CI5
UPCOMCông ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng số 5
—
▲
6.8%
Cập nhật: 12:07:12 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng số 5 (CI5) là thành viên của Tổng Công ty cổ phần Xây Dựng Công Nghiệp Việt Nam. Công ty có kinh nghiệm trên 30 năm xây dựng, lắp đặt các công trình công nghiệp và dân dụng, đã thi công nhiều công trình xây dựng, cơ sở hạ tầng thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau có quy mô lớn và yêu cầu kỹ thuật cao. Công ty đã được các đối tác trong và ngoài nước đánh giá cáo như Nhà liên kế A7-Khu dân cư An Bình - Thành phố Biên Hòa, Văn phòng làm việc Pin accu Miền Nam, Nhà sản xuất chính phân xưởng luyện Casumina Bình Dương, Dây chuyền sản xuất cà phê hòa tan 800T/năm Vinacafe, Nhà máy sản xuất khí công nghiệp - nhà máy Sovigas. Ngoài hoạt động chính là thi công xây lắp, lĩnh vực sản xuất công nghiệp đem lại cho Công ty doanh thu chiếm khoảng 10% tổng doanh thu hàng năm. CI5 chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM từ năm 2011.
Lịch sử hình thành
- 1975: Khởi đầu là Công ty Xây lắp Hóa chất Miền Nam thuộc Tổng cục Hóa chất Việt Nam.
- 1990: Đăng ký lại và đổi tên là Công ty Xây dựng Công nghiệp Miền Nam thuộc Bộ Công nghiệp.
- 1998: Gia nhập Công ty Xây lắp Hóa chất thuộc Tổng Công ty Xây dựng Công nghiệp Việt Nam.
- 2000: Được thành lập mới trên cơ sở tách từ Công ty Xây lắp Hóa chất thành Công ty Xây lắp & Vật liệu Xây dựng số 5.
- 2005: Chuyển đổi từ Công ty Xây lắp & Vật liệu Xây dựng số 5 thành Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng số 5.
- 2011: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
- 2012: Tăng vốn điều lệ lên 17 tỷ đồng.
- Ngày 02/01/2016: Tăng vốn điều lệ lên 27 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Hồng Hải | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | 85,203 | 3.1% | 24/10/2024 |
| Lương Thị Ngọc Phụng | Thành viên Ban kiểm soát | 2,600 | 0.1% | 24/05/2023 |
| Hoàng Tuấn Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 24/05/2023 |
| Phạm Danh Tuyên | Giám đốc | — | — | 23/09/2025 |
| Lê Văn Thuyên | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/09/2025 |
| Trần Thị Minh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 14/07/2021 |
| Ngô Đức Cường | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 23/09/2025 |
| Đoàn Minh Vũ | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 10/04/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CI5
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CI5