CDG
UPCOMCông ty Cổ phần Cầu Đuống
3,500
0.0%
Cập nhật: 17:40:19 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,429
P/E
2.45
P/B
0.27
YoY
—
QoQ
50.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
10.9%
ROA
8.3%
Tỷ suất LN gộp
36.7%
Tỷ suất LN ròng
14.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.33
Tổng nợ / Tổng TS
0.25
Thanh toán nhanh
1.64
Thanh toán hiện hành
2.79
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cầu Đuống (CDG) có tiền thân là xưởng gạch Hưng Ký, được thành lập năm 1905. Công ty được cổ phần hóa vào năm 2006 và chính thức đổi tên thành Công ty Cổ phần Cầu Đuống. Hoạt động chính của CDG là sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng, thi công xây lắp và tư vấn thiết kế, gia công chế tạo các sản phẩm cơ khí. Công ty có 03 nhà máy sản xuất vật liệu xây dựng nung. Hiện tại công ty đang vận hành sản xuất 01 nhà máy gạch ngói tuynel và đã cho thuê khoán 02 nhà máy. Các sản phẩm của công ty đã có mặt trên toàn quốc, trong đó có mặt nhiều nhất tại Hà Nội và các tỉnh lân cận. Công ty đã cung cấp vật liệu xây dựng cho một số dự án tiêu biểu như: Khu đô thị Royal City, Khu đô thị Times City, Khu đô thị Mulberry Lane, Nam Thăng Long, Trung Yên, Việt Hưng, Trung tâm Hội nghị Quốc Gia. CDG chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM từ Ngày 27/02/2017.
Lịch sử hình thành
- Năm 1905: Tiền thân là Xưởng gạch Hưng Ký được thành lập;
- Ngày 05/02/1959: Đổi tên thành Xí nghiệp Công tư hợp doanh gạch ngói Cầu Đuống theo Quyết định số 281/KTTC của UBND tỉnh Bắc Ninh;
- Năm 1992: Đổi tên thành Xí nghiệp gạch ngói Cầu Đuống theo Quyết định số 3352/QĐ-UB của UBND thành phố Hà Nội;
- Ngày 20/01/1995 : Đổi tên thành Công ty Vật liệu xây dựng Cầu Đuống theo Quyết định số 130/QĐ-UB của UBND thành phố Hà Nội;
- Năm 2002: Đổi tên thành Công ty Đầu tư Xây dựng và sản xuất vật liệu Cầu Đuống;
- Năm 2006: Cổ phần hóa và chính thức mang tên Công ty Cổ phần Cầu Đuống với vốn điều lệ 113 tỷ đồng;
- Ngày 01/10/2009: Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng;
- Ngày 26/07/2010: Tăng vốn điều lệ lên 21 tỷ đồng;
- Ngày 19/09/2011: Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng;
- Ngày 05/10/2012: Tăng vốn điều lệ lên 33 tỷ đồng;
- Ngày 30/12/2013: Tăng vốn điều lệ lên 34.649.950.000 đồng;
- Ngày 27/02/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Ngô Thành An | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 141,758 | 4.1% | 31/07/2025 |
| NGÔ VĂN CHĂM | Thành viên Hội đồng Quản trị | 106,536 | 3.1% | 31/07/2025 |
| Vũ Thị Dung | Thành viên Ban kiểm soát | 46,500 | 1.3% | 31/07/2025 |
| Nguyễn Thị Huệ | Thành viên Ban kiểm soát | 29,218 | 0.8% | 04/05/2024 |
| Ngô Đức Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 14,282 | 0.4% | 31/07/2025 |
| Tạ Thị Thủy | Phó Tổng Giám đốc | 13,207 | 0.4% | 22/02/2017 |
| Nguyễn Đức Tuấn | Trưởng Ban kiểm soát | 5,391 | 0.2% | 04/05/2024 |
| Nguyễn Thị Xuân Hoa | Phó phòng Kế toán | — | — | 31/07/2025 |
| Trần Minh Quân | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 31/07/2025 |
| Vũ Đình Trường | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/02/2017 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CDG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CDG