CHC
UPCOMCông ty Cổ phần Cẩm Hà
—
0.0%
Cập nhật: 18:27:28 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cẩm Hà (CHC) có tiền thân là Xí nghiệp Chế biến Gỗ Cẩm, được thành lập vào năm 1982. Hoạt động sản xuất chính của công ty là sản xuất, chế biến gỗ lâm sản. CHC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 12/2004. Sản phẩm của Công ty được xuất khẩu sang châu Âu, Châu Mỹ. CHC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 02/2017.
Lịch sử hình thành
- Tháng 10/1982: Xí nghiệp Chế biến Gỗ Cẩm được thành lập theo Quyết định số 967/TCCB của Bộ Lâm Nghiệp;
- Ngày 07/09/2004: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành Quyết định số 2717/QĐ/BNN-TCCB về việc cổ phần hóa và chuyển đổi Xí nghiệp Chế biến Gỗ Cẩm thành Công ty Cổ phần Cẩm Hà;
- Ngày 29/12/2004: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 16 tỷ đồng;
- Ngày 08/10/2010: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 03/10/2013: Tăng vốn điều lệ lên 27,2 tỷ đồng;
- Ngày 16/02/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 15/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 44,8 tỷ đồng;
- Ngày 12/12/2022: Tăng vốn điều lệ lên 67 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Dương Phú Minh Hoàng | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 273,115 | 4.1% | 03/07/2024 |
| Nguyễn Thị Tranh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 60,361 | 0.9% | 17/02/2025 |
| Nguyễn Thị Phương Loan | Thành viên Hội đồng Quản trị | 50,000 | 0.7% | 05/05/2025 |
| Nguyễn Chí Dũng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 48,000 | 0.7% | 05/08/2025 |
| Trần Trung Huân | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | 43,336 | 0.6% | 09/08/2022 |
| Phạm Văn Chín | Phó Giám đốc | 13,851 | 0.2% | 05/08/2025 |
| Nguyễn Thị Ngọc Hà | Thành viên Ban kiểm soát | 10,000 | 0.1% | 05/08/2025 |
| Nguyễn Thị Thanh Thủy | Trưởng Ban kiểm soát | 5,506 | 0.1% | 05/08/2025 |
| Bùi Thị Hà | Thành viên Ban kiểm soát | 5,000 | 0.1% | 05/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CHC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CHC