CEG
---Công ty Cổ phần Tập đoàn Xây dựng và Thiết bị Công nghiệp
—
0.0%
Cập nhật: 18:51:41 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Xây dựng và Thiết bị Công nghiệp (CEG) có tiền thân là Công ty Cổ phần Xây dựng và Thiết bị Công nghiệp, được thành lập vào năm 1999 trên cơ sở cổ phần hóa Xí nghiệp sản xuất thiết bị xây dựng trực thuộc Công ty Kinh doanh Vật tư và Xây dựng. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực nghiên cứu, chế tạo, kinh doanh thiết bị máy xây dựng, thiết bị công nghiệp, đặc biệt là máy trộn bê tông. Sản phẩm của công ty đã được bán trên thị trường toàn quốc và xuất khẩu sang một số nước Đông Nam Á. Bên cạnh đó, Công ty tham gia đầu tư phát triển Dự án khu tổ hợp căn hộ, văn phòng tại 164 Khuất Duy Tiến, phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội.
Lịch sử hình thành
- Ngày 28/07/1997: Xí nghiệp sản xuất thiết bị xây dựng trực thuộc Công ty Kinh doanh Vật tư và Xây dựng – Tổng Công ty Xây dựng Hà Nội được thành lập;
- Ngày 25/05/1999: Bộ Xây dựng ban hành Quyết định số 601/QĐ-BXD về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển Xí nghiệp sản xuất thiết bị xây dựng trực thuộc Công ty Kinh doanh Vật tư và Xây dựng thành Công ty Cổ phần Xây dựng và Thiết bị Công nghiệp
- Ngày 01/10/1999: Công ty Cổ phần Xây dựng và Thiết bị Công nghiệp được thành lập với vốn điều lệ 2,25 tỷ đồng trên cơ sở cổ phần hóa Xí nghiệp sản xuất thiết bị xây dựng trực thuộc Công ty Kinh doanh Vật tư và Xây dựng – Tổng Công ty Xây dựng Hà Nội;
- Ngày 10/12/2007: Trở thành công ty địa chúng;
- Ngày 15/03/2008: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Xây dựng và Thiết bị Công nghiệp;
- Ngày 28/06/2012: Tăng vốn điều lệ lên 38 tỷ đồng;
- Ngày 17/05/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 20/03/2025: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Trọng Hiền | Thành viên Hội đồng Quản trị | 307,489 | 8.1% | 22/01/2025 |
| Trương Hữu Chí | Thành viên Hội đồng Quản trị | 273,203 | 7.2% | 18/02/2025 |
| Tạ Đình Lân | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 247,635 | 6.5% | 18/02/2025 |
| Lê Quốc Tuấn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 225,782 | 5.9% | 16/05/2017 |
| Nguyễn Đức Minh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 197,175 | 5.2% | 18/02/2025 |
| Trương Minh Khôi | Tổng Giám đốc | 190,000 | 5.0% | 18/02/2025 |
| Bùi Toàn Thắng | Thành viên Ban kiểm soát | 84,600 | 2.2% | 18/02/2025 |
| Đinh Thị Huyền Trang | Thành viên Ban kiểm soát | 5,880 | 0.2% | 18/02/2025 |
| Dương Thị Hà Bích | Kế toán trưởng | 1,414 | 0.0% | 16/05/2017 |
| Nguyễn Bích Hạnh | Phụ trách Công bố thông tin | 400 | 0.0% | 18/02/2025 |
| Nguyễn Thị Cẩm Tú | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 01/02/2023 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Xây dựng và Thiết bị Công nghiệp CIE1 | công ty con | 54.0% |
| Công ty TNHH Chế Tạo Máy Và Thiết Bị Công Nghiệp Cie2 | công ty con | 70.8% |
| CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ 1-5 | công ty con | 43.2% |
| Viện Cơ Điện Tử Cie | công ty con | 100.0% |
| Công Ty Cổ Phần 3b | công ty liên kết | 28.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CEG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CEG