CCR
HNXCông ty Cổ phần Cảng Cam Ranh
13,600
▲
3.8%
Cập nhật: 20:13:40 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,138
P/E
11.95
P/B
1.14
YoY
74.1%
QoQ
11.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.7%
ROA
8.3%
Tỷ suất LN gộp
30.8%
Tỷ suất LN ròng
10.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.21
Tổng nợ / Tổng TS
0.17
Thanh toán nhanh
1.48
Thanh toán hiện hành
1.57
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 59 | 73 | 77 | 86.05 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 36 | 45 | 49 | 63.16 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 1 | 2 | 2 | 1 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 20 | 23 | 25 | 17.27 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 3 | 0 | 2 | 1.79 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 2 | 2 | 2 | 1.43 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 2 | 0 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 259 | 258 | 254 | 267.19 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.10 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0.10 | — |
| Tài sản cố định | 253 | 253 | 248 | 249 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1.17 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 3 | 2 | 1.17 | — |
| Trả trước dài hạn | 1 | 3 | 2 | 5.04 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 318 | 331 | 332 | 353.23 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 33 | 57 | 50 | 60.68 | — |
| Nợ ngắn hạn | 26 | 50 | 44 | 54.93 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 1 | 0 | 0.32 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 2 | 2 | 2 | 1.62 | — |
| Nợ dài hạn | 7 | 7 | 6 | 5.75 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 7 | 7 | 6 | 5.75 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 284 | 274 | 282 | 292.56 | — |
| Vốn và các quỹ | 284 | 274 | 282 | 292.56 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 245 | 245 | 245 | 245.02 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 245 | 245 | 245 | 245.02 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 15 | 15 | 15 | 14.52 | — |
| Các quỹ khác | 0.28 | 0.28 | 0.28 | 0.28 | — |
| Lãi chưa phân phối | 21 | 11 | 18 | 28.76 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 4 | 4 | 4 | 4.47 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 318 | 331 | 332 | 353.23 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 47 | 59 | 72 | 80.07 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 47 | 59 | 72 | 80.07 | — |
| Giá vốn hàng bán | 33 | 41 | 52 | -51.95 | — |
| Lãi gộp | 14 | 18 | 20 | 28.12 | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 0 | 0.66 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | -0.17 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | -0.17 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | -0.08 | — |
| Chi phí quản lý DN | 8 | 8 | 11 | -14.52 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 7 | 10 | 9 | 14.02 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 1 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 5 | 0 | -0.33 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | -3 | 0 | -0.32 | — |
| LN trước thuế | 7 | 7 | 9 | 13.69 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 2 | -2.79 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 5 | 5 | 7 | 10.90 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 5 | 5 | 7 | 10.88 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0.02 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 2 | 14 | 18 | 29.03 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | -4 | -1 | -15.75 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -1 | -1 | -0.50 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 1 | 0 | 1 | 1 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 1 | 0 | 0.63 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0.03 | -4.13 | -0.95 | -14.62 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | -0.41 | -0.41 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -12 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -0.41 | -0.75 | -12.63 | -0.41 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2 | 10 | 4 | 14 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 14 | 14 | 16 | 49.16 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 36 | 45 | 49 | 63.16 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cảng Cam Ranh (CCR) có tiền thân là Cảng Ba Ngòi được thành lập được thành lập vào năm 1991. Hoạt động sản xuất chính của công ty là bốc xếp hàng hóa, dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa, kinh doanh dịch vụ logistic, dịch vụ đại lý tàu biển, sửa chữa tàu biển, lai dắt tàu biển. CCR chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Công ty đang khai thác 2 bến với 2 cầu bến nằm liền kề nhau là bến số 1 và bến số 2 với tổng chiều dài cầu bến đạt 362m. Diện tích kho chứa hàng của công ty rộng 15.500m2, tổng diện tích bãi chứa hàng 110.000m2 và sức chứa tổng cộng đạt 350.000 tấn. Cảng Cam Ranh hiện đang được quy hoạch là 1 trong 17 cảng đầu mối loại 1 với khu bến tàu chính cho tàu 3-5 vạn DWT. Ngày 19/11/2021, CCR chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 30/05/1990: Tiền thân là Cảng Ba Ngòi trực thuộc UBND tỉnh Khánh Hòa được thành lập theo Quyết định số 589/QĐ-UB của UBND tỉnh Khánh Hòa;
- Năm 2007: Cảng Ba Ngòi được chuyển giao về trực thuộc Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam (Vinalines);
- Ngày 16/01/2009: Bộ Giao thông Vận tải ban hành Quyết định số 168/QĐ-BGTVT chuyển đổi Cảng Ba Ngòi thành Công ty TNHH MTV Cảng Cam Ranh;
- Ngày 28/01/2015: Hội đồng thành viên Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam ban hành Quyết định số 38/QĐ-HHVN về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển Công ty TNHH MTV Cảng Cam Ranh thành Công ty cổ phần;
- Ngày 16/03/2015: Tổ chức đấu giá bán cổ phần ra công chúng tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội với mức giá đấu thành công bình quân là 10.172 đồng/ cổ phần;
- Ngày 25/06/2015: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 245.018.170.000 đồng;
- Ngày 24/09/2015: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 10/11/2021: Hủy đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 19/11/2021: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| PHẠM HỮU TẤN | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 52,600 | 0.2% | 16/06/2025 |
| Nguyễn Viết Nhâm | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 11,400 | 0.1% | 11/02/2025 |
| NGUYỄN THỊ THU THỦY | Phó Tổng Giám đốc | 7,600 | 0.0% | 30/01/2024 |
| Nguyễn Huy Phương | Kế toán trưởng | 4,000 | 0.0% | 04/05/2024 |
| Phan Thị Kim Yến | Người phụ trách quản trị công ty | 2,000 | 0.0% | 01/06/2023 |
| Nguyễn Văn Tài | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/08/2025 |
| Kiều Phương Ngọc | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/05/2021 |
| Trần Thị Thanh Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/08/2025 |
| NGUYỄN VĂN THẮNG | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 11/09/2023 |
| Bùi Thị Ngân Hoa | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 25/04/2024 |
| Dương Thị Hồng Hạnh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 30/07/2025 |
| Nguyễn Thị Yến | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CCR
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CCR