CFV
UPCOMCông ty Cổ phần Cà phê Thắng Lợi
20,300
▲
7.4%
Cập nhật: 16:17:29 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,105
P/E
18.36
P/B
1.26
YoY
2.5%
QoQ
2.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.2%
ROA
3.6%
Tỷ suất LN gộp
9.0%
Tỷ suất LN ròng
1.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.72
Tổng nợ / Tổng TS
0.42
Thanh toán nhanh
1.18
Thanh toán hiện hành
2.03
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 183 | 362 | 186 | 158 | 264.28 |
| Tiền và tương đương tiền | 7 | 0 | 1 | 5 | 1.57 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 125 | 114 | 73 | 94 | 96.32 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 10 | 27 | 65 | 32 | 55.46 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 3 | 4 | 9 | 0.42 |
| Hàng tồn kho, ròng | 42 | 220 | 46 | 26 | 104.04 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 1 | 1 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 61 | 63 | 68 | 73 | 86.85 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 36 | 34 | 34 | 33 | 53.80 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 12 | 12 | 11 | 11 | 10.47 |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 10 | 9 | 9 | 9 | — |
| Trả trước dài hạn | 10 | 9 | 9 | 9 | 9.15 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 244 | 425 | 254 | 231 | 351.13 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 58 | 239 | 67 | 47 | 147.26 |
| Nợ ngắn hạn | 58 | 238 | 66 | 30 | 130.17 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 23 | 222 | 32 | 0 | 98.58 |
| Nợ dài hạn | 1 | 1 | 1 | 17 | 17.10 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 2.39 | 16 | 16.39 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 186 | 187 | 187 | 184 | 203.87 |
| Vốn và các quỹ | 186 | 187 | 187 | 184 | 203.87 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 127 | 127 | 127 | 127 | 126.50 |
| Cổ phiếu phổ thông | 127 | 127 | 127 | 127 | 126.50 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 12 | 12 | 12 | 59 | 59.41 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 47 | 48 | 48 | -2 | 17.96 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 244 | 425 | 254 | 231 | 351.13 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 22 | 90 | 192 | 22 | 76.93 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.73 |
| Doanh thu thuần | 22 | 90 | 192 | 22 | 76.20 |
| Giá vốn hàng bán | 3 | 87 | 177 | 23 | -53.83 |
| Lãi gộp | 19 | 3 | 15 | -1 | 22.37 |
| Thu nhập tài chính | 3 | 2 | 3 | 1 | 2 |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 8 | 0 | -1.04 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 1 | 2 | 0 | -0.83 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 2 | 3 | 1 | -1.49 |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 2 | 2 | 2 | -3.78 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 18 | 0 | 5 | -3 | 18.07 |
| Thu nhập khác | 2 | 1 | 1 | 0 | 1.31 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 5 | 0 | -0.58 |
| Lợi nhuận khác | 1 | 1 | -5 | 0 | 0.73 |
| LN trước thuế | 19 | 1 | 1 | -3 | 18.81 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | 0 | 0 | 0 | -3.82 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 15 | 1 | 1 | -3 | 14.98 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 15 | 1 | 1 | -3 | 14.98 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | 169.97 | 0 | 42.60 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -0.33 | 0 | -0.03 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | — | 0 | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -88.50 | 0 | -21 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 26 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 1.25 | 0 | 0.01 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -61.58 | 0 | -21.02 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 125.85 | 0 | 18.15 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | -228.35 | 0 | -34.88 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -102.50 | 0 | -16.73 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | 5.89 | 0 | 4.85 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 0.66 | 0 | 0.61 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0 | 6.54 | 0 | 5.46 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cà phê Thắng Lợi (CFV) có tiền thân là Nông trường Cà phê Thắng Lợi được thành lập vào năm 1977. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực trồng, chế biến và xuất khẩu cà phê. CFV chính thức hoạt động theo mô hình công ty TNHH MTV từ tháng 08/2007. Công ty hiện đang quản lý canh tác sản xuất kinh doanh trên 1.782 ha cà phê. CFV đã đầu tư hệ thống chế biến ướt cà phê với công suất 5.000 tấn nhân/năm. Bên cạnh đó, Công ty cũng đã đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải và bể chứa hoàn chỉnh phục vụ hoạt động sản xuất, chế biến ướt cà phê nhân chất lượng cao. CFV được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2019.
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/03/1977: Tiền thân là Nông trường Cà phê Thắng Lợi được thành lập theo Quyết định số 103/QĐ-UB của UBND tỉnh Đăk Lắk;
- Ngày 27/10/1992: Đổi tên thành Công ty Cà phê Thắng Lợi theo Quyết định số 650/QĐ-UB của UBND tỉnh Đăk Lắk;
- Ngày 11/04/2007: UBND tỉnh Đăk Lắk ban hành Quyết định số 776/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án chuyển đổi Công ty Cà phê Thắng Lợi thành Công ty TNHH MTV Cà phê Thắng Lợi;
- Ngày 10/08/2007: Chính thức chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Cà phê Thắng Lợi theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 4004000141 của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đăk Lăk;
- Ngày 03/06/2019: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 09/10/2019: Công ty chuyển đổi hoạt động dưới hình thức Công ty Cổ phần, đổi tên thành Công ty Cổ phần Cà phê Thắng Lợi;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Đình Nội | Tổng Giám đốc | — | — | 16/01/2020 |
| Lê Thị Mai | Kế toán trưởng | — | — | 16/01/2020 |
| Đỗ Trọng Quân | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/02/2021 |
| Đỗ Hoàng Phúc | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 17/02/2023 |
| Đỗ Hoàng Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 17/02/2023 |
| Đoàn Đình Hồng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 17/02/2023 |
| Phạm Đình Bộ | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 17/02/2023 |
| Lưu Thị Thu Hiền | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 21/09/2023 |
| Hoàng Thị Thu Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/05/2024 |
| Trần Quốc Độ | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 02/05/2024 |
| Phạm Xuân Thụ | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 07/05/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CFV
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CFV