CCM
UPCOMCông ty Cổ phần Khoáng sản và Xi măng Cần Thơ
38,100
▲
14.8%
Cập nhật: 01:02:03 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
10.8%
Tỷ suất LN ròng
4.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.90
Tổng nợ / Tổng TS
0.40
Thanh toán nhanh
0.80
Thanh toán hiện hành
1
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xi măng Cần Thơ (CCM) thành lập năm 1986, và chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần năm 2004. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh xi măng, bê tông thương phẩm và gạch không nung. Hiện nay, Công ty đã có 4 dây chuyền sản xuất hiện đại với tổng công suất trên 1 triệu tấn/năm, hệ thống đóng bao tự động, tổng công suất đóng bao 120 tấn/giờ. Công ty có mạng lưới phân phối rộng với hơn 100 đại lý tại các khu vực: Đồng bằng Sông Cửu Long, các tỉnh Đông Nam Bộ, tỉnh Bình Thuận, Đắk Lắk, Đắk Nông, thành phố Hồ Chí Minh và thị trường Campuchia. Ngày 06/07/2018, CCM chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- 1986: Tiền thân của công ty là Xí Nghiệp Xi Măng Hậu Giang được thành lập;
- 2004: Đổi tên thành Xí Nghiệp Xi Măng Cần Thơ, trực thuộc Công ty Sản Xuất kinh doanh vật liệu xây dựng Cần Thơ;
- 2004: Chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần;
- 2008: Cổ phiếu của Công ty niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX);
- 2009: Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng;
- 2010: Đổi tên công ty thành Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xi măng Cần Thơ;
- 2011: Tăng vốn điều lệ lên 46 tỷ đồng;
- Ngày 21/09/2017: Tăng vốn điều lệ lên 61,99 tỷ đồng;
- Ngày 29/06/2018: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 06/07/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Thái Minh Thuyết | Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,138,445 | 18.4% | 28/01/2026 |
| Nguyễn Thị Út Em | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,026,068 | 16.5% | 28/01/2026 |
| Thái Hoàng Tước | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 620,000 | 10.0% | 28/01/2026 |
| Thái Châu | Thành viên Hội đồng Quản trị | 620,000 | 10.0% | 28/01/2026 |
| Trần Minh Quang | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/01/2026 |
| Nguyễn Thái Thanh Phong | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 15/05/2023 |
| Lê Hoàng Kha | Giám đốc Tài chính/Kế toán trưởng | — | — | 28/01/2026 |
| Tạ Thanh Hùng | Giám đốc Kế hoạch và Phát triển sản xuất kinh doanh | — | — | 04/04/2024 |
| Tống Duy Can | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/05/2024 |
| Lê Thị Bích Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 20/08/2024 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Xi Măng Cần Thơ - Hậu Giang | công ty con | 100.0% |
| Công ty Liên Doanh Acavi Group Co.,ltd | công ty liên kết | 33.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CCM
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CCM