CDP
UPCOMCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Codupha
17,100
▼
0.6%
Cập nhật: 17:30:42 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,574
P/E
10.87
P/B
1.38
YoY
7.0%
QoQ
35.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
12.8%
ROA
1.3%
Tỷ suất LN gộp
6.4%
Tỷ suất LN ròng
0.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
9.57
Tổng nợ / Tổng TS
0.91
Thanh toán nhanh
0.59
Thanh toán hiện hành
1.03
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,934 | 1,978 | 2,099 | 1,984 | 2,207.63 |
| Tiền và tương đương tiền | 22 | 9 | 22 | 21 | 30.94 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.30 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,012 | 1,055 | 1,111 | 1,040 | 1,237.80 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 18 | 18 | 18 | 10 | 14.24 |
| Hàng tồn kho, ròng | 885 | 898 | 955 | 909 | 927.35 |
| Tài sản lưu động khác | 14 | 15 | 11 | 14 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 201 | 198 | 194 | 190 | 187.87 |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.65 |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.65 |
| Tài sản cố định | 164 | 161 | 157 | 154 | 151.37 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 34 | 34 | 34 | 33 | 33.41 |
| Tài sản dài hạn khác | 2 | 2 | 2 | 2 | 29.47 |
| Trả trước dài hạn | 2 | 2 | 2 | 2 | 1.90 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,135 | 2,175 | 2,293 | 2,174 | 2,395.50 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,918 | 1,952 | 2,066 | 1,949 | 2,168.84 |
| Nợ ngắn hạn | 1,889 | 1,923 | 2,037 | 1,920 | 2,139.69 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 15 | 7 | 21 | 16 | 26 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 852 | 853 | 958 | 951 | 863.67 |
| Nợ dài hạn | 29 | 29 | 29 | 29 | 29.15 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 29 | 29 | 29 | 29 | 29 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 217 | 223 | 227 | 225 | 226.66 |
| Vốn và các quỹ | 217 | 223 | 227 | 225 | 226.66 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 183 | 183 | 183 | 183 | 182.70 |
| Cổ phiếu phổ thông | 183 | 183 | 183 | 183 | 182.70 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 9 | 9 | 9 | 9 | 9.07 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 24 | 32 | 36 | 34 | 35.48 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,135 | 2,175 | 2,293 | 2,174 | 2,395.50 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 974 | 687 | 797 | 773 | 1,056.69 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 1 | 1 | 9 | 6 | -15.28 |
| Doanh thu thuần | 973 | 686 | 789 | 767 | 1,041.41 |
| Giá vốn hàng bán | 898 | 641 | 743 | 715 | -975.39 |
| Lãi gộp | 75 | 45 | 46 | 52 | 66.02 |
| Thu nhập tài chính | 10 | 10 | 13 | 10 | 9.33 |
| Chi phí tài chính | 17 | 11 | 14 | 13 | -14.56 |
| Chi phí tiền lãi vay | 10 | 11 | 11 | 11 | -13.47 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Chi phí bán hàng | 44 | 27 | 33 | 31 | -36.37 |
| Chi phí quản lý DN | 17 | 10 | 5 | 11 | -10.38 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 7 | 8 | 6 | 7 | 14.03 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 4 | -3.77 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.17 |
| Lợi nhuận khác | -1 | 0 | 0 | 4 | -3.95 |
| LN trước thuế | 6 | 8 | 6 | 11 | 10.08 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | 2 | 1 | 2 | -1.33 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 3 | 6 | 5 | 9 | 8.75 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 3 | 6 | 5 | 9 | 8.75 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 17 | -14 | -99 | 24 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 6 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.19 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 759 | 557 | 816 | 751 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -767 | -556 | -711 | -758 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -16 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0.59 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 8 | -13 | 12 | 1 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 34 | 17 | 32 | 27 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 22 | 9 | 21 | 21 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Codupha (CDP) có tiền thân là Tổng kho y dược phẩm, được hình thành vào năm 1975. Công ty chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần từ năm 2016. Hoạt động kinh doanh chính là kinh doanh nguyên liệu ngành dược, kinh doanh các mặt hàng: dược phẩm, dụng cụ y tế, kinh doanh máy móc, thiết bị y tế và dược và các hoạt động khác theo giấy phép kinh doanh. Công ty sở hữu hệ thống kho thuốc đạt tiêu chuẩn GSP, được trang bị dây chuyền bảo quản lạnh, hệ thống phương tiện giao hàng chuẩn GDP và hệ thông quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001 - 2008. Sản phẩm của công ty đã được phân phối trên toàn quốc và xuất khẩu sang Lào. CDP chính thức giao dịch trên thi trường UPCoM từ năm 2018.
Lịch sử hình thành
- 1975: Công ty Dược phẩm Trung ương 2 được hình thành với tiền thân là Tổng kho y dược phẩm.
- 1976: Tổng kho y dược phẩm được tách thành hai công ty: Công ty thiết bị y tế và hóa chất xét nghiệm; Công ty Dược phẩm cấp 1 có tên giao dịch là Codupha.
- 1985: Công ty Dược phẩm cấp 1 đổi tên thành Công ty Dược Phẩm Trung ương 2 và vẫn giữ nguyên tên giao dịch là Codupha.
- 2010: Công ty Dược Phẩm Trung ương 2 chính thức được đổi thành Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Dược Phẩm Trung ương 2.
- Ngày 10/09/2015: Công ty TNHH MTV Dược phẩm Trung ương 2 tổ chức cuộc đấu giá bán cổ phần lần đầu ra công chúng tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.
- Ngày 02/01/2016: Công ty chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần với vốn điều lệ là 182.7 tỷ đồng.
- Ngày 13/07/2018: Công ty chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Hữu Hiền | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 6,900 | 0.0% | 29/01/2026 |
| Trương Chí Thiện | Thành viên Ban kiểm soát | 6,800 | 0.0% | 24/07/2023 |
| Đinh Thị Khởi | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,000 | 0.0% | 26/04/2025 |
| Nguyễn Văn Tuất | Kế toán trưởng | 5,300 | 0.0% | 09/07/2018 |
| Lê Văn Sơn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 5,900 | 0.0% | 09/07/2018 |
| Chu Thị Bích Hồng | Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Ban kiểm soát | 3,800 | 0.0% | 05/10/2023 |
| Nguyễn Văn Khái | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/07/2018 |
| Phạm Thứ Triệu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/11/2025 |
| Trần Anh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 16/02/2023 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Dược Phẩm Codupha Lào | công ty con | 93.7% |
| Công ty TNHH Y Tế Alfresa Codupha Việt Nam | công ty liên kết | 30.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CDP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CDP