốn điều lệ lên 133,986 tỷ đồng.
- 2016: Tăng vốn điều lệ lên 177.438.650.000 đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đoàn Minh Duy | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 912,345 | 5.1% | 08/04/2025 |
| Nguyễn Văn Tâm | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 540,000 | 3.0% | 15/05/2023 |
| Phan Hoàng Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 521,860 | 2.9% | 11/12/2024 |
| Phan Văn Tới | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 151,870 | 0.9% | 11/12/2024 |
| Phạm Văn Hậu | Trưởng Ban kiểm soát | 1,520 | 0.1% | 11/12/2024 |
| Trần Hữu Nghĩa | Phó Tổng Giám đốc | 9,682 | 0.1% | 31/01/2023 |
| Nguyễn Thanh Nhựt | Thành viên Ban kiểm soát | 3,000 | 0.0% | 20/04/2023 |
| Phạm Trà Mỹ Hạnh | Kế toán trưởng | 2,475 | 0.0% | 19/06/2019 |
| Lê Văn Tư | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 15/05/2023 |
| Nguyễn Ngọc Đăng Khoa | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/12/2024 |
| Trần Việt Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 20/04/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CCI
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CCI