CDC
HOSECông ty Cổ phần Chương Dương
21,600
▼
0.5%
Cập nhật: 22:53:40 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
422
P/E
51.20
P/B
1.31
YoY
-45.3%
QoQ
-16.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.3%
ROA
0.9%
Tỷ suất LN gộp
5.6%
Tỷ suất LN ròng
2.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.40
Tổng nợ / Tổng TS
0.71
Thanh toán nhanh
1.43
Thanh toán hiện hành
2.39
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,903 | 1,800 | 2,054 | 2,407 | 2,796.67 |
| Tiền và tương đương tiền | 26 | 318 | 80 | 24 | 139.63 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 400 | 210 | 401 | 396 | 405.73 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,123 | 880 | 1,052 | 1,043 | 1,129.49 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 565 | 465 | 594 | 419 | 645.13 |
| Hàng tồn kho, ròng | 344 | 379 | 501 | 919 | 1,090.31 |
| Tài sản lưu động khác | 10 | 13 | 20 | 26 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 245 | 377 | 371 | 274 | 165.59 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 136 | 126 | 19 | 1.62 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 18 | 18 | 19 | 1.62 |
| Tài sản cố định | 12 | 12 | 15 | 15 | 13.81 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 37 | 35 | 35 | 36 | 35.38 |
| Đầu tư dài hạn | 72 | 72 | 73 | 79 | 74.66 |
| Tài sản dài hạn khác | 3 | 2 | 2 | 4 | 0.47 |
| Trả trước dài hạn | 3 | 2 | 1 | 2 | 2.27 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,148 | 2,178 | 2,425 | 2,680 | 2,962.25 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,761 | 1,719 | 1,724 | 1,954 | 2,090.77 |
| Nợ ngắn hạn | 1,388 | 1,234 | 1,081 | 1,167 | 1,170.74 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 154 | 38 | 41 | 52 | 93.53 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 932 | 876 | 740 | 771 | 768.01 |
| Nợ dài hạn | 373 | 485 | 644 | 787 | 920.04 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 184 | 299 | 462 | 606 | 734.08 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 387 | 458 | 701 | 726 | 871.48 |
| Vốn và các quỹ | 387 | 458 | 701 | 726 | 871.48 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 220 | 220 | 440 | 440 | 527.73 |
| Cổ phiếu phổ thông | 220 | 220 | 440 | 440 | 527.73 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 6 | 7 | 7 | 7 | 7.12 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 69 | 85 | 86 | 95 | 32.66 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 78 | 132 | 132 | 148 | 282.54 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,148 | 2,178 | 2,425 | 2,680 | 2,962.25 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 439 | 257 | 229 | 289 | 240.11 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 439 | 257 | 229 | 289 | 240.11 |
| Giá vốn hàng bán | 426 | 243 | 216 | 263 | -235.38 |
| Lãi gộp | 12 | 14 | 14 | 26 | 4.73 |
| Thu nhập tài chính | 17 | 4 | 4 | 4 | 38.57 |
| Chi phí tài chính | 28 | 11 | 11 | 16 | -18.12 |
| Chi phí tiền lãi vay | 25 | 11 | 10 | 16 | -17.44 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 1 | 0 | -1.11 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.08 |
| Chi phí quản lý DN | 3 | 5 | 6 | 6 | -9.39 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -1 | 3 | 2 | 9 | 14.61 |
| Thu nhập khác | 6 | 0 | 1 | 2 | 0.20 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 1 | 0 | -0.31 |
| Lợi nhuận khác | 5 | 0 | 0 | 2 | -0.11 |
| LN trước thuế | 4 | 2 | 1 | 10 | 14.49 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 1 | 0 | 2 | -4.78 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -18 | 0 | -1 | 0 | 0.54 |
| Lợi nhuận thuần | 23 | 2 | 2 | 8 | 10.25 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 22 | 2 | 2 | 8 | 10.26 |
| Cổ đông thiểu số | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -428 | -502 | 196 | -330 | 70.85 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | -1 | 0.30 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 2.40 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -136 | -109 | -214 | -5 | -130.50 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 102 | 328 | -56 | 11 | 44.08 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -45 | 0 | 0 | -7 | -27.51 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 15 | 0 | 0 | 3 | 28 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 3 | -4 | 13 | 4 | 22.61 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 214.95 | 0 | 0 | -60.62 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 149 | 0 | 241 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 714 | 1,366 | -515 | 450 | 563.40 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -441 | -785 | 97 | -182 | -457.43 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.17 |
