CCV
UPCOMCông ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Công nghiệp và Đô thị Việt Nam
—
0.0%
Cập nhật: 17:48:06 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Công nghiệp và Đô thị Việt Nam (VCC) có tiền thân là Viện thiết kế Công nghiệp Kiến trúc, được thành lập vào năm 1969. VCC chuyên hoạt động trong lĩnh vực tư vấn thiết kế các công trình xây dựng với địa bàn kinh doanh chính là Hà Nội. Công ty đã và đang cung cấp dịch vụ tư vấn cho các (i) công trình công nghiệp như nhà máy xi măng Hoàng Thạch, Bỉm Sơn, Bút Sơn, nhà máy gạch Ceramic, (ii) khu công nghiệp như khu công nghiệp Tuy Hạ - Đồng Nai, Sài Đồng B và khu công nghiệp Bắc Thăng Long và (iii) khu đô thị như khu đô thị Hàng Điều, khu đô thị mới tại Bắc Giang, Quảng Nam. VCC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 09/10/1969: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công nghiệp và đô thị Việt Nam, tiền thân là Viện thiết kế Công nghiệp Kiến trúc, được thành lập theo Quyết định số 201/CP của Thủ tướng Chính phủ;
- Ngày 28/12/1992: Đổi tên thành Công ty Tư vấn Xây dựng Công nghiệp và Đô thị Việt Nam là doanh nghiệp Nhà nước;
- Ngày 24/11/2006: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) với 360.000 cổ phần được chào bán với mức giá đấu thành công bình quân là 12.676 đồng/cổ phần;
- Ngày 04/05/2007: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 18 tỷ đồng;
- Ngày 25/08/2014: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 4754/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 09/01/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Bằng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 173,337 | 9.6% | 31/07/2025 |
| Phạm Thị Thăng | Kế toán trưởng | 41,171 | 2.3% | 24/10/2022 |
| Trần Huy Ánh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 32,447 | 1.8% | 06/01/2017 |
| Liễu Thị Bích Liên | Phụ trách Công bố thông tin | 15,689 | 0.9% | 14/06/2017 |
| Phùng Tiến Trung | Phó Tổng Giám đốc | 11,274 | 0.6% | 27/08/2025 |
| Nguyễn Thị Khánh Giang | Trưởng Ban kiểm soát | 4,692 | 0.3% | 03/08/2018 |
| Nguyễn Văn Thắng | Phó Tổng Giám đốc | 3,706 | 0.2% | 06/01/2017 |
| Trần Nhật Minh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,555 | — | 24/02/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CCV
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CCV