CDO
UPCOMCông ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Phát triển Đô thị
1,700
0.0%
Cập nhật: 17:42:14 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
68
P/E
24.88
P/B
0.25
YoY
8.5%
QoQ
8.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.0%
ROA
0.9%
Tỷ suất LN gộp
16.7%
Tỷ suất LN ròng
8.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.10
Tổng nợ / Tổng TS
0.09
Thanh toán nhanh
3.65
Thanh toán hiện hành
4.15
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 74 | 78 | 80 | 82 | 89.28 |
| Tiền và tương đương tiền | 2 | 3 | 3 | 3 | 3.51 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 62 | 64 | 66 | 68 | 74.97 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 28 | 30 | 30 | 30 | 29.88 |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản lưu động khác | 11 | 11 | 11 | 11 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 157 | 157 | 155 | 152 | 144.89 |
| Phải thu dài hạn | 59 | 56 | 54 | 51 | 48.83 |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.78 |
| Tài sản cố định | 14 | 14 | 14 | 14 | 13.70 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 34 | 34 | 34 | 34 | 29.06 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 30 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0.04 | 0.04 | 0.03 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 232 | 235 | 235 | 234 | 234.16 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 24 | 23 | 23 | 22 | 21.53 |
| Nợ ngắn hạn | 24 | 23 | 23 | 22 | 21.53 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 208 | 211 | 211 | 212 | 212.63 |
| Vốn và các quỹ | 208 | 211 | 211 | 212 | 212.63 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 315 | 315 | 315 | 315 | 315.05 |
| Cổ phiếu phổ thông | 315 | 315 | 315 | 315 | 315.05 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 7 | 7 | 7 | 7 | 6.89 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | -84 | -84 | -83 | -83 | -82.69 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 8 | 8 | 8 | 8 | 7.95 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 232 | 235 | 235 | 234 | 234.16 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 6 | 6 | 6 | 6 | 6.51 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 6 | 6 | 6 | 6 | 6.51 |
| Giá vốn hàng bán | 5 | 5 | 5 | 5 | -5.41 |
| Lãi gộp | 0 | 1 | 1 | 1 | 1.10 |
| Thu nhập tài chính | 2 | 1 | 1 | 1 | 0.17 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.68 |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.80 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 2 | 0 | 0 | 1 | 1.15 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| LN trước thuế | 2 | 0 | 0 | 1 | 1.15 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 2 | 0 | 0 | 1 | 1.15 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 2 | 0 | 0 | 1 | 1.15 |
| Cổ đông thiểu số | 0.01 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | 4 | 0 | 0 | -3.78 |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | -2 | 0 | 0 | -0.23 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 5 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -2.24 | 0 | 0 | 4.77 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1 | 1 | -1 | 0 | 0.99 |
| Tiền và tương đương tiền | -2 | 4 | 0 | 1 | 2.52 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2 | 3 | 3 | 3 | 3.51 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Phát triển đô thị (CDO) là một công ty thiết kế, thi công các công trình. CDO chuyên thiết kế, thi công các dự án cao ốc văn phòng, căn hộ, khách sạn, khu nghỉ dưỡng, quy mô lớn nhiều triệu đô. CDO đã thiết kế một loạt các dự án nổi tiếng như khách sạn 4 sao Candle Hà Nội, Trung tâm tổ chức sự kiện Cung Xuân, Tổ hợp tòa nhà văn phòng CDC, khách sạn Phoenix Mỹ Đình...CDO được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2018.
Lịch sử hình thành
- 2008: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Phát triển Đô thị (CDDC) được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 1,8 tỷ đồng.
- 2011: Công ty tăng vốn điều lệ lên 12 tỷ đồng.
- 2011: Công ty tăng vốn điều lệ lên 18 tỷ đồng.
- 2014: Công ty tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
- 2015: Công ty chính thức được niêm yết trên sàn HOSE.
- Ngày 06/08/2018: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Ngày 05/10/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Đình Nhân | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 665,002 | 2.1% | 22/07/2025 |
| Vũ Thị Mai Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2 | 0.0% | 22/07/2025 |
| Lưu Thị Nhung | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1 | — | 22/07/2025 |
| Lại Minh Nguyệt | Kế toán trưởng | — | — | 22/07/2025 |
| Trần Thị Việt Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/07/2025 |
| Nguyễn Thị Tuyết Lâm | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 22/07/2025 |
| Bùi Xuân Hiểu | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 230 | — | 14/06/2019 |
| Nguyễn Diệu Ly | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/07/2025 |
| Nguyễn Tuấn Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 30/07/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CDO
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CDO