| Cổ tức đã trả | -4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 581.43 | 0 | 0 | 105.80 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -49 | 295 | -238 | -56 | 116.03 |
| Tiền và tương đương tiền | 17 | 10 | 5 | 20 | 23.59 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 24 | 318 | 80 | 24 | 139.63 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư và Xây Lắp Chương Dương (CDC), tiền thân là hãng Eiffel Asia – một chi nhánh của hãng Eiffel (Cộng Hoà Pháp) được thành lập từ năm 1977. Năm 2003, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực hoạt động chính của công ty bao gồm xây dựng, đầu tư bất động sản và dịch vụ bất động sản, văn phòng cho thuê. Công ty đã thi công nhiều công trình, trong đó có nhiều công trình lớn, quan trọng của đất nước như: Nhà máy Xi măng Hà Tiên tại Kiên Giang, Nhà máy Thủy điện Trị An - Đồng Nai, Nhà máy Thủy điện Thác Mơ - Bình Phước, Đài vệ tinh mặt đất Hoa Sen. Hầu hết các dự án bất động sản của CDC được thực hiện tại TP.HCM. Ngoài ra, CDC đã triển khai các dự án xây lắp ở các tỉnh khu vực phía Nam như Bình Định, Vũng Tàu... Ngày 13/09/2010, CDC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Năm 1977: Công ty được thành lập, tiếp nhận từ hãng Eiffel Asia và đổi tên thành Xí nghiệp Lắp máy.
- Năm 1990: Bộ trưởng bộ Xây dựng quyết định chuyển thành Công ty Xây lắp
- Năm 2003: Cổ phần hóa thành Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Chương Dương
- Chương Dương ACIC,
- Ngày 01/11/2007: Chính thức đưa 3,6 triệu cổ phiếu vào giao dịch tại Trung tâm giao dịch chứng khoán Hà nội
- Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 124,6 tỷ đồng;
- Năm 2009: Đổi tên thành Công ty cổ phần Chương Dương (CDC);
- Ngày 31/08/2010: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 13/09/2010: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 149,5 tỷ đồng;
- Năm 2015: Phát hành cổ phiếu chi trả cổ tức tăng vốn điều lệ lên 157 tỷ đồng;
- Ngày 09/02/2021: Tăng vốn điều lệ lên 219.887.160.000 đồng;
- Ngày 05/08/2025: Tăng vốn điều lệ lên 439.774.320.000 đồng;
- Ngày 11/11/2025: Tăng vốn điều lệ lên 527.726.610.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Hồ Đình Thuần | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 870,500 | 4.0% | 18/02/2021 |
| Văn Minh Hoàng | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,365,772 | 2.6% | 11/02/2026 |
| Lê Văn Chính | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 141,544 | 0.6% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Hồng Tuyên | Phó Tổng Giám đốc | 18,258 | 0.1% | 28/07/2020 |
| Nguyễn Thị Ngọc Dung | Thành viên Ban kiểm soát | 16,475 | 0.1% | 28/04/2023 |
| Nguyễn Chí Tùng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 01/04/2024 |
| Nguyễn Quang Huy | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 09/08/2024 |
| Đoàn Thanh Tùng | Người phụ trách quản trị công ty | 3 | — | 11/02/2026 |
| Lê Minh Thành | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 28/04/2023 |
| Nguyễn Ngọc Tài | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 07/09/2021 |
| Trần Việt Đức | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/10/2022 |
| Võ Thị Diễm Hằng | Kế toán trưởng | — | — | 15/11/2022 |
| Sái Thanh Hoan | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 13/05/2019 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Chương Dương E&c | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Quản Lý Nhà Chương Dương - Serland | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Xây Dựng Công Trình 525 | công ty con | 35.5% |
| Công ty Cổ Phần Chương Dương Homeland | công ty con | 53.6% |
| Công ty TNHH Xây Dựng Chương Dương Số Một | công ty con | 66.7% |
| Công Ty TNHH Xây Dựng Chương Dương Sài Gòn | công ty con | 39.9% |
| Công ty TNHH MTV Kết Cấu Thép Chương Dương | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Thương Mại Chương Dương | công ty liên kết | 21.0% |
| Công ty Cổ Phần Xây Dựng Công Trình 525 | công ty liên kết | 35.5% |
| Công Ty Cổ Phần Tháp Nam Việt | công ty liên kết | 26.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CDC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CDC