CGL
---Công ty Cổ phần Thương mại Gia Lai
32,000
0.0%
Cập nhật: 23:10:29 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,579
P/E
20.27
P/B
0.91
YoY
—
QoQ
9.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.6%
ROA
1.6%
Tỷ suất LN gộp
5.2%
Tỷ suất LN ròng
0.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.07
Tổng nợ / Tổng TS
0.67
Thanh toán nhanh
0.40
Thanh toán hiện hành
1.13
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thương Mại Gia Lai (CGL), tiền thân là Công ty Thương Mại Gia Lai, được thành lập năm 2004. Công ty chuyên kinh doanh vật tư, phân bón phục vụ sản xuất nông lâm nghiệp và các mặt hàng tiêu dùng thiết yếu. Phân bón là sản phẩm kinh doanh chính của công ty, chiếm khoảng 40% tổng doanh thu. Hiện tại, CGL là một trong những Công ty có quy mô lớn và uy tín trong lĩnh vực thương mại ở khu vực Miền Trung và Tây Nguyên. Với mạng lưới kinh doanh rộng khắp các tỉnh Tây Nguyên, các tỉnh Miền Trung, các tỉnh miền Đông và miền Tây Nam Bộ. Ngoài ra, CGL đã xây dựng được trên 2.200 điểm bán hàng trên toàn tỉnh Gia Lai. Ngày 03/12/2020, CGL chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Trước năm 2004: Công ty Cổ phần Thương Mại Gia Lai, tiền thân là Công ty Thương Mại Gia Lai.
- Ngày 30/12/2004: Công ty Cổ phần Thương mại Gia Lai chính thức thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3903000048 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Gia Lai cấp với số vốn điều lệ là 10,7 tỷ đồng.
- Ngày 01/06/2007: Tăng vốn điều lệ lên 15,7 tỷ đồng;
- Ngày 12/12/2009: Tăng vốn điều lên lên 18,8 tỷ đồng;
- Ngày 03/12/2020: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 15/07/2022: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| NGUYỄN THÁI BÌNH | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 167,302 | 8.9% | 27/11/2023 |
| Nguyễn Thanh Dương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 140,028 | 7.4% | 27/11/2023 |
| Lê Đức Duy | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 107,804 | 5.7% | 27/11/2023 |
| Phạm Kim Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 78,160 | 4.2% | 30/11/2020 |
| Trần Thị Hồng Thảo | Thành viên Hội đồng Quản trị | 50,247 | 2.7% | 30/11/2020 |
| Nguyễn Bá Khiêm | Trưởng Ban kiểm soát | 43,390 | 2.3% | 30/11/2020 |
| Nguyễn Văn Sơn | Giám đốc Chi nhánh | 37,004 | 2.0% | 07/09/2021 |
| Lê Thanh Tùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 32,943 | 1.8% | 30/11/2020 |
| Huỳnh Văn Phong | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 30,507 | 1.6% | 19/05/2022 |
| Hồ Lê Thanh Tâm | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc Tài chính/Kế toán trưởng | 7,635 | 0.4% | 27/11/2023 |
| Bùi Thị Kim Phương | Giám đốc Chi nhánh | 2,913 | 0.1% | 07/09/2021 |
| Bùi Thị Tiến | Giám đốc Chi nhánh | 1,363 | 0.1% | 07/09/2021 |
| Trịnh Xuân Vỹ | Giám đốc khối | 588 | 0.0% | 07/09/2021 |
| Nguyễn Văn Như | Giám đốc Chi nhánh | — | — | 07/09/2021 |
| Lâm Thị Mỹ Dung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 30/11/2020 |
| Nguyễn Thị Bích Ngọc | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 30/11/2020 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN COMEXIM CHƯ SÊ | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Thương mại Sài Gòn - Gia Lai | công ty liên kết | 30.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CGL
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CGL