CCL
HOSECông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
4,950
▲
0.8%
Cập nhật: 17:04:31 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
454
P/E
10.90
P/B
0.41
YoY
-44.4%
QoQ
-64.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.8%
ROA
2.3%
Tỷ suất LN gộp
21.4%
Tỷ suất LN ròng
4.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.65
Tổng nợ / Tổng TS
0.40
Thanh toán nhanh
1.67
Thanh toán hiện hành
2.35
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 969 | 838 | 879 | 562.98 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 6 | 12 | 22 | 9.88 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 11 | 6 | 0.11 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 704 | 612 | 648 | 390.27 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 411 | 226 | 256 | 268.07 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 258 | 202 | 202 | 162.69 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 178 | 320 | 304 | 627.19 | — |
| Phải thu dài hạn | 63 | 63 | 63 | 413.37 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 63 | 63 | 63 | 62.66 | — |
| Tài sản cố định | 8 | 8 | 7 | 7.47 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 30 | 29 | 29 | 186.98 | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.02 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,147 | 1,158 | 1,183 | 1,190.17 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 439 | 440 | 459 | 470.42 | — |
| Nợ ngắn hạn | 285 | 264 | 250 | 239.43 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 6 | 22 | 24.43 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 163 | 153 | 153 | 153.47 | — |
| Nợ dài hạn | 154 | 177 | 209 | 230.99 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 151 | 175 | 204 | 230.99 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 708 | 718 | 724 | 719.75 | — |
| Vốn và các quỹ | 708 | 718 | 724 | 719.75 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 596 | 596 | 596 | 595.81 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 596 | 596 | 596 | 595.81 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 48 | 51 | 51 | 50.89 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 64 | 71 | 77 | 73.04 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,147 | 1,158 | 1,183 | 1,190.17 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 67 | 132 | 79 | 32.89 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -4.51 | — |
| Doanh thu thuần | 67 | 132 | 79 | 28.38 | — |
| Giá vốn hàng bán | 40 | 104 | 58 | -29.50 | — |
| Lãi gộp | 28 | 28 | 21 | -1.12 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 1 | 0.33 | — |
| Chi phí tài chính | 8 | 10 | 10 | -1.75 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 6 | 8 | 8 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 2 | 2 | -2.28 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 18 | 16 | 9 | -4.81 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.02 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 1 | 0 | -1.15 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | -1 | 0 | -1.13 | — |
| LN trước thuế | 18 | 15 | 9 | -5.94 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | 3 | 2 | 0 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 14 | 12 | 7 | -5.94 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 14 | 12 | 7 | -5.94 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -5.29 | 3.68 | -25.81 | -9.79 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -13.30 | 0 | -35.43 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 1.89 | 5.66 | 5.66 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.30 | 0.11 | 0.69 | 0.32 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0.30 | -11.30 | 6.35 | -29.44 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 66.20 | 89.82 | 102.33 | 73.43 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -38.09 | -76.50 | -72.73 | -46.61 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | -27.65 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0.46 | 13.33 | 29.60 | 26.82 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -4.53 | 5.71 | 10.14 | -12.41 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 10.97 | 6.45 | 12.15 | 22.30 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 6.45 | 12.15 | 22.30 | 9.88 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long (CCL) được thành lập năm 2007. Với đặc điểm hoạt động của ngành bất động sản, có thể coi CCL là chủ đầu tư sơ cấp với dự án Khu đô thị 5A mà Công ty đang thực hiện. CCL đứng ra thu xếp, phối hợp thực hiện với các bên liên quan để có được nguồn đất sạch, sau đó từng hạng mục thi công được chia nhỏ thành các tiểu dự án cho các đơn vị thầu và CCL thực hiện. Hiện nay CCL đang đầu tư vào một số dự án như: Dự án Khu tái định cư 5A, Phường 4, TP Sóc Trăng; Dự án Khu thương mại và tái định cư Trần Đề; Khu phố chợ Cổ Cò...Mục tiêu của Công ty Cổ phần Đầu Tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long là trở thành một điểm sáng trong chiến lược phát triển các khu đô thị, khu dân cư trong Tỉnh Sóc Trăng nói riêng và khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long nói chung. CCL chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ Ngày 03/03/2011.
Lịch sử hình thành
- Ngày 29/11/2007: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Dầu khí Cửu Long được thành lập để tiếp tục làm chủ đầu tư mới của dự án phát triển đô thị và tái định cư khu 5A.
- Ngày 05/12/2007: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long được cấp chứng nhận đăng ký kinh doanh với vốn điều lệ đăng ký là 250 tỷ đồng. Cổ đông sáng lập đăng ký góp 177,5 tỷ đồng.
- Ngày 31/12/2007: Cổ đông sáng lập góp 52,028 tỷ đồng và các cổ đông khác tham gia góp 24,250 tỷ đồng. Các cổ đông lớn tham gia góp vốn gồm: CTCP Cơ điện lạnh REE, CTCP Bia Sài Gòn
- Miền Tây.
- Ngày 02/04/2008: Được chuyển đổi tư cách pháp nhân chủ đầu tư dự án phát triển đô thị và tái định cư khu 5A tà Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Minh Châu.
- Ngày 31/12/2008: Tăng vốn điều lệ lên 113,55 tỷ đồng thông qua đợt điều chỉnh vốn góp của Cổ đông sáng lập lên 63,75 tỷ đồng, các cổ đông khác góp 49,8 tỷ đồng.
- Ngày 31/12/2009: Cổ đông sáng lập góp thêm vốn đăng ký theo kỳ hạn tăng vốn điều lệ lên 188,55 tỷ đồng.
- Ngày 17/05/2010: Trả cổ tức bằng cổ phiếu tăng vốn điều lệ lên 193,263 tỷ đồng.
- Ngày 30/07/2010: Cổ đông sáng lập góp vốn và được chi trả cổ tức bằng cổ phiếu, các cổ đông khác góp vốn tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng.
- Ngày 03/03/2011: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE).
- Ngày 13/03/2018: Tăng vốn điều lệ lên 474.998.850.000 đồng.
- Ngày 08/08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 531.995.790.000 đồng;
- Ngày 04/10/2023: Tăng vốn điều lệ lên 595.814.180.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Triệu Dõng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 10,662,400 | 17.9% | 29/01/2026 |
| Dương Thế Nghiêm | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc/Người phụ trách quản trị công ty | 3,765,834 | 6.3% | 29/01/2026 |
| Nguyễn Thái Nguyên | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 21,090 | 0.0% | 24/06/2016 |
| Bùi Thị Kim Ngân | Kế toán trưởng | 26,272 | 0.0% | 29/01/2026 |
| Nguyễn Sông Gianh | Phó Tổng Giám đốc | 2,634 | 0.0% | 11/09/2024 |
| Bùi Thị Thanh Thảo | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 04/05/2018 |
| Phạm Tân Khoa | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 29/01/2026 |
| Trần Quốc Bảo | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 20/07/2021 |
| Trần Thị Ngọc Huệ | Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/01/2026 |
| Đặng Văn Út Anh | Phó Tổng Giám đốc Kinh doanh | — | — | 29/01/2026 |
| Trương Trúc Linh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 29/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CCL
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CCL