CET
HNXCông ty Cổ phần HTC Holding
8,200
▼
9.9%
Cập nhật: 20:18:45 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
-103
P/E
—
P/B
0.77
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
-0.9%
ROA
-0.8%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.15
Tổng nợ / Tổng TS
0.13
Thanh toán nhanh
2.50
Thanh toán hiện hành
2.56
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 23 | 33 | 33 | 24.96 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 19 | 19 | 19 | 0.62 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 3 | 13 | 13 | 23.72 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 1.17 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 1 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 49 | 49 | 49 | 49.32 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 49 | 49 | 49 | 49 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 49 | 49 | 49 | 49 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.32 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 72 | 82 | 82 | 74.28 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 5 | 15 | 15 | 9.74 | — |
| Nợ ngắn hạn | 5 | 15 | 15 | 9.74 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 4 | 4 | 4 | 3.50 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 67 | 67 | 67 | 64.54 | — |
| Vốn và các quỹ | 67 | 67 | 67 | 64.54 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 61 | 61 | 61 | 60.50 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 61 | 61 | 61 | 60.50 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0.45 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 6 | 6 | 6 | 3.60 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 72 | 82 | 82 | 74.28 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 0 | 10 | 0 | 0 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 0 | 10 | 0 | 0 | — |
| Giá vốn hàng bán | 0 | 10 | 0 | 0 | — |
| Lãi gộp | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | -0.05 | — |
| Chi phí quản lý DN | 0 | 0 | 0 | -0.55 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 0 | 0 | -0.59 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.03 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0.03 | — |
| LN trước thuế | 0 | 0 | 0 | -0.62 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 0 | 0 | -0.62 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 0 | 0 | -0.62 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 1 | -19 | 19 | -19.50 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 18 | 0 | 0 | -18 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 18 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 1 | -1 | 1.09 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 18 | 0 | 0 | 1.09 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | -0.12 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | — | 0 | 0 | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0.12 | 0 | 0 | -0.12 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 19 | -18 | 18 | -18.52 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 0 | 0 | 19.14 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 19 | 1 | 19 | 0.62 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần HTC Holding (CET) được thành lập vào năm 2009 với lĩnh vực hoạt động chủ yếu là sản xuất và xuất khẩu các loại tinh dầu tự nhiên với sản phẩm chủ đạo là tinh dầu quế. Công ty đã đầu tư xây dựng nhà máy chiết xuất tinh dầu quế tại tỉnh Lào Cai với công suất chiết suất 3,5 tấn thành phẩm mỗi tháng. Bên cạnh sản phẩm chủ đạo là tinh dầu quế, Công ty còn sản xuất các sản phẩm khác nhau như tinh dầu bạc hà, húng quế, gừng, sả… với sản lượng hàng tháng đạt từ 0,5 – 2 tấn mỗi loại. Sản phẩm của Công ty được xuất khẩu sang hơn 20 nước trên thế giới như Mỹ, Pháp, Anh, Đức, và các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE). CET được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ tháng 07/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 28/10/2009: Công ty Cổ phần Tech – Vina được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 3 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0104230142 được cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội;
- Ngày 29/07/2013: Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng;
- Ngày 25/12/2015: Tăng vốn điều lệ lên 55 tỷ đồng;
- Ngày 09/09/2016: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 13/07/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 28/07/2017: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 12/03/2021: Đổi tên thành Công ty Cổ phần HTC Holding;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Đức Thuận | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 1,000 | 0.0% | 03/03/2021 |
| Nguyễn Thanh Lan | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 03/03/2021 |
| Đỗ Thành Nhân | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/03/2021 |
| Nguyễn Việt Tuấn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/03/2021 |
| Nguyễn Khắc Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 21/06/2021 |
| Tạ Tiến Dũng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 17/04/2024 |
| Nguyễn Quang Huy | Phó Giám đốc | — | — | 25/07/2017 |
| Lê Văn Thắng | Kế toán trưởng | — | — | 17/04/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CET
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CET