CHS
UPCOMCông ty Cổ phần Chiếu sáng Công cộng Thành phố Hồ Chí Minh
10,400
▼
8.0%
Cập nhật: 19:28:04 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,085
P/E
9.58
P/B
0.92
YoY
21.3%
QoQ
0.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.5%
ROA
6.7%
Tỷ suất LN gộp
23.5%
Tỷ suất LN ròng
6.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.50
Tổng nợ / Tổng TS
0.33
Thanh toán nhanh
2.59
Thanh toán hiện hành
2.90
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 443 | 415 | 537 | 527 | 461.87 |
| Tiền và tương đương tiền | 210 | 263 | 193 | 230 | 178.79 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 20 | 111 | 91 | 41 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 193 | 93 | 148 | 119 | 192.62 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 1 | 1 | 1 | 0.83 |
| Hàng tồn kho, ròng | 31 | 35 | 83 | 85 | 51.39 |
| Tài sản lưu động khác | 10 | 4 | 2 | 2 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 27 | 25 | 22 | 20 | 17.36 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 14 | 14 | 13 | 13 | 12.90 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 13 | 11 | 9 | 7 | — |
| Trả trước dài hạn | 13 | 11 | 9 | 7 | 4.46 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 470 | 440 | 560 | 547 | 479.23 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 146 | 109 | 231 | 210 | 159.40 |
| Nợ ngắn hạn | 146 | 109 | 231 | 210 | 159.40 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 46 | 8 | 8 | 3.12 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 324 | 331 | 329 | 337 | 319.83 |
| Vốn và các quỹ | 324 | 331 | 328 | 336 | 319.48 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 284 | 284 | 284 | 284 | 284 |
| Cổ phiếu phổ thông | 284 | 284 | 284 | 284 | 284 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 5 | 5 | 5 | 5 | 4.65 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 35 | 42 | 40 | 48 | 30.83 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0.35 | 0.35 | 0.35 | 0.35 | 0.35 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 470 | 440 | 560 | 547 | 479.23 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 133 | 63 | 181 | 160 | 161.29 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 133 | 63 | 181 | 160 | 161.29 |
| Giá vốn hàng bán | 101 | 39 | 153 | 133 | -122.57 |
| Lãi gộp | 32 | 24 | 27 | 27 | 38.72 |
| Thu nhập tài chính | 2 | 2 | 2 | 2 | 2.08 |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 24 | 17 | 21 | 19 | -29.55 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 10 | 9 | 9 | 10 | 11.25 |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.96 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.93 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.03 |
| LN trước thuế | 10 | 9 | 9 | 10 | 11.28 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 2 | 2 | 2 | -2.46 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 8 | 7 | 7 | 8 | 8.82 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 8 | 7 | 7 | 8 | 8.82 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -31.92 | 71.83 | 18.95 | 15.60 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -0.13 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -20 | -91 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 20 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1.89 | 1.33 | 2.13 | 1.51 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 1.76 | -18.67 | -88.87 | 21.51 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | -27.01 | -0.01 | -0 | -0.01 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -27.01 | -0.01 | -0 | -0.01 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -57.17 | 53.15 | -69.92 | 37.11 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 266.81 | 209.64 | 262.79 | 192.87 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 209.64 | 262.79 | 192.87 | 229.98 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chiếu sáng Công cộng Thành phố Hồ Chí Minh (CHS) có tiền thân là Công ty Chiếu sáng Công cộng Thành phố Hồ Chí Minh, được thành lập vào năm 1993. CHS chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng, vận hành, duy tu, sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng. Ngoài ra, công ty còn tham gia sản xuất thiết bị chiếu sáng, và tư vấn kiến trúc kỹ thuật có liên quan. Hiện tại, CHS là doanh nghiệp hàng đầu tại Việt Nam trong hoạt động chuyên ngành chiếu sáng đô thị. Công ty là đơn vị duy nhất được giao quản lý vận hành, duy tu bảo dưỡng các hệ thống đèn chiếu sáng công cộng với 110.900 điểm sáng của 3.800 km tuyến đường và hệ thống đèn tín hiệu giao thông với 661 chốt đèn, hệ thống camera quan sát giao thông và bảng thông tin giao thông điện tử trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Các công trình tiêu biểu CHS đã thực hiện có thể kể đến: Xây dựng hệ thống chiếu sáng giao thông và chiếu sáng mỹ thuật dự án Xây dựng cầu Thủ Thiêm, Xây lắp dự án Trung tâm điều khiển hệ thống chiếu sáng công cộng thành phố Hồ Chí Minh, Xây dựng hệ thống tín hiệu giao thông và hệ thống camera quan sát thuộc dự án đại lộ Đông Tây Sài Gòn,... Ngày 12/01/2017, CHS chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 26/01/1993: Công ty Chiếu sáng Công cộng Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập theo Quyết định số 37/QĐ-UB của UBND Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 11/07/1997: Chuyển đổi thành doanh nghiệp nhà nước hoạt động công ích theo Quyết định số 3544/QĐ-UB-KT-CN của UBND Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 09/01/2010: Chính thức hoạt động theo mô hình Công ty TNHH MTV theo Quyết định số 82/QĐ-UBND của UBND Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 06/09/2012: Trở thành đơn vị thành viên của Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh theo Quyết định số 4608/QĐ-UBND của UBND Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 10/12/2015: UBND Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 6770/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển đổi Công ty TNHH MTV Chiếu sáng Công cộng Thành phố Hồ Chí Minh thành Công ty Cổ phần Chiếu sáng Công cộng Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 19/02/2016: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với mức giá đấu thành công bình quân là 13.822 đồng/cổ phần;
- Ngày 19/05/2016: Đại hội cổ đông lần đầu được tổ chức để thành lập Công ty Cổ phần Chiếu sáng Công cộng Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 01/07/2016: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 284 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0300423479 thay đổi lần thứ 5 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 01/09/2016: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 5879/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 12/01/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Dương Chí Nam | Phó Tổng Giám đốc | 8,700 | 0.0% | 05/08/2025 |
| Trần Chiến Thắng | Phó Tổng Giám đốc | 7,500 | 0.0% | 01/04/2025 |
| Nguyễn Minh Tuấn | Phó Tổng Giám đốc | 7,100 | 0.0% | 05/08/2025 |
| Lê Thị Kim Huệ | Người phụ trách quản trị công ty | 6,700 | 0.0% | 05/08/2025 |
| Nguyễn Thị Xuân Đông | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | 5,700 | 0.0% | 05/08/2025 |
| Phạm Thị Xuân Liễu | Trưởng Ban kiểm soát | 5,600 | 0.0% | 05/08/2025 |
| Huỳnh Trí Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 4,800 | 0.0% | 05/08/2025 |
| Bùi Lê Anh Hiếu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/08/2025 |
| Mai Đăng Khôi | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/01/2022 |
| Trần Nam Trung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/03/2024 |
| Trần Văn Hùng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 05/08/2025 |
| Trần Thị Hạnh Tiên | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/09/2020 |
| Nguyễn Tấn Phong | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CHS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CHS