CDN
HNXCông ty Cổ phần Cảng Đà Nẵng
30,400
0.0%
Cập nhật: 22:58:26 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,723
P/E
8.17
P/B
1.46
YoY
20.6%
QoQ
10.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
18.6%
ROA
14.1%
Tỷ suất LN gộp
39.1%
Tỷ suất LN ròng
22.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.34
Tổng nợ / Tổng TS
0.25
Thanh toán nhanh
3.67
Thanh toán hiện hành
3.94
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 940 | 1,001 | 1,173 | 1,214 | 1,249.49 |
| Tiền và tương đương tiền | 52 | 47 | 92 | 80 | 96.25 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 595 | 628 | 756 | 809 | 851.04 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 201 | 223 | 229 | 241 | 217.18 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 36 | 48 | 46 | 47 | 16.10 |
| Hàng tồn kho, ròng | 18 | 18 | 18 | 18 | 17.99 |
| Tài sản lưu động khác | 75 | 85 | 77 | 67 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,520 | 1,481 | 1,455 | 1,452 | 1,498.96 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 1,440 | 1,401 | 1,362 | 1,323 | 1,293.22 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 32 | 30 | 30 | 30 | 30.09 |
| Tài sản dài hạn khác | 5 | 4 | 3 | 4 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 4 | 3 | 2 | 3 | 16.42 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,460 | 2,481 | 2,628 | 2,666 | 2,748.45 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 630 | 567 | 760 | 687 | 693.34 |
| Nợ ngắn hạn | 251 | 203 | 410 | 324 | 316.99 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.17 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 56 | 57 | 58 | 59 | 60.61 |
| Nợ dài hạn | 379 | 364 | 349 | 363 | 376.35 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 379 | 364 | 349 | 363 | 376.35 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,830 | 1,915 | 1,868 | 1,980 | 2,055.11 |
| Vốn và các quỹ | 1,830 | 1,915 | 1,868 | 1,980 | 2,055.11 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 990 | 990 | 990 | 990 | 990 |
| Cổ phiếu phổ thông | 990 | 990 | 990 | 990 | 990 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 539 | 539 | 697 | 697 | 696.83 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 301 | 385 | 181 | 293 | 368.49 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,460 | 2,481 | 2,628 | 2,666 | 2,748.45 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 381 | 370 | 411 | 416 | 459.57 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 381 | 370 | 411 | 416 | 459.57 |
| Giá vốn hàng bán | 238 | 228 | 255 | 240 | -284.39 |
| Lãi gộp | 143 | 142 | 155 | 176 | 175.19 |
| Thu nhập tài chính | 9 | 8 | 15 | 12 | 10.20 |
| Chi phí tài chính | 6 | 6 | 6 | 6 | -5.81 |
| Chi phí tiền lãi vay | 6 | 6 | 6 | 6 | -5.65 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 12 | 3 | 2 | 3 | -15.39 |
| Chi phí quản lý DN | 45 | 36 | 45 | 39 | -68.59 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 89 | 105 | 118 | 140 | 95.59 |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 2 | 0 | 0.34 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -1.11 |
| Lợi nhuận khác | 1 | 0 | 2 | 0 | -0.77 |
| LN trước thuế | 90 | 105 | 120 | 140 | 94.81 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 18 | 21 | 23 | 28 | -19.89 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.67 |
| Lợi nhuận thuần | 72 | 84 | 97 | 112 | 75.60 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 72 | 84 | 97 | 112 | 75.60 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -40 | 37 | 214 | 155 | 103.97 |
| Mua sắm TSCĐ | -60 | -5 | -37 | -17 | -72.80 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 59 | -104 | -111 | -86 | -61.79 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -96 | 71 | -17 | 33 | 19.81 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 7 | 7 | 10 | 6 | 12.63 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -29.26 | 0 | 0 | -102.14 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 82 | 0 | 0 | 29 | 29.84 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -13 | -13 | -13 | -15 | -14.61 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -119 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -13.15 | 0 | 0 | 15.22 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -61 | -6 | 45 | -13 | 17.05 |
| Tiền và tương đương tiền | 128 | 145 | 153 | 176 | 79.56 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 1 | 1 | -0.37 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 52 | 47 | 92 | 80 | 96.25 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cảng Đà Nẵng (CDN) được thành lập năm 1977. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực kinh doanh cảng và kho bãi. Hiện tại, công ty đang vận hành và khai thác cảng Đà Nẵng - cảng biển lớn nhất khu vực miền Trung. Cảng Đà Nẵng sở hữu gần 1.700m cầu bến, cùng với các thiết bị xếp dỡ và kho bãi hiện đại, đảm bảo năng lực khai thác lên đến trên 12 triệu tấn/năm và hệ thống kho bãi có diện tích tổng cộng trên 20 hecta. Với vị trí thuận lợi trong việc giao thương hàng hải, Cảng Đà Nẵng hiện đang được quy hoạch cảng tổng hợp quốc gia (cảng loại I). CDN được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ Ngày 30/11/2016.
Lịch sử hình thành
- Ngày 15/06/1993: Bộ Giao thông Vận tải thành lập doanh nghiệp Nhà nước Cảng Đà Nẵng trực thuộc Cục Hàng hải Việt Nam;
- Ngày 08/05/1998: Cảng Đà Nẵng được chuyển làm thành viên của Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam.
- Ngày 01/04/2008: Hoạt động theo mô hình công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên;
- Ngày 25/07/2014: Chuyển đổi từ Công ty TNHH MTV Cảng Đà Nẵng thành Công ty Cổ phần Cảng Đà Nẵng;
- Ngày 24/11/2014: Được ủy ban chứng khoán nhà nước đưa vào danh sách công ty đại chúng;
- Ngày 30/03/2016: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 30/11/2016: Chính thức được giao dịch trên sàn HNX;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Quảng Đức | Phó Tổng Giám đốc | 68,850 | 0.1% | 28/08/2023 |
| Dương Đức Xuân | Phó Tổng Giám đốc | 25,182 | 0.0% | 12/11/2025 |
| Hồ Thị Bích Nga | Người phụ trách quản trị công ty | 2,000 | 0.0% | 02/08/2024 |
| Nguyễn Đình Chung | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 28/08/2023 |
| Hoàng Ngọc Bích | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 28/08/2023 |
| Phan Thị Nhị Hà | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 23/04/2024 |
| Tô Minh Thúy | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 02/08/2024 |
| Nguyễn Quang Phát | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/08/2024 |
| Trần Lê Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 02/08/2024 |
| Phan Bảo Lộc | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 20/02/2025 |
| Trần Thị Kiều Oanh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 21/12/2017 |
| Nguyễn Ngọc Tâm | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | — | — | 31/12/2025 |
| Vũ Quyết Thắng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/06/2019 |
| Chen Yung Chan | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/04/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CDN
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CDN