CCP
UPCOMCông ty Cổ phần Cảng Cửa Cấm Hải Phòng
15,800
0.0%
Cập nhật: 19:25:19 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
5,626
P/E
2.81
P/B
0.73
YoY
-33.3%
QoQ
-33.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
27.0%
ROA
24.6%
Tỷ suất LN gộp
62.9%
Tỷ suất LN ròng
78.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.10
Tổng nợ / Tổng TS
0.09
Thanh toán nhanh
14.25
Thanh toán hiện hành
14
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 51.51 | 52 | 54 | 56 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 1.02 | 1 | 1 | 2 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 50 | 51 | 53 | 55 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 0.47 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1.32 | 1 | 1 | 1 | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 1.10 | 1 | 1 | 1 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | 0 | 0 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 0.21 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 52.83 | 53 | 55 | 57 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 4.73 | 4 | 5 | 5 | — |
| Nợ ngắn hạn | 2.31 | 2 | 3 | 4 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | 2.42 | 2 | 2 | 2 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 48.10 | 49 | 49 | 52 | — |
| Vốn và các quỹ | 48.10 | 49 | 49 | 52 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 24 | 24 | 24 | 24 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 24 | 24 | 24 | 24 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 5.12 | 5 | 5 | 5 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 15.10 | 16 | 16 | 19 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 52.83 | 53 | 55 | 57 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 2.84 | 3 | 3 | 2 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 2.84 | 3 | 3 | 2 | — |
| Giá vốn hàng bán | -0.90 | 1 | 1 | 1 | — |
| Lãi gộp | 1.93 | 2 | 2 | 1 | — |
| Thu nhập tài chính | 0.85 | 1 | 1 | 1 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | -1.46 | 2 | 2 | 1 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1.32 | 1 | 1 | 1 | — |
| Thu nhập khác | -0.51 | 0 | 0 | 2 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 2.61 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận khác | 2.10 | 0 | 0 | 2 | — |
| LN trước thuế | 3.43 | 1 | 1 | 3 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | -0.72 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 2.70 | 1 | 1 | 3 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 9.50 | 0 | 0 | 2 | — |
| Cổ đông thiểu số | -6.80 | 0 | 0 | 1 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -25.77 | 0 | 1 | 2 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -0.21 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 22.60 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -2.50 | -49 | -16 | -50 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 5 | 48 | 14 | 49 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.86 | 1 | 1 | 1 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 25.74 | -0.31 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -0.03 | 0 | 0 | 1 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 1.05 | 0 | 0 | 2 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1.02 | 1 | 1 | 2 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cảng Cửa Cấm Hải Phòng (CCP) có tiền thân là Xí nghiệp Cảng Cửa Cấm Hải Phòng trực thuộc Sở Thủy sản Hải Phòng, được thành lập vào năm 1981. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực dịch vụ cảng biển như dịch vụ bốc xếp vận tải, cho thuê kho bãi, và kinh doanh nhiên liệu. CCP chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ năm 2004. CCP đang sở hữu 03 cầu cảng có độ dài 270m với 04 cầu trục. Sản lượng hàng hóa thông qua cảng đạt bình quân 420.000 tấn/năm. Bên cạnh đó, Công ty cũng khai thác và cho thuê bãi với diện tích khoảng 2ha tại khu vực cảng Cửa Cấm. CCP chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM từ Ngày 16/03/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 16/01/1981: Xí nghiệp Cảng Cửa Cấm Hải Phòng trực thuộc Sở Thủy sản Hải Phòng được thành lập;
- Ngày 11/03/2002: UBND thành phố Hải Phòng ban hành Quyết định số 511 QĐ/UB về việc tiến hành cổ phần hóa Xí nghiệp Cảng Cửa Cấm Hải Phòng;
- Ngày 06/01/2004: UBND thành phố Hải Phòng ban hành Quyết định số 17/QĐ-UB chuyển đổi Xí nghiệp Cảng Cửa Cấm Hải Phòng thành Công ty Cổ phần Cảng Cửa Cấm Hải Phòng;
- Ngày 09/01/2004: Chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 24 tỷ đồng;
- Ngày 05/10/2007: Trở thành Công ty đại chúng;
- Ngày 16/03/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Thị Vân Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | 10,000 | 0.4% | 28/01/2026 |
| Nguyễn Thị Thanh Mai | Phụ trách Công bố thông tin | 6,550 | 0.3% | 08/01/2026 |
| Nguyễn Cảnh Thăng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 5,500 | 0.2% | 28/01/2026 |
| Đinh Mai Hân | Thành viên Ban kiểm soát | 2,900 | 0.1% | 13/03/2017 |
| Nguyễn Hữu Ban | Thành viên Ban kiểm soát | 2,000 | 0.1% | 13/03/2017 |
| Nguyễn Mạnh Cường | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 600 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Hoàng Minh Quý | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/01/2026 |
| Nguyễn Việt Dũng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 06/04/2023 |
| Hoàng Thị Thúy Hường | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 13/03/2017 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CCP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CCP