CCT
UPCOMCông ty Cổ phần Cảng Cần Thơ
10,500
0.0%
Cập nhật: 21:06:31 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
204
P/E
51.59
P/B
1.06
YoY
19.0%
QoQ
5.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.1%
ROA
1.6%
Tỷ suất LN gộp
14.9%
Tỷ suất LN ròng
3.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.31
Tổng nợ / Tổng TS
0.23
Thanh toán nhanh
2.78
Thanh toán hiện hành
2.83
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 100 | 98 | 107 | 92 | 95.23 |
| Tiền và tương đương tiền | 36 | 31 | 32 | 37 | 49.77 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 25 | 35 | 23 | 13 | 13.10 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 38 | 31 | 48 | 40 | 30.71 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 3 | 4 | 11 | 3 | 4.49 |
| Hàng tồn kho, ròng | 1 | 0 | 1 | 1 | 0.50 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 261 | 261 | 259 | 271 | 261.08 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.06 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.06 |
| Tài sản cố định | 195 | 191 | 190 | 205 | 204.26 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 4 | 4 | 4 | 4 | 4.27 |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 2 | 2 | 2 | — |
| Trả trước dài hạn | 1 | 2 | 2 | 2 | 2.22 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 361 | 359 | 366 | 363 | 356.31 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 93 | 89 | 94 | 90 | 83.39 |
| Nợ ngắn hạn | 34 | 30 | 40 | 38 | 33.60 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.18 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 7 | 5 | 10 | 10 | 10 |
| Nợ dài hạn | 59 | 60 | 54 | 52 | 49.78 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 27 | 27 | 19 | 16 | 13.59 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 268 | 270 | 271 | 272 | 272.92 |
| Vốn và các quỹ | 268 | 270 | 271 | 272 | 272.92 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 275 | 275 | 275 | 275 | 275.28 |
| Cổ phiếu phổ thông | 275 | 275 | 275 | 275 | 275.28 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.65 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -8 | -6 | -5 | -4 | -3.01 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 361 | 359 | 366 | 363 | 356.31 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 45 | 33 | 53 | 51 | 53.54 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 45 | 33 | 53 | 51 | 53.54 |
| Giá vốn hàng bán | 33 | 28 | 45 | 42 | -46.34 |
| Lãi gộp | 12 | 5 | 7 | 9 | 7.20 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.49 |
| Chi phí tài chính | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.20 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.20 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| Chi phí quản lý DN | 10 | 4 | 5 | 7 | -5.48 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 2 | 1 | 2 | 2 | 1.99 |
| Thu nhập khác | 0 | 1 | 0 | 0 | 0.14 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.05 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 1 | 0 | 0 | 0.08 |
| LN trước thuế | 2 | 2 | 2 | 2 | 2.07 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 0 | 1 | 0 | -1.47 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 1 | 2 | 1 | 2 | 0.60 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | 2 | 1 | 2 | 0.60 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -7 | 7 | -8 | 14 | 9.67 |
| Mua sắm TSCĐ | 10 | -3 | -1 | -16 | 5.80 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -11 | 0 | 0 | -0.01 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 12 | 10 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 1 | 0.30 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -11.46 | 0 | 0 | 6.08 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -2 | -2 | -3 | -3 | -2.50 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -1.62 | 0 | 0 | -2.50 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1 | -6 | 0 | 6 | 13.25 |
| Tiền và tương đương tiền | 10 | 5 | 6 | 7 | 36.52 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 36 | 31 | 30 | 37 | 49.77 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cảng Cần Thơ (CCT) có tiền thân là Công ty TNHH MTV Cảng Cần Thơ, được thành lập vào năm 2013 trên cơ sở sáp nhập Cảng Cần Thơ (nay là Cảng Hoàng Diệu) vào Cảng Cái Cui. Công ty hoạt động trong lĩnh vực bốc xếp vận tải, cho thuê kho bãi, cung ứng xăng dầu và kinh doanh các dịch vụ phụ trợ khác. CCT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 03/2015. Tại Cảng Cái Cui và Cảng Hoàng Diệu, Công ty hiện đang quản lý kinh doanh 28.053m2 kho và hơn 143.000m2 bãi hàng hóa. Bên cạnh đó, Công ty sở hữu và khai thác 867m cầu cảng, có thể tiếp nhận các tàu với trọng tải lên tới 20.000 DWT. CCT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 19/06/2013: Công ty TNHH MTV Cảng Cần Thơ được thành lập trên cơ sở sáp nhập Cảng Cần Thơ (nay là Cảng Hoàng Diệu) vào Cảng Cái Cui theo Quyết định số 289/QĐ-HHVN của Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam;
- Ngày 31/12/2014: Bán đầu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với mức giá đầu thành công bình quân là 10.788 đồng/cổ phần;
- Ngày 31/03/2015: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần;
- Ngày 25/04/2016: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 30/06/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lâm Tiến Dũng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 3,200 | 0.0% | 03/04/2024 |
| Nguyễn Văn Bá | Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,200 | 0.0% | 28/06/2017 |
| Tạ Khả Duy | Phó Tổng Giám đốc | 3,200 | 0.0% | 19/09/2024 |
| Trịnh Thanh Tùng | Thành viên Ban kiểm soát | 1,900 | 0.0% | 28/06/2017 |
| Lâm Trúc Sơn | Kế toán trưởng | 2,600 | 0.0% | 06/08/2025 |
| Lê Tiến Công | Phó Tổng Giám đốc | 2,300 | 0.0% | 06/08/2025 |
| Võ Thành Được | Người phụ trách quản trị công ty | 300 | 0.0% | 23/05/2023 |
| Nguyễn Văn Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 09/02/2026 |
| Phạm Bá Ngân | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/04/2024 |
| Trần Phương Hiền | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 03/04/2024 |
| Nguyễn Hồng Hải | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 25/04/2024 |
| Hoàng Việt | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 29/04/2025 |
| Nguyễn Thị Dung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CCT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CCT