CEE
---Công ty Cổ phần Xây dựng Hạ tầng CII
10,700
▲
0.9%
Cập nhật: 15:49:45 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
72
P/E
148.02
P/B
1.01
YoY
-33.6%
QoQ
-57.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.7%
ROA
0.2%
Tỷ suất LN gộp
5.0%
Tỷ suất LN ròng
-1.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.65
Tổng nợ / Tổng TS
0.73
Thanh toán nhanh
0.67
Thanh toán hiện hành
1.25
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xây dựng Hạ tầng CII (CEE) có tiền thân là Công ty Đầu tư & Kinh doanh Công trình Giao thông 565, được thành lập vào năm 2000. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng, lắp đặt, sửa chữa các công trình hạ tầng giao thông, nước, công nghiệp, dân dụng. Địa bàn kinh doanh của Công ty hiện tại là khu vực Thành phố Hồ Chí Minh, các tỉnh Nam Bộ và Nam Trung Bộ. CII đã tham gia thi công nhiều công trình trọng điểm như Cầu Sông Lũy tại Bình Thuận, Cầu Sài Gòn 2, dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị mới Thủ Thiêm tại Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Hạ tầng Kỹ thuật Khu Công nghiệp Thái Hòa và Hạ tầng Kỹ thuật Khu tái định cư Hàm Liêm 3. Bên cạnh đó, CEE còn mở rộng hoạt động sang những lĩnh vực hỗ trợ cho ngành xây dựng như dịch vụ Kỹ thuật cơ điện (M&E), Kinh doanh vật liệu xây dựng và Khai thác sản xuất đá Granite.
Lịch sử hình thành
- Ngày 18/01/2000: Công ty Đầu tư & Kinh doanh Công trình Giao thông 565 được thành lập theo Quyết định số 129/2000/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải;
- Ngày 31/08/2005: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần 565 theo Quyết định số 3222 của Bộ Giao thông Vận tải;
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 14.868.400.000 đồng;
- Ngày 10/08/2009: Tăng vốn điều lệ lên 24.650.260.000 đồng;
- Ngày 21/05/2010: Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng;
- Năm 2013: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Xây dựng Hạ tầng CII;
- Ngày 10/09/2013: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng;
- Ngày 15/01/2014: Tăng vốn điều lệ lên 400 tỷ đồng;
- Ngày 25/11/2016: Tăng vốn điều lệ lên 415 tỷ đồng;
- Ngày 05/04/2017: Trở thành Công ty đại chúng theo Công văn số 1791/UBCKGSĐC của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 08/05/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 15/05/2017: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 22/07/2022: Huỷ niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Quốc Bình | Thành viên Hội đồng Quản trị | 500,000 | 1.3% | 10/02/2026 |
| Phạm Vũ Thức | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 365,080 | 0.9% | 12/05/2017 |
| Phùng Văn Hiền | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 117,180 | 0.3% | 16/08/2019 |
| Nguyễn Văn Chính | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/03/2018 |
| Nguyễn Văn Bình | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 26/12/2018 |
| Lưu Hải Ca | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 29/05/2019 |
| Trần Đình Tuân | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 11/06/2019 |
| Ngô Lê Minh | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 21/08/2021 |
| Nguyễn Thị Mai Hương | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ /Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 13/02/2025 |
| Lê Vũ Hoàng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 30/01/2026 |
| Phạm Tiến Đức | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 15/03/2018 |
| Bùi Xuân Phước | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | — | — | 18/05/2017 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CEE
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CEE