CEO
HNXCông ty Cổ phần Tập đoàn C.E.O
16,700
0.0%
Cập nhật: 18:30:28 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
317
P/E
52.66
P/B
1.47
YoY
-8.6%
QoQ
44.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.8%
ROA
2.0%
Tỷ suất LN gộp
31.7%
Tỷ suất LN ròng
15.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.36
Tổng nợ / Tổng TS
0.26
Thanh toán nhanh
1.78
Thanh toán hiện hành
2.79
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 4,850 | 4,702 | 4,509 | 4,573.45 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 848 | 886 | 762 | 780.82 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 1,002 | 859 | 745 | 767.61 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,369 | 1,392 | 1,409 | 1,373.96 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 153 | 27 | 33 | 49.05 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 1,421 | 1,374 | 1,404 | 1,469.47 | — |
| Tài sản lưu động khác | 210 | 191 | 190 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 3,999 | 4,006 | 4,066 | 4,154.73 | — |
| Phải thu dài hạn | 10 | 10 | 10 | 9.93 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 10 | 10 | 10 | 9.93 | — |
| Tài sản cố định | 2,147 | 2,129 | 2,117 | 2,097.35 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 598 | 593 | 589 | 584.99 | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.10 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 112 | 110 | 111 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 56 | 59 | 65 | 65.04 | — |
| Lợi thế thương mại | 33 | 29 | 24 | 19.83 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 8,849 | 8,708 | 8,575 | 8,728.18 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 2,482 | 2,320 | 2,190 | 2,292.03 | — |
| Nợ ngắn hạn | 1,798 | 1,637 | 1,535 | 1,639.14 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 763 | 570 | 542 | 521.01 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 160 | 130 | 80 | 81.45 | — |
| Nợ dài hạn | 684 | 682 | 655 | 652.89 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 341 | 350 | 353 | 354.39 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 6,367 | 6,388 | 6,385 | 6,436.16 | — |
| Vốn và các quỹ | 6,367 | 6,388 | 6,385 | 6,436.16 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 5,404 | 5,404 | 5,674 | 5,674.16 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 5,404 | 5,404 | 5,674 | 5,674.16 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 231 | 239 | 245 | 244.23 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 492 | 526 | 253 | 286.86 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 240 | 219 | 213 | 231.34 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 8,849 | 8,708 | 8,575 | 8,728.18 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 326 | 421 | 242 | 349.10 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Doanh thu thuần | 326 | 421 | 242 | 349.10 | — |
| Giá vốn hàng bán | 239 | 256 | 157 | -259.63 | — |
| Lãi gộp | 87 | 165 | 85 | 89.47 | — |
| Thu nhập tài chính | 15 | 21 | 16 | 25.01 | — |
| Chi phí tài chính | 7 | 7 | 7 | -6.25 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 7 | 7 | 7 | -6.18 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 7 | 19 | 9 | -10.78 | — |
| Chi phí quản lý DN | 21 | 30 | 24 | -56.87 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 67 | 129 | 61 | 40.58 | — |
| Thu nhập khác | 2 | 3 | 2 | 10.50 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 7 | 27 | 3 | -5.81 | — |
| Lợi nhuận khác | -5 | -24 | -1 | 4.69 | — |
| LN trước thuế | 62 | 105 | 60 | 45.28 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 6 | 64 | 8 | -15.03 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 1 | 0 | 22.23 | — |
| Lợi nhuận thuần | 56 | 39 | 52 | 52.48 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 39 | 60 | 47 | 33.95 | — |
