CGV
UPCOMCông ty Cổ phần Vinaceglass
—
▼
3.0%
Cập nhật: 16:34:04 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vinaceglass (CGV) có tiền thân là Công ty Xuất nhập khẩu Sành sứ Thủy tinh Việt Nam, được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực gia công và sản xuất các sản phẩm sành sứ, thủy tinh, và vật liệu xây dựng. CGV chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ năm 2006. Bên cạnh đó, Công ty còn cho thuê mặt bằng trên các địa bàn các tỉnh phía Bắc như Hà Nội, Hải Dương, Hưng Yên và các tỉnh thành ở miền Nam bao gồm Bình Dương hay Bà Rịa Vũng Tàu. Hiện nay, CGV tập trung vào sản xuất vật liệu xây dựng cách điện. CGV được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 14/08/1993: Công ty Xuất nhập khẩu Sành sứ Thủy tinh Việt Nam được thành lập theo Quyết định số 871/CNN-TCCB của Bộ Công nghiệp;
- Ngày 01/04/2003: Đổi tên thành Công ty Sành sứ Thủy tinh Việt Nam theo Quyết định số 563/QĐ-TCCB của Bộ Công nghiệp;
- Ngày 16/11/2004: Chuyển đổi thành Công ty TNHH Nhà nước MTV Sành sứ Thủy tinh Việt Nam theo Quyết định số 133/2004/QĐ-BCN của Bộ Công nghiệp;
- Ngày 24/10/2006: Bộ Công nghiệp ban hành Quyết định số 2944/QĐ-BCN về việc cổ phần hóa Công ty TNHH Nhà nước MTV Sành sứ Thủy tinh Việt Nam;
- Ngày 26/12/2006: Chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ 25 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0301446937 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 29/03/2007: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng;
- Ngày 23/11/2007: Trở thành công ty đại chúng;
- Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 94.999.560.000 đồng;
- Ngày 21/06/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 19/01/2022: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Vinaceglass;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Lê Dũng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,432,879 | 15.1% | 05/08/2025 |
| Lê Quang Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 528,169 | 5.6% | 19/06/2017 |
| Phan Ngọc Anh | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 478,036 | 5.0% | 05/08/2025 |
| Huỳnh Thị Kim Hoa | Thành viên Hội đồng Quản trị | 436,430 | 4.6% | 05/08/2025 |
| Trần Huỳnh Quang | Tổng Giám đốc/Giám đốc điều hành/Thành viên Hội đồng Quản trị | 327,526 | 3.5% | 05/08/2025 |
| Phan Thanh Liêm | Giám đốc điều hành | 131,250 | 1.4% | 05/08/2025 |
| Nguyễn Ngọc Huy | Thành viên Hội đồng Quản trị | 127,789 | 1.4% | 19/06/2017 |
| Nguyễn Ngọc Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị | 86,414 | 0.9% | 19/06/2017 |
| Mai Xuân Hiệt | Thành viên Hội đồng Quản trị | 22,974 | 0.2% | 05/08/2025 |
| Nguyễn Văn Trung | Thành viên Ban kiểm soát | 11,058 | 0.1% | 19/06/2017 |
| Nguyễn Hồng Hà | Thành viên Ban kiểm soát | 3,135 | 0.0% | 19/06/2017 |
| Nguyễn Thị Thanh Phượng | Giám đốc điều hành | 3,069 | 0.0% | 05/08/2025 |
| Ngô Ngọc Lan | Trưởng Ban kiểm soát | 1,050 | 0.0% | 05/08/2025 |
| Đào Nguyễn Minh Chi | Kế toán trưởng | 87 | 0.0% | 05/08/2025 |
| Phạm Phúc Thướng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CGV
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CGV