CH5
UPCOMCông ty Cổ phần Xây dựng số 5 Hà Nội
—
0.0%
Cập nhật: 01:02:19 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xây dựng số 5 Hà Nội (CH5) có tiền thân Công trường Xây dựng Thực nghiệm trực thuộc Sở Xây dựng Hà Nội, được thành lập vào tháng 10/1969. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp và đầu tư kinh doanh bất động sản. CH5 chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. CH5 đã tham gia thi công một số công trình tiêu biểu như tầng hầm Trung tâm thương mại Nam Thăng Long, Gói thầu số 9.1 - Xây dựng cống thuộc Dự án thoát nước cải tạo môi trường Hà Nội, Công trình Khu văn phòng thuộc Đơn nguyên 3 - Tòa nhà văn phòng và khách sạn Pullman Hà Nội. Bên cạnh đó, Công ty là chủ đầu tư quản lý và khai thác Tòa nhà 101 Láng Hạ, Hà Nội.
Lịch sử hình thành
- Tháng 10/1969: Công trường Xây dựng Thực nghiệm trực thuộc Sở Xây dựng Hà Nội được thành lập;
- Năm 1985: Đổi tên thành Công ty Xây dựng Thực nghiệm;
- Năm 1993: Đổi tên thành Công ty Xây dựng số 5 Hà Nội trực thuộc Sở Xây dựng Hà Nội;
- Ngày 09/06/2006: UBND Thành phố Hà Nội ban hành Quyết định số 2713/QĐ-UBND về việc cổ phần hóa và chuyển đổi Công ty Xây dựng số 5 Hà Nội thành Công ty Cổ phần Xây dựng số 5 Hà Nội trực thuộc Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Hạ tầng đô thị;
- Ngày 30/06/2006: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 22,5 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103012995 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội;
- Ngày 22/05/2007: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 01/09/2011: Tăng vốn điều lệ lên 34 tỷ đồng;
- Ngày 28/04/2016: Tăng vốn điều lệ lên 37,32 tỷ đồng;
- Ngày 14/06/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Cao Tiến Đạt | Thành viên Hội đồng Quản trị | 77,762 | 2.1% | 04/08/2025 |
| PHẠM MINH HẢI | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin | 56,065 | 1.5% | 04/08/2025 |
| Phạm Quang Chung | Phó Giám đốc | 46,327 | 1.2% | 08/06/2017 |
| Trần Thanh Tùng | Phó Giám đốc | 40,080 | 1.1% | 08/06/2017 |
| Nguyễn Văn Mão | Phó Giám đốc | 33,780 | 0.9% | 13/10/2023 |
| Nguyễn Bảo Hoa | Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | 10,715 | 0.3% | 04/08/2025 |
| Phạm Thanh Thủy | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 04/08/2025 |
| Phạm Thanh Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/05/2016 |
| Phạm Thanh Thủy | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/02/2026 |
| Nguyễn Thành Trung | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 18/01/2023 |
| Đàm Thanh Tùng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 18/01/2023 |
| Nguyễn Ngọc Tú | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 18/01/2023 |
| Hoàng Thanh An | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 18/01/2023 |
| Bạch Văn Nghĩa | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | — | — | 23/08/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CH5
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CH5