| Cổ đông thiểu số | 17 | -21 | 5 | 18.53 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -76 | -67 | -114 | 109.20 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -64 | -41 | -83 | -96.65 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 4 | 0 | 0.44 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -3 | -529 | 4 | -588.42 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 6 | 765 | 17 | 565.55 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 18 | 19 | 14 | 26.26 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -42.58 | 0 | 0 | -92.82 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 88 | 88 | 50 | 76.66 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -115 | -109 | -98 | -73.90 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -8 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -27.20 | 0 | 0 | 2.76 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -146 | 131 | -217 | 19.14 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 84 | 121 | 80 | 761.58 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0.11 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 848 | 979 | 762 | 780.82 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư C.E.O (CEO) tiền thân là Công ty TNHH Thương mại, Xây dựng và Công nghệ Việt Nam (VITECO) được thành lập vào năm 2001. Công ty chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 03/2007. CEO Group là một tập đoàn kinh doanh đa ngành, trong đó Bất động sản và giáo dục đào tạo gắn với xuất khẩu lao động là hai trụ cột kinh doanh chính. CEO Group đang sở hữu 16 dự án BĐS tại Hà Nội, Phú Quốc và nhiều địa phương khác với quy mô đất lên đến hơn 700 ha, như tòa tháp văn phòng CEO (Phạm Hùng, Hà Nội), khu đô thị Sunny Garden City (Quốc Oai, Hà Nội), khu đô thị River Silk City (Hà Nam)… Bên cạnh đó, CEO cũng đang mở rộng sang lĩnh vực bất động sản nghỉ dưỡng tại Phú Quốc. Ngày 29/09/2014, CEO chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 26/10/2001: Công ty Cổ phần Đầu tư C.E.O, tiền thân là Công ty TNHH Thương mại, Xây dựng và Công nghệ Việt Nam (VITECO) được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 1,6 tỷ đồng;
- Ngày 29/03/2007: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần dưới tên gọi Công ty Cổ phần đầu tư C.E.O với vốn điều lệ 100 tỷ đồng;
- 2012: Trở thành công ty đại chúng với vốn điều lệ là 343 tỷ;
- Ngày 29/09/2014: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 21/04/2015: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn C.E.O;
- Ngày 18/01/2016: Chính thức khai trương Khu nghỉ dưỡng 5 sao Novotel Phu Quoc Resort-khu nghỉ dưỡng đầu tiên trong hệ thống bất động sản nghỉ dưỡng của CEO Group;
- Ngày 07/04/2016: Tái cấu trúc và đổi tên Công ty Cổ phần Khai thác Mỏ C.E.O thành Công ty Cổ phần Du lịch C.E.O;
- Ngày 12/05/2016: Tăng vốn điều lệ lên 1.029.359.940.000 đồng;
- Ngày 17/10/2016: Khánh thành Trường Cao đẳng Đại Việt có trụ sở tại Bắc Ninh;
- Ngày 24/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 1.544.039.910.000 đồng;
- Ngày 04/09/2019: Tăng vốn điều lệ lên 2.573.399.850.000 đồng;
- Ngày 18/10/2023: Tăng vốn điều lệ lên 5.146 tỷ đồng;
- Ngày 14/08/2024: Tăng vốn điều lệ lên 5.404 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đoàn Văn Bình | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 107,236,713 | 18.9% | 04/02/2026 |
| Phạm Thị Mai Lan | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,167,436 | 0.4% | 06/08/2025 |
| Đỗ Phương Anh | Phó Tổng Giám đốc | 2,469,929 | 0.4% | 04/02/2026 |
| Đoàn Văn Minh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 157,557 | 0.0% | 04/02/2026 |
| Bùi Đức Thuyên | Thành viên Ban kiểm soát | 163,100 | 0.0% | 04/02/2026 |
| Vũ Thị Lan Anh | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 148,050 | 0.0% | 13/05/2025 |
| Cao Văn Kiên | Phó Tổng Giám đốc | 132,300 | 0.0% | 04/02/2026 |
| Trần Đạo Đức | Phó Tổng Giám đốc | 101,841 | 0.0% | 04/02/2026 |
| Tạ Văn Tố | Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | 86,760 | 0.0% | 04/02/2026 |
| Trần Thị Thùy Linh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 04/02/2026 |
| Nguyễn Thu Phương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/02/2026 |
| Lưu Đức Quang | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 24/07/2024 |
| Nguyễn Doãn Dũng | Kế toán trưởng | — | — | 10/05/2018 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CEO
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CEO