CEN
UPCOMCông ty Cổ phần CENCON Việt Nam
1,700
0.0%
Cập nhật: 21:35:21 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1
P/E
1,717.02
P/B
0.17
YoY
-23.5%
QoQ
-9.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Tỷ suất LN gộp
5.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.01
Tổng nợ / Tổng TS
0.01
Thanh toán nhanh
16.47
Thanh toán hiện hành
64.18
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 104 | 109 | 111 | 103 | 101.51 |
| Tiền và tương đương tiền | 4 | 3 | 3 | 4 | 20.46 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 7 | 7 | 6 | 8 | 5.59 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 3 | 2 | 1 | 1 | 1.18 |
| Hàng tồn kho, ròng | 92 | 99 | 101 | 91 | 75.45 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 120 | 119 | 119 | 119 | 118.99 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 2 | 0 | 0 | 0 | 0.21 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 50 | 50 | 50 | 50 | 50.40 |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 224 | 229 | 230 | 222 | 220.50 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 5 | 10 | 11 | 3 | 1.58 |
| Nợ ngắn hạn | 5 | 10 | 11 | 3 | 1.58 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 1 | 0 | 1 | 0.85 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 219 | 219 | 219 | 219 | 218.91 |
| Vốn và các quỹ | 219 | 219 | 219 | 219 | 218.91 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 217 | 217 | 217 | 217 | 217.12 |
| Cổ phiếu phổ thông | 217 | 217 | 217 | 217 | 217.12 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 3 | 3 | 3 | 4 | 3.56 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 224 | 229 | 230 | 222 | 220.50 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 26 | 19 | 18 | 22 | 19.89 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Doanh thu thuần | 26 | 19 | 18 | 22 | 19.88 |
| Giá vốn hàng bán | 25 | 18 | 17 | 21 | -18.93 |
| Lãi gộp | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.95 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 1 | 0 | 0 | -0.31 |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 0 | 1 | 1 | -0.62 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.03 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| LN trước thuế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.03 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -4 | -2 | 0 | 1 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 1.34 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | -1 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -0.97 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -4 | -2 | 0 | 1 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 4 | 3 | 3 | 4 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần CENCON Việt Nam (CEN) có tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư Thành Thái, được thành lập vào năm 2015. CEN trở thành công ty đại chúng từ tháng 02/2018. Các lĩnh vực kinh doanh chủ yếu là: khai thác và kinh doanh các sản phẩm kim hoàn, kinh doanh bất động sản, khách sạn và dịch vụ lưu trú. CEN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 24/12/2015: Công ty Cổ phần CENCON Việt Nam
- có tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư Thành Thái, được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 3 tỷ đồng.
- Năm 2017: Tăng vốn điều lệ lên 13,09 tỷ đổng.
- Ngày 02/02/2018: Trở thành công ty đại chúng
- Ngày 15/06/2018: Đăng ký giao dịch trên sàn UPCoM.
- Ngày 03/11/2020: Tăng vốn điều lệ lên 38,09 tỷ đồng.
- Ngày 23/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 114,27 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Mạnh Sơn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,100,000 | 5.1% | 22/01/2025 |
| Vũ Minh Chính | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/06/2023 |
| Mạc Thị Hoa | Kế toán trưởng | — | — | 12/06/2018 |
| Vũ Thị Hải Yến | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 22/01/2025 |
| Lê Văn Bình | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | — | — | 22/01/2025 |
| Trần Thị Hà | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/10/2025 |
| NGUYỄN HỮU THƯỜNG | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/01/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CEN
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CEN